1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 22. Chủ nghĩa Mác - Lê nin ra đời vào khoảng thời gian nào?
a. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
b. Những năm 50 của thế kỷ XIX.
c. Những năm 30 của thế kỷ XIX.
d. Những năm 60 của thế kỷ XIX.
a
Câu 4. Triết học kinh viện thuộc về hệ thống triết học nào sau đây?
a. Triết học Hy Lạp cổ đại.
b. Triết học Trung Quốc cổ đại.
c. Triết học Tây Âu trung cổ.
d. Triết học Tây Âu cận đại.
c
Câu 21. Trong các phát biểu về phương pháp nhận thức biện chứng dưới đây, phát biểu nào SAI?
a. Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng.
b. Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau.
c. Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển.
d. Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa học.
a
Câu 5. Triết học phương Tây ra đời ở thời kỳ nào?
a. Công xã nguyên thuỷ.
b. Chiếm hữu nô lệ.
c. Phong kiến.
d. Tư bản chủ nghĩa.
b
Câu 25. Yếu tố nào dưới đây không phải là tiền đề, nguồn gốc dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin?
a. Điều kiện kinh tế - xã hội ở Tây Âu những năm 40 của thế kỷ XIX
b. Triết học Cổ điển Đức, Chủ nghĩa xã hội không tưởng của Pháp và Kinh tế chính trị học Cổ điển Anh.
c. Điều kiện kinh tế - xã hội ở Tây Âu những năm 50 của thế kỷ XVIII.
d. Dựa trên những thành tựu của khoa học tự nhiên thế kỷ XIX.
c
Câu 28. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng có ý nghĩa thế nào đối với sự ra đời của Triết học Mác?
a. Chứng minh cho sự bảo toàn về mặt năng lượng.
b. Chứng minh cho tính thống nhất vật chất của thế giới.
c. Chứng minh khả năng vận động, chuyển hóa của sự vật hiện tượng.
d. Chứng minh cho mối liên hệ gắn bó giữa triết học và khoa học tự nhiên.
b
Câu 29. Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của Chủ nghĩa Mác – Lênin?
a. Luận cương về Phoiơbắc.
b. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.
c. Hệ tư tưởng Đức.
d. Bản thảo kinh tế - triết học.
b
Câu 31. Phoiơbắc là nhà triết học theo trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d
Câu 32. Đâu KHÔNG phải là giá trị khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a. Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật.
b. Giá trị phê phán đối với chủ nghĩa tư bản thức tỉnh tinh thần nhân văn, đấu tranh giải phóng, phát triển con người và xã hội.
c. Giá trị dự báo khoa học và gợi mở lý luận cho các mô hình thực tiễn xã hội chủ nghĩa.
d. Đặt nền móng cho sự ra đời của triết học phương Tây hiện đại.
d
Câu 37 (Câu 2 - Chương 2). Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của quan niệm duy vật về vật chất của thời kỳ cận đại?
a. Chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy siêu hình.
b. Chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy biện chứng.
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
d. Đồng nhất vật chất với nguyên tử.
b
Câu 6. Định nghĩa vật chất được V.I. Lênin viết trong tác phẩm nào?
a. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
b. Bút ký triết học.
c. Nhà nước và cách mạng.
d. Sáng kiến vĩ đại.
a
Câu 7. V.1. Lênin đã dùng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?
a. Mô tả nhiều đối tượng vật chất cụ thể để rút ra cái chung của chúng.
b. Chỉ ra các bộ phận, yếu tố hợp thành cấu trúc của vật chất.
c. Đặt phạm trù vật chất đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản.
d. Quy phạm trù vật chất về khái niệm khác có phạm vi bao quát rộng hơn.
c
Câu 11. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm:
a. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.
b. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.
c. Vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối.
d. Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.
a
Câu 12. Chọn mệnh đề KHÔNG ĐÚNG theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về lao động và ý thức:
a. Con người là sinh vật duy nhất biết sử dụng công cụ lao động
b. Con người là sinh vật duy nhất có phản ảnh ý thức
c. Con người là sinh vật duy nhất có năng lực sản xuất
d. Con người là sinh vật duy nhất có năng lực tư duy
d
Câu 17. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a. Phản ánh của thế giới vô cơ mang tính sáng tạo.
b. Phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất.
c. Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
d. Phản ánh chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra.
c
Câu 18. Xác định nhận định đúng:
a. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
b. Vật chất sinh ra ý thức giống như “gan tiết ra mật”.
c. Ý thức là quà tặng của Thượng Đế ban cho con người.
d. Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não người.
d
Câu 20. Lựa chọn câu đúng:
a. Ý thức là một hiện tượng cá nhân thuần túy.
b. Ý thức không là hiện tượng cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội.
c. Ý thức của con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối.
d. Ý thức không phải thuần tuý là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội.
d
Câu 22. Ăngghen cho rằng, ý thức là “hình ảnh chủ quan về hiện thực khách quan", điều ấy có nghĩa là gì?
a. Ý thức là hình ảnh vật lý hình thành trong não người dưới tác động của hiện thực khách quan.
b. Ý thức là sự sáng tạo mang tính chủ quan của chủ thể, có thể phản ánh những gì hiện thực khách không biểu hiện ra bên ngoài.
c. Chức năng của bộ não người là tạo ra ý thức để phản ánh hiện thực khách quan.
d. Ý thức là hình ảnh tinh thần tồn tại trong não người, phản ánh tích cực, sáng tạo về hiện thực khách quan.
d
Câu 25. Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận chủ đạo nào cho hoạt động nhận thức và thực tiễn:
a. Nguyên tắc toàn diện.
b. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể.
c. Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.
d. Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động, chủ quan
d
Câu 31. Từ nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?
a. Nguyên tắc khách quan.
b. Nguyên tắc phát triển.
c. Nguyên tắc toàn diện.
d. Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.
b
Câu 38. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) để có được một định nghĩa đúng: “Triết học Mác - Lênin dùng phạm trù ... để chỉ cách thức liên hệ, tổ chức, sắp xếp các phần tử, yếu tố, bộ phận cấu thành một đối tượng nhất định".
a. Bản chất.
b. Hiện tượng.
c. Nội dung.
d. Hình thức.
d
Câu 47. Đâu KHÔNG phải là lượng tương ứng của chất “sinh viên giỏi”?
a. Điểm số các môn học.
b. Thành tích nghiên cứu khoa học sinh viên.
c. Thành tích tham gia phong trào tình nguyện.
d. Mức độ thường xuyên tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài
c
Câu 48. Hãy chọn phát biểu đúng về phạm trù “độ”:
a. Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất.
b. Độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng.
c. Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất.
d. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật ấy.
d
Câu 57. Đâu là cách đúng đắn để giải quyết mâu thuẫn biện chứng?
a. Thủ tiêu các mặt đối lập.
b. Kiềm chế các mặt đối lập không cho chúng bộc phát.
c. Chuyển hóa các mặt đối lập.
c
Câu 63. Đâu không phải là tính chất của phủ định của phủ định?
a. Tính toàn diện.
b. Tính chu kỳ.
c. Tính phát triển về chất.
d. Tính kế thừa.
a
Câu 64. Chỉ ra phát biểu đúng về phủ định của phủ định:
a. Phủ định của phủ định có tính chất chu kỳ, đó là sự vật hoàn toàn quay trở lại điểm xuất phát ban đầu.
b. Phủ định của phủ định có tính chất khép kín, đó là sự vật hoàn toàn quay trở lại điểm xuất phát ban đầu.
c. Phủ định của phủ định có tính chất chu kỳ, đưa sự vật dường như quay trở lại trạng thái cũ, kết thúc một chu kỳ phát triển và mở ra một chu kỳ phát triển mới.
d. Phủ định của phủ định có tính chất lặp lại, đưa sự vật quay trở lại trạng thái cũ, kết thúc một chu kỳ phát triển và lặp lại một chu kỳ phát triển như cũ.
c
Câu 69. Luận điểm sau đây là của nhà triết học nào (1) và được viết trong tác phẩm nào (2): “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan”.
a. (1) C. Mác; (2) Luận cương về Phoiơbắc.
b. (1) V.I. Lênin; (2) Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
c. (1) Ph. Ăngghen; (2) Biện chứng của tự nhiên.
d. (1) V.I. Lênin; (2) Bút ký triết học.
b
Câu 78. Đâu KHÔNG PHẢI là hoạt động thực tiễn?
a. Giảng dạy triết học trên lớp.
b. Viết nhật ký cá nhân không chia sẻ với ai.
c. Trình diễn nhạc giao hưởng trước đám đông.
d. Nghiên cứu khoa học thực nghiệm trong phòng thí nghiệm.
b
Câu 2 (Câu 82). Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:
a. Con người trừu tượng.
b. Con người hành động.
c. Con người tư duy.
d. Con người hiện thực.
d
Câu 9. Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
a. Tư liệu lao động và đối tượng lao động.
b. Công cụ lao động và tư liệu lao động.
c. Phương tiện lao động và công cụ lao động.
a
Câu 16. Điền các từ còn thiếu vào câu sau: ".....(1)..... và.....(2)..... là hai mặt cơ bản, tất yếu của quá trình sản xuất"
a. Cơ sở hạ tầng/kiến trúc thượng tầng.
b. Cơ sở hạ tầng/quan hệ sản xuất.
c. Lực lượng sản xuất/quan hệ sản xuất.
d. Lực lượng sản xuất/kiến trúc thượng tầng.
c
Câu 20. Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, quan hệ sản xuất:
a. Hoàn toàn bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất.
b. Hoàn toàn bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội.
c. Hoàn toàn bị quy định bởi truyền thống và tập tục.
d. Tồn tại khách quan và không phụ thuộc vào ý thức của con người.
d
Câu 23. Sự tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là do:
a. Đặc điểm tự nhiên của Việt Nam quy định.
b. Thành phần giai cấp trong xã hội Việt Nam quy định.
c. Trình độ của lực lượng sản xuất của Việt Nam quy định.
d. Nhận thức chính trị của Việt Nam quy định.
c
Câu 24. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Việt Nam cần:
a. Chủ động thiết lập quan hệ sản xuất trước, sau đó phát triển lực lượng sản xuất phù hợp.
b. Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó phát triển quan hệ sản xuất phù hợp.
c. Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.
d. Tôn trọng quy luật khách quan và tuyệt đối không can thiệp vào sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
c
Câu 26. Nhân tố nào trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở kinh tế của xã hội?
a. Các chính đảng.
b. Nhà nước.
c. Các đoàn thể chính trị - xã hội.
d. Giáo hội.
b
Câu 34. Cơ sở hạ tầng của Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH được xác định là:
a. Hệ thống điện-đường-trường-trạm hiện đại, rộng khắp cả nước.
b. Nền kinh tế thị trường.
c. Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
d. Nền sản xuất được công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở trình độ tiên tiến.
c
Câu 36: Điền thêm từ vào câu sau đây và xác định đó là luận điểm của ai? "Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình...".
a. Lịch sử tất yếu theo quy luật /V.I. Lênin.
b. Lịch sử đi lên/ Ph. Ăngghen.
c. Lịch sử - tự nhiên/ C. Mác.
d. Lịch sử của các dân tộc/ Hồ Chí Minh.
c
Câu 42. Thực chất của việc phát triển bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa ở nước ta là gì?
a. Bỏ qua toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa.
b. Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN.
c. Bỏ qua lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
d. Bỏ qua các giai đoạn phát triển tuần tự như các nước tư bản chủ nghĩa Tây Âu.
d
Câu 49. Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin về đấu tranh giai cấp?
a. Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vẫn tồn tại giai cấp và đấu tranh giai cấp.
b. Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam do không còn đối kháng giai cấp nên không còn đấu tranh giai cấp.
c. Trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam, cuộc đấu tranh giai cấp diễn ra trên nhiều lĩnh vực với nội dung và hình thức khác nhau.
d. Đấu tranh trên lĩnh vực kinh tế là một biểu hiện của cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
b
Câu 52. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự ra đời của nhà nước là do:
a. Nguyện vọng của giai cấp thống trị.
b. Nguyện vọng của mỗi quốc gia, dân tộc.
c. Tất yếu, khách quan, do nguyên nhân kinh tế.
d. Do sự phát triển của xã hội.
a
Câu 53. Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng bản chất của nhà nước theo quan điểm mácxít?
a. Công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung.
b. Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp của giai cấp thống trị.
c. Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp.
d. Công cụ quyền lực của giai cấp thống trị.
b
Câu 54. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện nhà nước là:
a. Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội.
b. Những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.
c. Tham vọng quyền lực của các chính trị gia.
d. Lý tưởng cao đẹp của những người ưu tú trong xã hội.
b
Câu 55. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện nhà nước là:
a. Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội.
b. Sự ra đời của chế độ tư hữu.
c. Mong ước của nhân dân vì một xã hội tốt đẹp.
d. Đấu tranh giai cấp.
b
Câu 58. Chức năng giai cấp của nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
a. Củng cố mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của giai cấp cầm quyền.
b. Tổ chức kiến tạo kết cấu giai cấp của xã hội.
c. Thực hiện chuyên chính, trấn áp các giai cấp đối lập.
d. Thúc đẩy sự hình thành và phát triển của các giai cấp mới.
c
Câu 59. Căn cứ để phân loại kiểu nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
a. Chức năng của nhà nước.
b. Bản chất giai cấp của nhà nước.
c. Nguồn gốc của nhà nước.
d. Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước.
b
Câu 60. Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
a. Nhà nước dân chủ cộng hòa.
b. Nhà nước dân chủ tư sản.
c. Cộng hoà đại nghị.
d. Nhà nước dân chủ nhân dân.
d
Câu 61. Xu hướng phát triển của nhà nước trong chủ nghĩa cộng sản là:
a. Củng cố vững chắc quyền lực giai cấp.
b. Chuyển hóa thành nhà nước cộng sản.
c. Chuyển hóa thành nhà nước toàn cầu.
d. Nhà nước tự tiêu vong
d
Câu 72. Xét đến cùng nhân tố quyết định sự thắng lợi của một chế độ xã hội mới theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
a. Sức mạnh của nhà nước.
b. Sức mạnh của pháp luật.
c. Năng suất lao động xã hội.
d. Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị.
c
Câu 74. Chủ nghĩa duy vật lịch sử coi con người là một bộ phận của giới tự nhiên, còn giới tự nhiên là...
a. ... đối tượng chinh phục của con người.
b. ... đối tượng cải tạo của con người.
c. ... thân thể vô cơ của con người.
d. ... đối tượng vô cơ của con người.
c
Câu 78. Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người là:
a. Chỉ ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo ra lịch sử.
b. Chỉ ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh học và cái xã hội.
c. Chỉ ra vai trò của các quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người.
d. Chỉ ra bản chất con người là kết quả của sự tiến hóa lâu dài của giới tự nhiên.
c