File 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:10 PM on 7/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards
be in line for
sắp được nhận, có khả năng được xem xét
2
New cards
burn your bridges
đốt cháy cầu, đoạn tuyệt
3
New cards
whet your appetite /wet/ /ˈæpɪtaɪt/
kích thích sự thèm muốn, tò mò
4
New cards
avoid something like the plague /pleɪɡ/
tránh như tránh tà
5
New cards
on the blink
hỏng, chập chờn
6
New cards
pull a face
nhăn mặt
7
New cards
lose heart
nản lòng
8
New cards
cast aspersions on /əˈspɜːʃnz/
đặt điều, gièm pha
9
New cards
the bottom line
điều quan trọng nhất, vấn đề cốt lõi
10
New cards
miss the boat
lỡ mất cơ hội
11
New cards
call somebody's bluff /blʌf/
bắt sb chứng minh lời nói dối của họ
12
New cards
go downhill
trở nên tệ đi, xuống dốc
13
New cards
go off the deep end
nổi điên, mất kiểm soát cảm xúc
14
New cards
from the year dot
từ rất lâu rồi, từ thuở khai thiên lập địa
15
New cards
be in your element
như cá gặp nước
16
New cards
be on the back burner
tạm hoãn, chưa giải quyết ngay
17
New cards
never live something down
không sống nổi với việc gì
18
New cards
be no laughing matter
chuyện nghiêm túc, không phải để đùa
19
New cards
fight a losing battle /ˈbætl/
làm một việc chắc chắn thất bại
20
New cards
once in a lifetime
cơ hội ngàn năm có một
21
New cards
brain drain
chảy máu chất xám
22
New cards
brain gain
thu hút chất xám
23
New cards
be as dry as a bone
khô như ngói
24
New cards
throw a fit
nổi cơm thịnh nộ
25
New cards
through the back door
một cách bí mật không chính thức
26
New cards
the best of both worlds
được cả hai, được việc đôi đường
27
New cards
get off to a flying start
khởi đầu thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp
28
New cards
along the lines of something
đại loại như, tương tự như
29
New cards
clear the decks
dọn dẹp, chuẩn bị sẵn sàng
30
New cards
have all the makings of
có đầy đủ tố chất để trở thành
31
New cards
common ground
điểm chung
32
New cards
the ball is in your court
đến lượt bạn phải hành động
33
New cards
come back down to earth with a bump /bʌmp/
tỉnh mộng, trở về với thực tại
34
New cards
fever pitch
cực điểm của sự phấn khích
35
New cards
not have the foggiest idea
hoàn toàn không biết gì
36
New cards
make an exhibition of yourself
tự làm mình xấu hổ trước công chúng
37
New cards
all over the place
khắp nơi, lộn xộn, không có trật tự
38
New cards
drag your feet /dræɡ/
chần chừ, câu giờ
39
New cards
add insult to injury /ˈɪnsʌlt/ /ˈɪndʒəri/
vừa bị thiệt lại vừa bị mắng
40
New cards
off your own bat
tự động tự mình
41
New cards
a drop in the ocean
muối bỏ bể
42
New cards
sleep like a log
ngủ say như chết
43
New cards
scream your head off
hét toáng lên
44
New cards
chance your arm
liều, đánh cược
45
New cards
not budge an inch /bʌdʒ/ /ɪntʃ/
không nhân nhượng dù chỉ một ly
46
New cards
be like water off a duck's back
như nước đổ đầu vịt
47
New cards
blow a fuse /fjuːz/
nổi trận lôi đình
48
New cards
draw the line at something
vạch ra giới hạn
49
New cards
drive somebody round the bend
làm ai phát điên
50
New cards
stick out a mile
quá rõ ràng, lộ liễu
51
New cards
have seen better days
đã qua thời hoàng kim, cũ kỹ
52
New cards
be up in the air
chưa được quyết định, còn bỏ ngỏ