1/157
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be born in (v)
được sinh ra ở
study medicine (v)
học y
volunteer to join the army (v)
tình nguyện gia nhập quân đội
at the age of + number (phr)
ở tuổi…
work as a surgeon (v)
làm bác sĩ phẫu thuật
resistance war against the US (n)
cuộc kháng chiến chống Mỹ
start a diary (v)
bắt đầu viết nhật ký
field hospital (n)
bệnh viện dã chiến
personal accounts (n)
những lời kể / ghi chép cá nhân
experiences during the war (n)
những trải nghiệm trong chiến tranh
love for one's family and country (n)
tình yêu dành cho gia đình và đất nước
be killed by the enemy (v)
bị kẻ thù giết
do one's duty (v)
làm nhiệm vụ / thực hiện bổn phận
save sth from being burnt (v)
cứu cái gì khỏi bị đốt cháy
after one's death (phr)
sau khi ai đó qua đời
return a copy to sb (v)
trả lại một bản cho ai
be published (v)
được xuất bản
be translated into + language (v)
được dịch sang ngôn ngữ…
national hero (n)
anh hùng dân tộc
devote one's youth to sth (v)
cống hiến tuổi trẻ cho…
devote one's whole life to doing sth (v)
cống hiến cả cuộc đời để làm gì
save other people's lives (v)
cứu sống người khác
lend sb sth (v)
cho ai mượn cái gì
attend school / college (v)
theo học trường / cao đẳng, đại học
have a happy childhood (v)
có tuổi thơ hạnh phúc
have a difficult childhood (v)
có tuổi thơ khó khăn
be admired for sth (v)
được ngưỡng mộ vì điều gì
have a long marriage (v)
có cuộc hôn nhân kéo dài
impressive achievement (n)
thành tựu ấn tượng
generation (n)
thế hệ
invention (n)
phát minh
simple lifestyle (n)
lối sống giản dị
creative genius (n)
thiên tài sáng tạo
biological parents (n)
cha mẹ ruột
give sb up for adoption (v)
cho ai làm con nuôi
be adopted by sb (v)
được ai nhận làm con nuôi
bond over sth (v)
trở nên gắn bó vì có chung điều gì
love of electronics (n)
niềm yêu thích điện tử
drop out (v)
bỏ học giữa chừng
family garage (n)
gara của gia đình
scientific calculator (n)
máy tính khoa học
accessible to everyday users (adj)
dễ tiếp cận đối với người dùng thông thường
become a huge success (v)
trở thành một thành công lớn
sales increased by … (v)
doanh số tăng thêm…
return to one's past (v)
trở lại vị trí / cường vị của mình
invent new products (v)
phát minh / tạo ra các sản phẩm mới
touch-screen (n)
cảm ứng / có màn hình cảm ứng
cutting-edge technology (n)
công nghệ tiên tiến hàng đầu
be stylish and easy to use (adj)
có kiểu dáng đẹp và dễ sử dụng
contribute to sth (v)
đóng góp vào…
computer animation (n)
hoạt hình máy tính
full-length computer-animated film (n)
phim hoạt hình máy tính dài / phim hoạt hình điện ảnh
blockbuster (n)
phim bom tấn
be diagnosed with a rare form of pancreatic cancer (v)
được chẩn đoán mắc một dạng ung thư tuyến tụy hiếm gặp
fight the disease (v)
chiến đấu với bệnh tật
pass away (v)
qua đời
previous relationship (n)
mối quan hệ trước đó
visionary (n)
người có tầm nhìn xa
genius (n)
thiên tài
early life and education (n)
thời niên thiếu và quá trình học tập
contribution to animation (n)
đóng góp cho ngành hoạt hình
health issues (n)
vấn đề sức khỏe
resign (v)
từ chức
die of cancer (v)
qua đời vì ung thư
military genius (n)
thiên tài quân sự
join the Communist Party of Viet Nam (v)
gia nhập Đảng Cộng sản Việt Nam
lead the army (v)
lãnh đạo / chỉ huy quân đội
win important battles (v)
giành chiến thắng trong những trận đánh quan trọng
campaign (n)
chiến dịch
carry out attacks against sb (v)
tiến hành các cuộc tấn công chống lại ai
be caught (v)
bị bắt
be held in prison (v)
bị giam trong tù
be killed at Con Son Prison (v)
bị giết tại nhà tù Côn Sơn
tell the life story of sb (v)
kể câu chuyện cuộc đời của ai
vote for the best-told story (v)
bình chọn câu chuyện được kể hay nhất
a difficult beginning (n)
một khởi đầu khó khăn
an introduction to sb (n)
phần giới thiệu về ai
tourist attraction (n)
điểm thu hút khách du lịch
the birth of Mickey Mouse (n)
sự ra đời của Mickey Mouse
continued success (n)
thành công tiếp nối
move to Hollywood (v)
chuyển đến Hollywood
start one's career again (v)
bắt đầu lại sự nghiệp
be voiced by sb (v)
được ai lồng tiếng
earn more than … dollars (v)
kiếm được hơn… đô la
win several Oscars (v)
giành được nhiều giải Oscar
film industry (n)
ngành công nghiệp điện ảnh
hold the record for sth (v)
giữ kỷ lục về…
animated cartoon (n)
phim hoạt hình
theme park (n)
công viên chủ đề
interact with sb (v)
tương tác với ai
animated film (n)
phim hoạt hình
biography (n)
tiểu sử
talent (n)
tài năng
drawing and painting (n)
vẽ và hội họa
animator (n)
họa sĩ / nhà làm phim hoạt hình
film producer (n)
nhà sản xuất phim
businessman (n)
doanh nhân
family and relatives (n)
gia đình và họ hàng
biological child (n)
con ruột
adopted child (n)
con nuôi