1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
khí oxy (n)
Thực vật tạo ra oxy.
hít cái gì vào (hít vào phổi)
Tôi hít không khí trong lành.
r.Sauerstoff
Pflanzen produzieren Sauerstoff
etwas einatmen
Ich atme frische Luft ein
người đi bộ(n)
Thành phố nên làm nhiều hơn cho người đi bộ.
Vỉa hè tốt rất quan trọng đối với người đi bộ.
r.Fußgänger
Die Stadt sollte mehr für Fußgänger tun
Gute Gehwege sind für Fußgänger sehr wichtig
khu phố đi bộ, khu vực chỉ dành cho người đi bộ
Trong phố đi bộ người ta có thể đi dạo rất thoải mái
e.Fußgängerzone,-n
In der Fußgängerzone kann man ruhig spazieren gehen
lối đi bộ ( vĩa hè cho ng đi bộ)
Thành phố tôi còn thiếu những vỉa hè rộng cho người đi bộ
r.Gehweg,-e
In meiner Stadt fehlen breite Gehwege für Fußgänger
khu vực cây xanh, mảng xanh, công viên cỏ, không gian xanh.
e.Grünfläche,-n
không có ô tô (adj)
khu vực (n)
khu vực không có ô tô
autofrei
r.Bereich,-e
autofreie Bereiche
làm cho thành phố đáng sống hơn
nhiều mảng xanh và khu vực không có ô tô sẽ làm cho thành phố đáng sống hơn
lebenswerter machen
mehr Grünflächen und autofreie Bereiche würden die Stadt lebenswerter machen
làm cho cái gì trở nên...
→ Những làn đường xe đạp mới làm giao thông an toàn hơn
→ Nhiều không gian xanh hơn làm không khí trong lành hơn
etwas macht etwas + Adj
Neue Fahrradwege machen den Verkehr sicherer
Mehr Grünflächen machen die Luft sauberer
gánh nặng, sự đè nặng (n) Nó nhấn mạnh gánh nặng mà cơ thể, tinh thần hoặc môi trường phải chịu
là một gánh nặng
chịu áp lực/gánh nặng lớn
giảm gánh nặng
gánh nặng tâm lý/ thể chất
Các kỳ thi có thể là một gánh nặng tâm lý
e.Belastung,-en
eine große Belastung sein
unter einer hohen Belastung stehen
die Belastung reduzieren
psychische/körperliche Belastung
Prüfungen können eine psychische Belastung sein
trạng thái căng thẳng (n)
gây căng thẳng
đang bị stress
r.Stress
Stress verursachen
unter Stress stehen
áp lực từ bên ngoài (n)
chịu áp lực
gây áp lực
áp lực thành tích
áp lực thời gian
áp lực xã hội
nhiều học sính bị áp lực hành tích
r.Druck,-e
unter Druck stehen
Druck machen
Leistungsdruck
Zeitdruck
sozialer Druck
Viele Schüler stehen unter Leistungsdruck
kéo dài, lâu dài, bền vũng (adj)
căng thẳng kéo dài
mệt mỏi kéo dài
công việc ổn định, lâu dài
giải pháp lâu dài
dauerhaft
dauerhafter Stress
dauerhafte Müdigkeit
eine dauerhafte Arbeitsstelle
eine dauerhafte Lösung
gây ra, tạo ra, là nguyên nhân của một điều gì (v)
Quá nhiều căng thẳng gây ra vấn đề về giấc ngủ.
Tiếng ồn gây ra căng thẳng.
Ô tô gây ra các vấn đề môi trường
verursachen
Zu viel Stress verursacht Schlafprobleme
Lärm verursacht Stress
Autos verursachen Umweltprobleme
gây áp lực cho ai đó
jdm Druck machen
sự cân bằng, sự bù đắp, sự điều hòa (n)
tìm được sự cân bằng - Sau giờ làm, tôi thấy việc tìm được sự cân bằng là rất quan trọng.
là một cách thư giãn và cân bằng rất tốt - Đối với tôi, thể thao là cách cân bằng hoàn hảo sau việc học.
tạo ra sự cân bằng giữa A và B
r.Ausgleich
einen Ausgleich finden - Nach der Arbeit finde ich es wichtig, einen guten Ausgleich zu finden
ein guter Ausgleich sein - Für mich ist Sport der perfekte Ausgleich zum Lernen
einen Ausgleich zwischen A und B schaffen
sự tập trung
vấn đề về khả năng tập trung
bắt đầu gặp vấn đề về tập trung -Nhiều người bắt đầu gặp khó khăn trong việc tập trung do căng thẳng.
Âm nhạc giúp tôi giảm tình trạng khó tập trung
e.Konzentration,-en
s.Konzentrationsproblem,-e
Konzentrationsprobleme bekommen - Viele Menschen bekommen Konzentrationsprobleme durch Stress
Musik hilft mir gegen Konzentrationsprobleme
thời gian sử dụng màn hình (screen time) (đt, máy tính)
dành nhiều thời gian trước màn hình - Nhiều thanh thiếu niên dành nhiều thời gian trước màn hình mỗi ngày
giảm thời gian sử dụng màn hình - Tôi muốn giảm thời gian dùng màn hình
giới hạn thời gian sử dụng màn hình - Cha mẹ nên giới hạn thời gian sử dụng màn hình của con
e.Bildschirmzeit
viel Bildschirmzeit haben - Viele Jugendliche haben täglich viel Bildschirmzeit
die Bildschirmzeit reduzieren - Ich möchte meine Bildschirmzeit reduzieren
die Bildschirmzeit begrenzen - Eltern sollten die Bildschirmzeit ihrer Kinder begrenzen
bị một vấn đề làm ảnh hưởng tiêu cực trong thời gian dài
bị đau lưng
bị đau đầu.
bị các vấn đề về giấc ngủ.
bị dị ứng
bị trầm cảm
bị stress.
bị áp lực thời gian.
bị áp lực thi cử
chịu cảnh cô đơn.
chịu ảnh hưởng bởi các vấn đề gia đình
unter etwas leiden
unter Rückenschmerzen leiden
unter Kopfschmerzen leiden
unter Schlafproblemen leiden
unter Allergien leiden
unter Depressionen leiden
unter Stress leiden
unter Zeitdruck leiden
unter Prüfungsstress leiden
unter Einsamkeit leiden
unter familiären Problemen leiden
Khả năng di chuyển hoặc đi lại. (n) Không chỉ là "phương tiện giao thông", mà là mức độ linh hoạt trong việc di chuyển
khả năng đi lại bằng phương tiện công cộng
Hệ thống xe buýt tốt giúp việc đi lại thuận tiện hơn.
Xe đạp thúc đẩy việc di chuyển bền vững
e.Mobilität,-en
öffentliche Mobilität
Gute Busverbindungen verbessern die Mobilität.
Fahrräder fördern eine nachhaltige Mobilität
Bầu không khí, không phải không khí để thở (die Luft), mà là cảm giác, không gian, môi trường.
e.Atmosphäre,-n
phòng hòa nhạc
r.Konzertsaal
Tốc độ.
Cuộc sống ở thành phố lớn có nhịp sống nhanh
s.Tempo,-s
Das Leben in der Großstadt hat ein hohes Tempo
Cũng nghĩa là tốc độ. (đo được)
e.Geschwindigkeit,-en
Bẩn, rác bẩn, đất bẩn-Thường dùng trong văn nói. (n)
r.Dreck
cửa kính trưng bày hàng.
s.Schaufenster
Khuyến mãi - Đề nghị / dịch vụ được cung cấp (n)
s.Angebot,-e
Người sinh sống tại một nơi, dân cư
r.Bewohner
gây tiếng ồn
gây căng thẳng
gây rắc rối
làm bẩn, bày bừa
dọn sạch.
Lärm machen
Stress machen
Probleme machen
Dreck machen
Dreck wegmachen
tòa nhà xé toạc mây/ chọc trời
r.Wolkenkratzer
hành nghề
Nhiều người muốn làm một nghề mà họ yêu thích
Ở thành phố lớn người ta có thể làm nhiều nghề khác nhau
einen Beruf ausüben
Viele Menschen möchten einen Beruf ausüben, der ihnen Spaß macht
In einer Großstadt kann man viele verschiedene Berufe ausüben
quán pub có bàn bi-a.
Người trẻ thường gặp nhau ở quán bi-a.
e.Billardkneipe,-n
Junge Leute treffen sich oft in einer Billardkneipe
sự bày tỏ ý kiến
Ai cũng nên có cơ hội tự do bày tỏ ý kiến
e.Meinungsäußerung,-en
Jeder sollte die Möglichkeit zur freien Meinungsäußerung haben