1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
warranty
sự bảo hành/ giấy bảo hành/
warranties
các chế độ/ điều khoản bảo hành
if they are still under warranty
nếu họ vẫn còn thời hạn bảo hành
warranty period
thời hạn bảo hành
the product comes with a two- year warranty
sản phẩm đi kèm với một bảo hành 2 năm
characteristic of something
( adj) đặc trưng của cái gì
this behavior is characteristic of young children
hành vi này là đặc trưng của những đứa trẻ con ấy
a characteristic of this product is its durability
một cái đặc trưng của sản phẩm này là độ bền của nó
durability
độ bền
an individual trait
1 đặc điểm cá nhân
trait
đặc điểm, phẩm chất
( thường nói về người )
reveal
bộc lộ, cho thấy, tiết lộ
was revealing of her strengths
bộc lộ, cho thấy những điểm mạnh của cổ
his behavior revealed several of his weaknesses
hành vi của anh ấy đã bộc lộ, cho thấy vài điểm yếu của anh ấy
features characteristic of the brand
những cái đặc điểm đặc trưng của thương hiệu
( adj đứng trước N)
cooking pot
cái nồi nấu ăn
heat- resistant handles
tay cầm chịu nhiệt
be slow in Ving
chậm trong việc gì
refund checks
những cái séc hoàn tiền
gửi ( qua bưu điện )
she is always slow to pay her employees
cô ta luôn chậm trả lương nhân viên
( phổ biến hơn dạng Ving)
necessarily
nhất thiết, tất yếu, chưa chắc
face the consequences
đối mặt với những hậu quả
have serious consequences
gây ra những hậu quả nghiêm trọng
the consequences of not following the terms
những hậu quả của việc ko tuân theo các điều khoản
invalidate the warranty
làm mất hiệu lực bảo hành
invalidate
làm mất hiệu lực cái gì
service instructions for your car
hướng dẫn bảo trì, bảo dưỡng chõne của mày