Instagrammar Unit 7 - Word Analysis 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:31 AM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

bear pain

chịu đựng cơn đau, chịu đau

2
New cards

bear scars/marks

mang sẹo hoặc vết tích trên người (do bị thương)

3
New cards

bear children

sinh con, sinh nở

4
New cards

bear no relation to

không có liên quan gì đến

5
New cards

bear witness to

làm chứng, xác nhận điều gì là đúng sự thật

6
New cards

bear a grudge against sb

để bụng, nuôi hận thù với ai

7
New cards

bear fruit

mang lại kết quả tốt, đơm hoa kết trái

8
New cards

bear a resemblance to

giống, có nét giống với ai/cái gì

9
New cards

bear no resemblance to

không giống, không có nét nào giống với ai/cái gì

10
New cards

bear the brunt (of sth)

gánh chịu phần nặng nề/hậu quả chính của việc gì

11
New cards

bear in mind

ghi nhớ, lưu ý

12
New cards

bear sb ill will

có ác cảm, thù ghét ai

13
New cards

bear sb no ill will

không có ác cảm, không thù ghét ai

14
New cards

in two minds

phân vân, lưỡng lự, chưa quyết định được

15
New cards

in due course

vào thời điểm thích hợp trong tương lai

16
New cards

in keeping with

phù hợp, hài hòa với

17
New cards

in its heyday

vào thời kỳ hoàng kim, đỉnh cao

18
New cards

in bad/poor taste

phản cảm, thiếu tế nhị (trong cách ăn mặc, cư xử)

19
New cards

in the same boat

cùng chung cảnh ngộ khó khăn

20
New cards

in jeopardy

đang gặp nguy hiểm, có nguy cơ

21
New cards

in great demand

rất được ưa chuộng, có nhu cầu cao

22
New cards

in its infancy

còn ở giai đoạn khởi đầu, còn non trẻ

23
New cards

not in the right frame of mind

tâm trạng không tốt, không thoải mái về tinh thần (lúc đó)

24
New cards

in danger of

có nguy cơ, có khả năng gặp phải điều xấu

25
New cards

in proportion to

tương xứng, tỉ lệ thuận với

26
New cards

in the nick of time

vừa kịp lúc, trong gang tấc

27
New cards

in favour of sb/sth

ủng hộ ai/việc gì; hoặc thay cho ai/việc gì khác

28
New cards

envious of

ghen tị, đố kỵ với

29
New cards

eligible for

đủ điều kiện, đủ tư cách để được

30
New cards

lack in

thiếu, kém về (mặt nào đó)

31
New cards

appeal to

hấp dẫn, thu hút; hoặc kêu gọi, thỉnh cầu

32
New cards

convince of

thuyết phục ai tin vào điều gì

33
New cards

influence on

ảnh hưởng, tác động đến

34
New cards

cure of

chữa khỏi, chữa trị (bệnh gì)

35
New cards

plead guilty to

nhận tội, thừa nhận có tội về việc gì

36
New cards

make allowances for

thông cảm, châm chước cho

37
New cards

take pleasure in

thích thú, vui thích với việc gì

38
New cards

adhere to

tuân thủ, tuân theo, gắn bó với

39
New cards

comply with

tuân thủ, chấp hành, làm theo

40
New cards

act up

cư xử hư, không đúng mực; (máy móc) hoạt động trục trặc

41
New cards

answer back

cãi lại, đáp trả hỗn xược

42
New cards

back up

ủng hộ, hỗ trợ

43
New cards

be in for it

sắp bị phạt, sắp gặp rắc rối

44
New cards

blow over

(chuyện) lắng xuống, dần bị quên lãng

45
New cards

break through

đạt thành công hay khám phá mới sau khi vượt qua khó khăn

46
New cards

carry off

thực hiện thành công một việc khó

47
New cards

carry through

hoàn thành việc gì bất chấp khó khăn

48
New cards

chip in

góp tiền hoặc công sức vào việc chung

49
New cards

clear up

(thời tiết) trở nên quang đãng; làm sáng tỏ, giải quyết vấn đề

50
New cards

donkey's years

một khoảng thời gian rất dài, đã lâu lắm rồi

51
New cards

a cat nap

giấc ngủ ngắn, giấc chợp mắt

52
New cards

top dog

người đứng đầu, nhân vật quan trọng nhất

53
New cards

an early bird

người có thói quen dậy sớm

54
New cards

a dog's life

cuộc sống vất vả, buồn tẻ, đơn điệu

55
New cards

a wild goose chase

cuộc tìm kiếm vô ích, mất công vô ích

56
New cards

lame duck

người (hoặc tổ chức) đang gặp khó khăn, cần được giúp đỡ

57
New cards

crocodile tears

nước mắt cá sấu, sự thương xót giả tạo

58
New cards

rat race

cuộc chạy đua, cạnh tranh khốc liệt trong cuộc sống

59
New cards

a lone wolf

người thích sống và làm việc một mình

60
New cards

beetle about

đi lại vội vã, tất bật

61
New cards

hare off (into)

chạy vụt đi, lao đi rất nhanh

62
New cards

horse around

đùa nghịch, nghịch ngợm ầm ĩ

63
New cards

wolf (sth) down

ăn ngấu nghiến, ăn rất nhanh

64
New cards

hound sb

quấy rầy, làm phiền ai không ngừng

65
New cards

monkey (about/around) with sth

nghịch ngợm, táy máy, phá phách cái gì

66
New cards

fox sb

lừa gạt, đánh lừa ai

67
New cards

beaver away at

chăm chỉ, miệt mài làm việc gì

68
New cards

duck behind

cúi/né người xuống phía sau vật gì để tránh

69
New cards

like a fish out of water

lạc lõng, không thoải mái trong môi trường xa lạ

70
New cards

go to the dogs

sa sút, ngày càng trở nên tồi tệ

71
New cards

let the cat out of the bag

để lộ, tiết lộ bí mật

72
New cards

(straight) from the horse's mouth

nghe trực tiếp từ nguồn tin đáng tin cậy

73
New cards

like a bull in a china shop

vụng về, hậu đậu, thô bạo

74
New cards

look a gift-horse in the mouth

chê bai, tỏ ý không hài lòng với món quà được cho

75
New cards

get sb's goat

chọc tức, làm ai đó nổi giận

76
New cards

the lion's share (of sth)

phần lớn nhất và tốt nhất của cái gì

77
New cards

take sb under one's wing

che chở, bảo bọc, dìu dắt ai

78
New cards

make a pig's ear out of sth

làm hỏng, làm rối tung việc gì

79
New cards

a feather in one's cap

một thành tích, một vinh dự đáng tự hào

80
New cards

make a mountain out of a molehill

chuyện bé xé ra to, thổi phồng vấn đề nhỏ

81
New cards

vested interest

quyền lợi thiết thân, lợi ích cá nhân trong việc gì

82
New cards

untold harm

tác hại khôn lường

83
New cards

untold wealth

sự giàu có vô kể

84
New cards

striking similarity

sự giống nhau đáng kinh ngạc, rõ rệt

85
New cards

striking resemblance

sự giống nhau đáng kinh ngạc, rõ rệt

86
New cards

joint effort

nỗ lực chung, sự chung sức

87
New cards

joint venture

liên doanh, dự án hợp tác kinh doanh

88
New cards

dirt cheap

rẻ như bèo

89
New cards

dirt poor

nghèo rớt mồng tơi