LEKCE 7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/73

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:58 AM on 5/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

74 Terms

1
New cards

schovávat/ Schovat

giấu / cất đi / che lại

2
New cards

Oblast

lĩnh vực / khu vực / vùng

3
New cards

v oblasti + C2

trong lĩnh vực gì.

4
New cards

Hrnek

cốc / ly uống nước có quai

5
New cards

Mince

tiền xu

6
New cards

Bankovky

tiền giấy

7
New cards

Panenka

búp bê

8
New cards

Látka

ải / chất liệu, Chất (hóa học)

9
New cards

Autíčko

xe ô tô đồ chơi / xe ô tô nhỏ

10
New cards

Motýl

con bướm

11
New cards

Motýlek

bướm nhỏ / nơ bướm (bow tie)

12
New cards

Svatební oznámení

thiệp báo hỷ / thiệp cưới

13
New cards

Mušle/ lastura

vỏ của động vật biển

14
New cards

Knoflík

cúc áo / nút áo

15
New cards

Konvice

ấm nước (để đun hoặc rót nước).

16
New cards

Sbírka

bộ sưu tập / cuộc quyên góp

17
New cards

Obdivovat

ngưỡng mộ / khâm phục

18
New cards

získávat/ Získat

giành được / đạt được / có được

19
New cards

Tibetský

thuộc về Tây Tạng / người Tây Tạng / văn hóa Tây Tạng

20
New cards

Hodnota

giá trị (f)

21
New cards

zůstat (zůstanu)

ở lại / còn lại / vẫn giữ nguyên

22
New cards

Vzpomínka

kỷ niệm / hồi ức (f)

23
New cards

Vážit

cân / có trọng lượng

24
New cards

vážit si (čeho) + C2

trân trọng / coi trọng

25
New cards

Nezkušený

thiếu kinh nghiệm

26
New cards

Kuriózní

kỳ lạ, hiếm gặp, khác thường (theo kiểu gây tò mò) (a)

27
New cards

Krční

thuộc về cổ (neck)

28
New cards

vdechnout

hít vào

29
New cards

Špendlíky

những cái ghim / kim ghim

30
New cards

na klinice

ở phòng khám / tại bệnh viện chuyên khoa

31
New cards

Výstraha

cảnh báo / lời cảnh cáo (f)

32
New cards

Vášnivá

nồng nhiệt / đam mê / đầy nhiệt huyết (a)

33
New cards

Sběratelka

"người sưu tập (giống cái)

34
New cards

"

35
New cards

Vzácné

hiếm / quý hiếm / giá trị cao

36
New cards

Mince

tiền xu / đồng xu

37
New cards

Oznámení

thông báo / lời báo tin chính thức (n)

38
New cards

Dojemné

cảm động / xúc động

39
New cards

Kousek

một mẩu / một chút / một đoạn nhỏ

40
New cards

toužit (po + C2).

khao khát

41
New cards

Ubrousek

khăn giấy / giấy ăn

42
New cards

Pecka

Hạt / lõi của quả, (Khẩu ngữ) Tuyệt vời / rất hay

43
New cards

Jehla

kim (dùng để khâu, tiêm hoặc có đầu nhọn nhỏ) (f)

44
New cards

Revizor

người kiểm soát vé (trên xe buýt, tàu điện, tàu hỏa…)

45
New cards

Advokát

luật sư

46
New cards

ministr

bộ trưởng

47
New cards

šéfkuchař

đầu bếp trưởng / bếp trưởng

48
New cards

Taxikář

tài xế taxi

49
New cards

novinář

nhà báo / phóng viên

50
New cards

kameraman

người quay phim / quay camera

51
New cards

zákazník

khách hàng

52
New cards

revizor

người soát vé (trên phương tiện giao thông công cộng)

53
New cards

mast

thuốc mỡ / mỡ bôi ngoài da

54
New cards

hřebík

đinh (đinh sắt đóng gỗ, tường…)

55
New cards

žvýkačka

kẹo cao su

56
New cards

mýdlo

xà phòng

57
New cards

Konvice

ấm / bình đun nước (dùng pha trà, đun nước)

58
New cards

bonboníéra

hộp kẹo sô-cô-la (hộp quà chocolate)

59
New cards

květináč

chậu hoa / chậu trồng cây

60
New cards

Ubrousky

khăn giấy / giấy ăn

61
New cards

míč

quả bóng

62
New cards

budík

đồng hồ báo thức

63
New cards

talíř

đĩa (dùng đựng thức ăn)

64
New cards

bačkory

dép đi trong nhà

65
New cards

náušnice

hoa tai

66
New cards

diář

sổ tay kế hoạch / lịch cá nhân

67
New cards

tiskárna

máy in

68
New cards

zákusek

bánh ngọt tráng miệng (miếng bánh nhỏ)

69
New cards

lyže a hůlky

ván trượt tuyết a gậy trượt tuyết

70
New cards

kytice

bó hoa (f)

71
New cards

šroubovák

tua vít

72
New cards

baterka

đèn pin

73
New cards

klávesnice

bàn phím (máy tính)

74
New cards

prstýnek

nhẫn nhỏ (thường nhẫn đeo tay, có thể là nhẫn cưới hoặc trang sức)