gtc hsk 5 unit 3

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

65 Terms

1
New cards
晴 (adj)
trời nắng, quang đãng /qíng/
2
New cards
多云 (adj)
nhiều mây /duō yún/
3
New cards
雨转晴 (phrase)
mưa chuyển sang nắng /yǔ zhuǎn qíng/
4
New cards
雨后彩虹 (n)
cầu vồng sau mưa /yǔ hòu cǎi hóng/
5
New cards
阴 (adj)
trời âm u /yīn/
6
New cards
雷阵雨 (n)
mưa giông từng trận /léi zhèn yǔ/
7
New cards
翟峰 (n – tên riêng)
Trạch Phong (tên người) /Zhái Fēng/
8
New cards
稳定 (adj/v)
ổn định /wěn dìng/
9
New cards
安定 (adj)
yên ổn, an định /ān dìng/
10
New cards
待遇 (n)
đãi ngộ, chế độ /dài yù/
11
New cards
发愁 (v)
lo lắng, phiền não /fā chóu/
12
New cards
平静 (adj)
bình tĩnh, yên bình /píng jìng/
13
New cards
帆船 (n)
thuyền buồm /fān chuán/
14
New cards
艘 (mw)
chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) /sōu/
15
New cards
航行 (v)
đi biển,航行 /háng xíng/
16
New cards
无边无际 (adj)
vô biên vô tận /wú biān wú jì/
17
New cards
积蓄 (n/v)
tiền tiết kiệm; tích góp /jī xù/
18
New cards
二手 (adj)
đồ đã qua sử dụng /èr shǒu/
19
New cards
包括 (v)
bao gồm /bāo kuò/
20
New cards
疯 (adj)
điên, cuồng /fēng/
21
New cards
休学 (v)
nghỉ học tạm thời /xiū xué/
22
New cards
驾驶 (v)
lái (xe, tàu) /jià shǐ/
23
New cards
顿 (mw)
bữa; lần /dùn/
24
New cards
海鲜 (n)
hải sản /hǎi xiān/
25
New cards
傍晚 (n)
chiều tối /bàng wǎn/
26
New cards
舒适 (adj)
dễ chịu, thoải mái (vật lý) /shū shì/
27
New cards
舒服 (adj)
thoải mái (cảm giác) /shū fu/
28
New cards
盼望 (v)
mong đợi, trông mong /pàn wàng/
29
New cards
陆地 (n)
đất liền /lù dì/
30
New cards
勿 (adv)
chớ, đừng /wù/
31
New cards
着火 (v)
bốc cháy /zháo huǒ/
32
New cards
漏 (v)
rò rỉ /lòu/
33
New cards
险情 (n)
tình huống nguy hiểm /xiǎn qíng/
34
New cards
雷电交加 (phrase)
sấm chớp đan xen /léi diàn jiāo jiā/
35
New cards
随时 (adv)
bất cứ lúc nào /suí shí/
36
New cards

一道闪电 (n)

tia chớp /shǎn diàn/

37
New cards
击 (v)
đánh, kích /jī/
38
New cards
拥抱 (v/n)
ôm, cái ôm /yōng bào/
39
New cards
台阶 (n)
bậc thềm /tái jiē/
40
New cards
通向 (v)
dẫn tới /tōng xiàng/
41
New cards
累 (adj)
mệt /lèi/
42
New cards
雾 (n)
sương mù /wù/
43
New cards
零件 (n)
linh kiện, phụ tùng /líng jiàn/
44
New cards
手工 (n/adj)
thủ công /shǒu gōng/
45
New cards
维修 (v)
sửa chữa, bảo trì /wéi xiū/
46
New cards
机器 (n)
máy móc /jī qì/
47
New cards
产品 (n)
sản phẩm /chǎn pǐn/
48
New cards
设备 (n)
thiết bị /shè bèi/
49
New cards
设施 (n)
cơ sở vật chất /shè shī/
50
New cards
工具 (n)
công cụ /gōng jù/
51
New cards
浓浓 (adv/adj)
đậm đà, nồng nàn /nóng nóng/
52
New cards
傍晚时分,天空多云,随后下起了雷阵雨,雷电交加,让人有些发愁。
Vào lúc chiều tối, trời nhiều mây, sau đó mưa giông, sấm chớp đan xen khiến người ta lo lắng. /bàng wǎn shí fēn, tiān kōng duō yún, suí hòu xià qǐ le léi zhèn yǔ, léi diàn jiāo jiā, ràng rén yǒu xiē fā chóu/
53
New cards
雨转晴后,远处出现了雨后彩虹,大家的心情也渐渐平静下来。
Sau khi mưa chuyển sang nắng, cầu vồng sau mưa xuất hiện ở phía xa, tâm trạng mọi người dần bình tĩnh lại. /yǔ zhuǎn qíng hòu, yuǎn chù chū xiàn le yǔ hòu cǎi hóng, dà jiā de xīn qíng yě jiàn jiàn píng jìng xià lái/
54
New cards
那艘帆船在无边无际的大海上航行,让人既兴奋又累。
Chiếc thuyền buồm ấy lênh đênh trên biển vô biên vô tận, khiến người ta vừa phấn khích vừa mệt. /nà sōu fān chuán zài wú biān wú jì de dà hǎi shàng háng xíng, ràng rén jì xīng fèn yòu lèi/
55
New cards
为了生活稳定,他休学打工,用积蓄买了一艘二手帆船。
Để cuộc sống ổn định, anh ấy nghỉ học tạm thời đi làm thuê, dùng tiền tiết kiệm mua một chiếc thuyền buồm cũ. /wèi le shēng huó wěn dìng, tā xiū xué dǎ gōng, yòng jī xù mǎi le yì sōu èr shǒu fān chuán/
56
New cards
雷阵雨中,船舱突然漏水,情况变得十分险情。
Trong cơn mưa giông, khoang thuyền đột nhiên bị rò nước, tình hình trở nên rất nguy hiểm. /léi zhèn yǔ zhōng, chuán cāng tū rán lòu shuǐ, qíng kuàng biàn de shí fēn xiǎn qíng/
57
New cards
船长连忙驾驶帆船避开闪电,生怕被雷电击中。
Thuyền trưởng vội vàng lái thuyền tránh tia chớp, sợ bị sét đánh trúng. /chuán zhǎng lián máng jià shǐ fān chuán bì kāi shǎn diàn, shēng pà bèi léi diàn jī zhòng/
58
New cards
回到陆地后,他感到无比舒服,只想安定下来好好生活。
Sau khi trở về đất liền, anh ấy cảm thấy vô cùng thoải mái, chỉ muốn an định cuộc sống. /huí dào lù dì hòu, tā gǎn dào wú bǐ shū fu, zhǐ xiǎng ān dìng xià lái hǎo hǎo shēng huó/
59
New cards
这家工厂的产品包括机器、设备和维修工具,设施十分齐全。
Sản phẩm của nhà máy này bao gồm máy móc, thiết bị và công cụ sửa chữa, cơ sở vật chất rất đầy đủ. /zhè jiā gōng chǎng de chǎn pǐn bāo kuò jī qì, shè bèi hé wéi xiū gōng jù, shè shī shí fēn qí quán/
60
New cards
傍晚的海边起了雾,空气中弥漫着浓浓的海鲜味道。
Chiều tối, sương mù dâng lên ở bờ biển, trong không khí lan tỏa mùi hải sản đậm đà. /bàng wǎn de hǎi biān qǐ le wù, kōng qì zhōng mí màn zhe nóng nóng de hǎi xiān wèi dào/
61
New cards
能带他撞开“世界之门
Nó có thể giúp anh ta vượt qua "Cánh cổng thế giới".
62
New cards
不想一辈子过这样平静的生活
Tôi không muốn sống một cuộc sống bình yên như vậy mãi mãi.
63
New cards
这样的生活,是。。。盼望已久的
Cuộc sống như thế này... chính là cuộc sống mà tôi hằng mong ước.
64
New cards
美好的时刻过去后是一个个紧张的夜晚
Sau những khoảnh khắc tuyệt vời là một chuỗi đêm căng thẳng.
65
New cards
信息时代
Kỷ nguyên thông tin