Unit 11: 读书好, 读好书, 好读书 - Đọc sách có rất nhiều lợi ích, đọc sách hay, thích đọc sách

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:45 AM on 7/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

流利

Liúlì - lưu loát, trôi chảy

2
New cards

厉害

lìhai - lợi hại

3
New cards

语法

Yǔfǎ - ngữ pháp

4
New cards

准确

Zhǔnquè - chính xác, đúng

5
New cards

词语

Cíyǔ - từ ngữ, cách diễn đạt

6
New cards

Lián - ngay cả

7
New cards

阅读

Yuèdú - đọc

8
New cards

来得及

Láidéjí - kịp, còn kịp

9
New cards

复杂

Fùzá - phức tạp, rắc rối

10
New cards

只好

Zhǐhǎo - đành phải, buộc phải

11
New cards

填空

Tiánkòng - điền vào chỗ trống

12
New cards

Cāi - đoán

13
New cards

否则

Fǒuzé - nếu không thì, bằng không

14
New cards

客厅

Kètīng - phòng khách

15
New cards

无论

Wúlùn - bất kể

16
New cards

杂志

Zázhì - tạp chí

17
New cards

著名

Zhùmíng - nổi tiếng

18
New cards

Yè - trang

19
New cards

增加

Zēngjiā - tăng thêm

20
New cards

文章

Wénzhāng - bài văn, bài báo

21
New cards

zhī - được dùng để nối từ bổ nghĩa và từ được bổ nghĩa

22
New cards

内容

Nèiróng - nội dung

23
New cards

然而

Rán'ér - nhưng, song

24
New cards

看法

Kànfǎ - quan điểm, cách nhìn

25
New cards

相同

Xiāngtóng - giống nhau, như nhau

26
New cards

顺序

Shùnxù - trật tự, thứ tự

27
New cards

表示

Biǎoshì - có ý nghĩa, giá trị

28
New cards

养成

Yǎngchéng - hình thành/tạo (thói quen)

29
New cards

同时

Tóngshí - đồng thời, hơn nữa

30
New cards

精彩

Jīngcǎi - tuyệt vời, xuất sắc