1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Grain stores (n)
(n) Kho chứa lương thực, kho thóc lúa / Lượng ngũ cốc dự trữ
Reign (n,v)
(n,v) Triều đại, thời gian trị vì / Trị vì, ngự trị, bao trùm
Extensive (a)
(a) Rộng lớn, trên diện rộng / Bao quát, sâu rộng
Alteration (n)
(n) Sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi
Mosaic (n)
(n) Tranh khảm, nghệ thuật khảm (gốm, đá)
Renovate (v)
(v) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (tòa nhà, kiến trúc)
chieftain (n)
(n) Thủ lĩnh (bộ lạc, tộc người)
inscription (n)
(n) Chữ khắc (trên đá, kim loại, huy chương)
commemorate (v)
(v) Tưởng niệm, kỷ niệm
governor (n)
(n) Thống đốc / Người đứng đầu một tỉnh, bang hoặc tổ chức
redating (n)
(n) Việc xác định lại niên đại (cho lại mốc thời gian của cổ vật, sự kiện)
execute (v)
(v) Thực thi, tiến hành (kế hoạch) / Hành quyết (án phạt)
rectangular (a)
(a) Có hình chữ nhật
lay (v)
(v) Đặt, để cái gì xuống / Đẻ (trứng)
water main
Đường ống nước chính (chạy ngầm dưới lòng đường)
precede (v)
(v) Đi trước, xảy ra trước (về thời gian hoặc thứ tự)
erect (v)
(v) Dựng lên, xây dựng (tòa nhà, tượng, hàng rào)
incorporate (v)
(v) Kết hợp, sáp nhập, đưa cái gì vào
cliff (n)
(n) Vách đá nhô ra biển hoặc đồi núi
reserve (n)
(n) Khu bảo tồn thiên nhiên
moth (n)
(n) Bướm đêm (loài côn trùng hay bay vào ánh đèn)
woodshed (n)
(n) Nhà kho chứa củi (thường là lán nhỏ cạnh nhà)
presume (v)
(v) Cho là, đoán chừng
polish (v)
(v) Đánh bóng, lau chùi (cho sáng bóng)
brass (a)
(a) Làm bằng đồng thau
firewood (n)
(n) Củi khô (dùng để đốt lò, nhóm lửa)
convict (n)
(n) Tù nhân, người đang chấp hành án tù
inquisitive (a)
(a) Tò mò, thích tìm hiểu, hay hỏi (theo hướng tích cực, ham học hỏi)
Veterinary (a)
(a) Thuộc về thú y
placement (n)
(n) Kỳ thực tập, đợt đi thực tế (của sinh viên)
livestock (n)
(n) Vật nuôi, gia súc (bò, cừu, lợn... nuôi ở trang trại)
stagger (v)
(v) Đi lảo đảo, loạng choạng
lowland breed
Giống vật nuôi vùng đồng bằng
sought-after (a)
(a) Được săn đón, được khao khát (vì hiếm, chất lượng cao hoặc rất phổ biến)
Electrolyte (n)
(n) Chất điện giải
minor operation
Tiểu phẫu
my heart sank
Tội nghiệp/Thất vọng tràn trề, tim đập thót một cái
domesticated (a)
(a) Đã được thuần hóa, đã được nuôi dưỡng
eradicate (v)
(v) Diệt trừ tận gốc, xóa bỏ hoàn toàn (bệnh tật, nạn đói, mù chữ, sâu bệnh)
Dissertation (n)
(n) Luận văn, luận án
rear (v)
(v) Nuôi dưỡng, chăm sóc (con cái, vật nuôi)
Anthropology (n)
(n) Nhân học, Nhân loại học
spiral (a,n)
(a,n) Hình xoắn ốc, có dạng xoắn ốc
Labyrinth (n)
(n) Mê cung, mạng lưới rối rắm
winding (a)
(a) Uốn lượn, quanh co, ngoằn ngoèo (đường xá, con sông, lối đi)
hedge (n)
(n) Hàng rào cây xanh (dãy cây bụi được trồng sát nhau để làm ranh giới)
metaphor (n)
(n) Phép ẩn dụ
tribe (n)
(n) Bộ tộc, bộ lạc
cosmology (n)
(n) Vũ trụ học
Fertility rite
Nghi lễ phồn thực (mong mùa màng bội thu, sự sinh sôi nảy nở của gia súc hoặc con người)
revival (n)
(n) Sự hồi sinh, sự phục hồi, sự diễn lại/tái hiện
pamphlet (n)
(n) Tờ rơi, cuốn sách nhỏ bướm
midst (n)
(n) Giữa, ở giữa
sketchy (a)
(a) Sơ lược, không chi tiết, mới chỉ là dàn ý sơ bộ
derive (v)
(v) Chuyển hóa, bắt nguồn từ (ngôn ngữ, hóa chất, công thức toán học)
revolve (v)
(v) Quay quanh, xoay quanh (vật khác hoặc một chủ đề)
Preconceived (a)
(a) Định kiến, có sẵn trong đầu từ trước
dismiss (v)
(v) Bác bỏ (ý kiến)/ Sa thải (nhân viên)/ Cho giải tán (lớp, cuộc họp)
long-held (a)
(a) Đã giữ/tin từ lâu (quan niệm, niềm tin, truyền thống)
tendency (n)
(n) Khuynh hướng, xu hướng (hành vi hoặc sự phát triển)
Techno-defined (a)
(a) Được định hình/định nghĩa bởi công nghệ
rational (a)
(a) Có lý trí, hợp lý, dựa trên suy luận thực tế
Primitive (a)
(a) Nguyên thủy, sơ khai, Đơn giản, thô sơ
persuasive (a)
(a) Có tính thuyết phục, dễ làm người khác tin theo
cite (v)
(v) Trích dẫn (tài liệu), Nêu ra làm bằng chứng, lý do
argument (n)
(n) Lập luận, lý lẽ (dùng để thuyết phục)
hierarchy (n)
(n) Hệ thống cấp bậc, thứ bậc (trong tổ chức, xã hội, hoặc phân loại)
trigger (v)
(v) Kích hoạt, gây ra, làm bùng phát (sự kiện, phản ứng, cảm xúc)
distrust (n)
(n) Sự nghi ngờ, sự không tin tưởng
Take very little
Tốn rất ít (thời gian, công sức, tiền bạc), Cần rất ít tác động để xảy ra điều gì đó
antiquity (n)
(n) Thời cổ đại, Đồ cổ, di tích cổ
universal (a)
(a) Phổ quát, toàn cầu, chung cho tất cả mọi người/mọi nơi
Simultaneously (adv)
(adv) Đồng thời, cùng một lúc
on hand
Sẵn có, có sẵn để dùng/giúp
Provisional (a)
(a) Tạm thời, chưa cố định
venture onto
Liều lĩnh đi vào, mạo hiểm bước lên
Circuit (n)
(n) Mạch điện, đường vòng tròn, tour/hành trình khép kín
Probation (n)
(n) Thời gian thử việc, thời gian quản chế
Endorse (v)
(v) Tán thành, ủng hộ, quảng cáo cho sản phẩm
Kiosk (n)
(n) Quầy bán hàng nhỏ, trạm thông tin tự động
Self-service (n,a)
(n,a) Tự phục vụ
Intensively (adv)
(adv) Cấp tập, chuyên sâu, với cường độ cao
Incur (v)
(v) Gánh chịu, phát sinh (chi phí, tổn thất, phạt)
charge (n)
(n) Phí, khoản tiền phải trả