lek 11 buoi 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:54 AM on 6/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

khí oxy (n)

Thực vật tạo ra oxy.

hít cái gì vào (hít vào phổi)

Tôi hít không khí trong lành.

r.Sauerstoff

Pflanzen produzieren Sauerstoff

etwas einatmen

Ich atme frische Luft ein

2
New cards

người đi bộ(n)

Thành phố nên làm nhiều hơn cho người đi bộ.

Vỉa hè tốt rất quan trọng đối với người đi bộ.

r.Fußgänger

Die Stadt sollte mehr für Fußgänger tun

Gute Gehwege sind für Fußgänger sehr wichtig

3
New cards

khu phố đi bộ, khu vực chỉ dành cho người đi bộ

Trong phố đi bộ người ta có thể đi dạo rất thoải mái

e.Fußgängerzone,-n

In der Fußgängerzone kann man ruhig spazieren gehen

4
New cards

lối đi bộ ( vĩa hè cho ng đi bộ)

Thành phố tôi còn thiếu những vỉa hè rộng cho người đi bộ

r.Gehweg,-e

In meiner Stadt fehlen breite Gehwege für Fußgänger

5
New cards

khu vực cây xanh, mảng xanh, công viên cỏ, không gian xanh.

e.Grünfläche,-n

6
New cards

không có ô tô (adj)

khu vực (n)

khu vực không có ô tô

autofrei

r.Bereich,-e

autofreie Bereiche

7
New cards

làm cho thành phố đáng sống hơn

nhiều mảng xanh và khu vực không có ô tô sẽ làm cho thành phố đáng sống hơn

lebenswerter machen

mehr Grünflächen und autofreie Bereiche würden die Stadt lebenswerter machen

8
New cards

làm cho cái gì trở nên...

→ Những làn đường xe đạp mới làm giao thông an toàn hơn

→ Nhiều không gian xanh hơn làm không khí trong lành hơn

etwas macht etwas + Adj

Neue Fahrradwege machen den Verkehr sicherer

Mehr Grünflächen machen die Luft sauberer

9
New cards
  • gánh nặng, sự đè nặng (n) Nó nhấn mạnh gánh nặng mà cơ thể, tinh thần hoặc môi trường phải chịu

  • là một gánh nặng

  • chịu áp lực/gánh nặng lớn

  • giảm gánh nặng

  • gánh nặng tâm lý/ thể chất

  • Các kỳ thi có thể là một gánh nặng tâm lý

e.Belastung,-en

eine große Belastung sein

unter einer hohen Belastung stehen

die Belastung reduzieren

psychische/körperliche Belastung

Prüfungen können eine psychische Belastung sein

10
New cards
  • trạng thái căng thẳng (n)

  • gây căng thẳng

  • đang bị stress

r.Stress

Stress verursachen

unter Stress stehen

11
New cards
  • áp lực từ bên ngoài (n)

  • chịu áp lực

  • gây áp lực

  • áp lực thành tích

  • áp lực thời gian

  • áp lực xã hội

  • nhiều học sính bị áp lực hành tích

r.Druck,-e

unter Druck stehen

Druck machen

Leistungsdruck

Zeitdruck

sozialer Druck

Viele Schüler stehen unter Leistungsdruck

12
New cards

kéo dài, lâu dài, bền vũng (adj)

căng thẳng kéo dài

mệt mỏi kéo dài

công việc ổn định, lâu dài

giải pháp lâu dài

dauerhaft

dauerhafter Stress

dauerhafte Müdigkeit

eine dauerhafte Arbeitsstelle

eine dauerhafte Lösung

13
New cards

gây ra, tạo ra, là nguyên nhân của một điều gì (v)

Quá nhiều căng thẳng gây ra vấn đề về giấc ngủ.

Tiếng ồn gây ra căng thẳng.

Ô tô gây ra các vấn đề môi trường

verursachen

Zu viel Stress verursacht Schlafprobleme

Lärm verursacht Stress

Autos verursachen Umweltprobleme

14
New cards

gây áp lực cho ai đó

jdm Druck machen

15
New cards

sự cân bằng, sự bù đắp, sự điều hòa (n)

tìm được sự cân bằng - Sau giờ làm, tôi thấy việc tìm được sự cân bằng là rất quan trọng.

là một cách thư giãn và cân bằng rất tốt - Đối với tôi, thể thao là cách cân bằng hoàn hảo sau việc học.

tạo ra sự cân bằng giữa A và B

r.Ausgleich

einen Ausgleich finden - Nach der Arbeit finde ich es wichtig, einen guten Ausgleich zu finden

ein guter Ausgleich sein - Für mich ist Sport der perfekte Ausgleich zum Lernen

einen Ausgleich zwischen A und B schaffen

16
New cards

sự tập trung

vấn đề về khả năng tập trung

bắt đầu gặp vấn đề về tập trung -Nhiều người bắt đầu gặp khó khăn trong việc tập trung do căng thẳng.

Âm nhạc giúp tôi giảm tình trạng khó tập trung

e.Konzentration,-en

s.Konzentrationsproblem,-e

Konzentrationsprobleme bekommen - Viele Menschen bekommen Konzentrationsprobleme durch Stress

Musik hilft mir gegen Konzentrationsprobleme

17
New cards

thời gian sử dụng màn hình (screen time) (đt, máy tính)

dành nhiều thời gian trước màn hình - Nhiều thanh thiếu niên dành nhiều thời gian trước màn hình mỗi ngày

giảm thời gian sử dụng màn hình - Tôi muốn giảm thời gian dùng màn hình

giới hạn thời gian sử dụng màn hình - Cha mẹ nên giới hạn thời gian sử dụng màn hình của con

e.Bildschirmzeit

viel Bildschirmzeit haben - Viele Jugendliche haben täglich viel Bildschirmzeit

die Bildschirmzeit reduzieren - Ich möchte meine Bildschirmzeit reduzieren

die Bildschirmzeit begrenzen - Eltern sollten die Bildschirmzeit ihrer Kinder begrenzen

18
New cards
  • bị một vấn đề làm ảnh hưởng tiêu cực trong thời gian dài

  • bị đau lưng

  • bị đau đầu.

  • bị các vấn đề về giấc ngủ.

  • bị dị ứng

  • bị trầm cảm

  • bị stress.

  • bị áp lực thời gian.

  • bị áp lực thi cử

  • chịu cảnh cô đơn.

  • chịu ảnh hưởng bởi các vấn đề gia đình

unter etwas leiden

unter Rückenschmerzen leiden

unter Kopfschmerzen leiden

unter Schlafproblemen leiden

unter Allergien leiden

unter Depressionen leiden

unter Stress leiden

unter Zeitdruck leiden

unter Prüfungsstress leiden

unter Einsamkeit leiden

unter familiären Problemen leiden

19
New cards

Khả năng di chuyển hoặc đi lại. (n) Không chỉ là "phương tiện giao thông", mà là mức độ linh hoạt trong việc di chuyển

khả năng đi lại bằng phương tiện công cộng

Hệ thống xe buýt tốt giúp việc đi lại thuận tiện hơn.

Xe đạp thúc đẩy việc di chuyển bền vững

e.Mobilität,-en

öffentliche Mobilität

Gute Busverbindungen verbessern die Mobilität.

Fahrräder fördern eine nachhaltige Mobilität

20
New cards

Bầu không khí, không phải không khí để thở (die Luft), mà là cảm giác, không gian, môi trường.

e.Atmosphäre,-n

21
New cards

phòng hòa nhạc

r.Konzertsaal

22
New cards

Tốc độ.

Cuộc sống ở thành phố lớn có nhịp sống nhanh

s.Tempo,-s

Das Leben in der Großstadt hat ein hohes Tempo

23
New cards

Cũng nghĩa là tốc độ. (đo được)

e.Geschwindigkeit,-en

24
New cards

Bẩn, rác bẩn, đất bẩn-Thường dùng trong văn nói. (n)

r.Dreck

25
New cards

cửa kính trưng bày hàng.

s.Schaufenster

26
New cards

Khuyến mãi - Đề nghị / dịch vụ được cung cấp (n)

s.Angebot,-e

27
New cards

Người sinh sống tại một nơi, dân cư

r.Bewohner

28
New cards
  • gây tiếng ồn

  • gây căng thẳng

gây rắc rối

làm bẩn, bày bừa

dọn sạch.

Lärm machen

Stress machen

Probleme machen

Dreck machen

Dreck wegmachen

29
New cards

tòa nhà xé toạc mây/ chọc trời

r.Wolkenkratzer

30
New cards

hành nghề

Nhiều người muốn làm một nghề mà họ yêu thích

Ở thành phố lớn người ta có thể làm nhiều nghề khác nhau

einen Beruf ausüben

Viele Menschen möchten einen Beruf ausüben, der ihnen Spaß macht

In einer Großstadt kann man viele verschiedene Berufe ausüben

31
New cards

quán pub có bàn bi-a.

Người trẻ thường gặp nhau ở quán bi-a.

e.Billardkneipe,-n

Junge Leute treffen sich oft in einer Billardkneipe

32
New cards

sự bày tỏ ý kiến

Ai cũng nên có cơ hội tự do bày tỏ ý kiến

e.Meinungsäußerung,-en

Jeder sollte die Möglichkeit zur freien Meinungsäußerung haben