1/119
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the rising volume of
sự gia tăng số lượng của cái gì
E-commerce Platforms
nền tảng thương mại điện tử
have a tendency to
có xu hướng
make impulse purchases
mua sắm bốc đồng
landfill site
bãi rác
pour into
đổ xô
sustainable lifestyle
lối sống bền vững
Reduce waste at source
giảm lượng rác thải ngay từ nguồn phát sinh
minimal packaging
Bao bì tối thiểu
reusable products
các sản phẩm tái sử dụng được
cloth napkin
khăn ăn bằng vải
rechargeable battery
pin có thể nạp lại được
stainless-steel straws
ống hút thép không rỉ
disposable products
sản phẩm dùng một lần
marketing gimmicks
chiêu trò tiếp thị
contract diseases
mắc bệnh
health deterioration
sự suy giảm sức khỏe
prosperous nations
quốc gia thịnh vượng
fine dust
bụi mịn
Air Quality Index (AQI)
chỉ số chất lượng không khí
economically superior nations
các quốc gia có nền kinh tế vượt trội
acceptable rate
mức độ chấp nhận được, tỷ lệ chấp nhận được, mức hợp lý có thể chấp nhận.
toxic subtances
chất độc hại
nitrite
rat race
n. cuộc sống xô bồ, đầy cạnh tranh
pressurize
gây áp lực
push sbself to the limit
đẩy ai đó đến giới hạn
Respiratory infections
nhiễm trùng đường hô hấp
pass on to
truyền qua
tobe entitiled to
có quyền làm gì
social insurance
Bảo hiểm xã hội
deleterious
nghiêm trọng, có hại
stay single
sống độc thân
delve into
đào sâu
elucidate why
giai thich tai sao
deleterious effects
tác động có hại
lifetime
(n) cả đời, cuộc đời
nerve-racking decision
quyết định đòi hỏi sự suy nghĩ cao , căng thẳng
partner
n. /'pɑ:tnə/ đối tác, cộng sự
scientifically proven
được khoa học chứng minh
miscarriage
.n. sự sẩy thai
Down Syndrome
Hội chứng Down
an extended period of time
một khoảng thời gian kéo dài
be detrimental to
có hại cho
by sb's side
bên cạnh ai đó
tremendous mental support
sự hỗ trợ tinh thần to lớn
fulfilling life
cuộc sống viên mãn
stay unmarried = remain unmarried
k lấy vợ , lấy chôgnf
life partner
bạn đời
earn admiration
nhận được sự ngưỡng mộ
gain social recognition
nhận được sự công nhận của xã hội
excessive pressure
Áp lực quá mức
in contemporary society
trong xã hội hiện nay
exert on
áp đặt
regarding the former reason
liên quan đến lý do trước đó
the need to
v., modal v., n. /ni:d/ cần, đòi hỏi; sự cần
parental identity
bản sắc/vai trò làm cha mẹ
gain admission to a prestigious school
giành được suất vào một trường danh tiếng
land a stable job
Có được / kiếm được một công việc ổn định
push sb to
thúc đẩy, ép, gây áp lực khiến ai đó làm gì
strive for excellence
Phấn đấu để đạt được sự xuất sắc
make strenuous efforts
nỗ lực vất vả
self-worth
(n) lòng tự tôn, giá trị bản thân
offspring
con cái, con cháu
as for
bàn về, nói về
undue stress
căng thẳng quá mức
an extended period of time
một khoảng thời gian dài
in severe cases
trường hợp nghiêm trọng
low self-esteem
tự ti
as can be seen in reality
như có thể thấy trong thực tế
psychological treatments
các phương pháp điều trị tâm lý
mental disorders
rối loạn tâm thần
strained relationships
mối quan hệ căng thẳng, rạn nứt, không còn hòa hợp.
evoke
gợi lên
resentment
sự phẫn uất, sự oán giận
emotional distance
khoảng cách tình cảm
weaken bonds
= làm suy yếu, làm giảm sự gắn kết giữa người với người.
the pressure on
aps luc len ai
stiffer competition
sự cạnh tranh khốc liệt hơn / gay gắt hơn.
caregivers
người chăm sóc
an increasing number of
số lượng ngày càng tăng
cultivate crops
trồng trọt
granted
úng là…, Phải công nhận là… (rất hay trong IELTS Writing)
the reallocation of
tái phân bổ
redevelopment plans
kế hoạch tái phát triển
urban planners
nhà quy hoạch đô thị
evenly distributed
được phân bổ đều
reap all the benefits
gặt hái toàn bộ lợi ích, hưởng trọn mọi lợi ích.
Confer unparalleled advantages
mang lại những lợi ích vượt trội/vô song mà khó có gì sánh được.
food security
an ninh lương thực
social cohesion
sự gắn kết xã hội
regarding the former merit
liên quan đến công lao trước đây
fresh produce
những sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả
food hygiene
vệ sinh an toàn thực phẩm
take control of
nắm quyền kiểm soát
to be kept in the dark about
bị giấu thông tin về, không được biết về, bị để trong tình trạng không hay biết.
collaborative gardening
làm vườn hợp tác, hoạt động trồng cây chung giữa nhiều người.
joint efforts
nỗ lực chung
reinforce social unity
củng cố sự đoàn kết xã hội
to be incentivized to do sth
được khuyến khích / được tạo động lực để làm điều gì đó (thường thông qua phần thưởng, lợi ích, tiền bạc hoặc chính sách).