1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bear pain
chịu đựng cơn đau, chịu đau
bear scars/marks
mang sẹo hoặc vết tích trên người (do bị thương)
bear children
sinh con, sinh nở
bear no relation to
không có liên quan gì đến
bear witness to
làm chứng, xác nhận điều gì là đúng sự thật
bear a grudge against sb
để bụng, nuôi hận thù với ai
bear fruit
mang lại kết quả tốt, đơm hoa kết trái
bear a resemblance to
giống, có nét giống với ai/cái gì
bear no resemblance to
không giống, không có nét nào giống với ai/cái gì
bear the brunt (of sth)
gánh chịu phần nặng nề/hậu quả chính của việc gì
bear in mind
ghi nhớ, lưu ý
bear sb ill will
có ác cảm, thù ghét ai
bear sb no ill will
không có ác cảm, không thù ghét ai
in two minds
phân vân, lưỡng lự, chưa quyết định được
in due course
vào thời điểm thích hợp trong tương lai
in keeping with
phù hợp, hài hòa với
in its heyday
vào thời kỳ hoàng kim, đỉnh cao
in bad/poor taste
phản cảm, thiếu tế nhị (trong cách ăn mặc, cư xử)
in the same boat
cùng chung cảnh ngộ khó khăn
in jeopardy
đang gặp nguy hiểm, có nguy cơ
in great demand
rất được ưa chuộng, có nhu cầu cao
in its infancy
còn ở giai đoạn khởi đầu, còn non trẻ
not in the right frame of mind
tâm trạng không tốt, không thoải mái về tinh thần (lúc đó)
in danger of
có nguy cơ, có khả năng gặp phải điều xấu
in proportion to
tương xứng, tỉ lệ thuận với
in the nick of time
vừa kịp lúc, trong gang tấc
in favour of sb/sth
ủng hộ ai/việc gì; hoặc thay cho ai/việc gì khác
envious of
ghen tị, đố kỵ với
eligible for
đủ điều kiện, đủ tư cách để được
lack in
thiếu, kém về (mặt nào đó)
appeal to
hấp dẫn, thu hút; hoặc kêu gọi, thỉnh cầu
convince of
thuyết phục ai tin vào điều gì
influence on
ảnh hưởng, tác động đến
cure of
chữa khỏi, chữa trị (bệnh gì)
plead guilty to
nhận tội, thừa nhận có tội về việc gì
make allowances for
thông cảm, châm chước cho
take pleasure in
thích thú, vui thích với việc gì
adhere to
tuân thủ, tuân theo, gắn bó với
comply with
tuân thủ, chấp hành, làm theo
act up
cư xử hư, không đúng mực; (máy móc) hoạt động trục trặc
answer back
cãi lại, đáp trả hỗn xược
back up
ủng hộ, hỗ trợ
be in for it
sắp bị phạt, sắp gặp rắc rối
blow over
(chuyện) lắng xuống, dần bị quên lãng
break through
đạt thành công hay khám phá mới sau khi vượt qua khó khăn
carry off
thực hiện thành công một việc khó
carry through
hoàn thành việc gì bất chấp khó khăn
chip in
góp tiền hoặc công sức vào việc chung
clear up
(thời tiết) trở nên quang đãng; làm sáng tỏ, giải quyết vấn đề
donkey's years
một khoảng thời gian rất dài, đã lâu lắm rồi
a cat nap
giấc ngủ ngắn, giấc chợp mắt
top dog
người đứng đầu, nhân vật quan trọng nhất
an early bird
người có thói quen dậy sớm
a dog's life
cuộc sống vất vả, buồn tẻ, đơn điệu
a wild goose chase
cuộc tìm kiếm vô ích, mất công vô ích
lame duck
người (hoặc tổ chức) đang gặp khó khăn, cần được giúp đỡ
crocodile tears
nước mắt cá sấu, sự thương xót giả tạo
rat race
cuộc chạy đua, cạnh tranh khốc liệt trong cuộc sống
a lone wolf
người thích sống và làm việc một mình
beetle about
đi lại vội vã, tất bật
hare off (into)
chạy vụt đi, lao đi rất nhanh
horse around
đùa nghịch, nghịch ngợm ầm ĩ
wolf (sth) down
ăn ngấu nghiến, ăn rất nhanh
hound sb
quấy rầy, làm phiền ai không ngừng
monkey (about/around) with sth
nghịch ngợm, táy máy, phá phách cái gì
fox sb
lừa gạt, đánh lừa ai
beaver away at
chăm chỉ, miệt mài làm việc gì
duck behind
cúi/né người xuống phía sau vật gì để tránh
like a fish out of water
lạc lõng, không thoải mái trong môi trường xa lạ
go to the dogs
sa sút, ngày càng trở nên tồi tệ
let the cat out of the bag
để lộ, tiết lộ bí mật
(straight) from the horse's mouth
nghe trực tiếp từ nguồn tin đáng tin cậy
like a bull in a china shop
vụng về, hậu đậu, thô bạo
look a gift-horse in the mouth
chê bai, tỏ ý không hài lòng với món quà được cho
get sb's goat
chọc tức, làm ai đó nổi giận
the lion's share (of sth)
phần lớn nhất và tốt nhất của cái gì
take sb under one's wing
che chở, bảo bọc, dìu dắt ai
make a pig's ear out of sth
làm hỏng, làm rối tung việc gì
a feather in one's cap
một thành tích, một vinh dự đáng tự hào
make a mountain out of a molehill
chuyện bé xé ra to, thổi phồng vấn đề nhỏ
vested interest
quyền lợi thiết thân, lợi ích cá nhân trong việc gì
untold harm
tác hại khôn lường
untold wealth
sự giàu có vô kể
striking similarity
sự giống nhau đáng kinh ngạc, rõ rệt
striking resemblance
sự giống nhau đáng kinh ngạc, rõ rệt
joint effort
nỗ lực chung, sự chung sức
joint venture
liên doanh, dự án hợp tác kinh doanh
dirt cheap
rẻ như bèo
dirt poor
nghèo rớt mồng tơi