1/92
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
urban lifestyle
lối sống đô thị
abundant job opportunities
nhiều cơ hội việc làm
career advancement prospects
cơ hội thăng tiến
access to public services
tiếp cận dịch vụ công
state-of-the-art facilities
cơ sở vật chất hiện đại
cultural diversity
sự đa dạng văn hóa
vibrant social life
đời sống xã hội sôi động
rural-to-urban migration
di cư từ nông thôn ra thành thị
higher standard of living
mức sống cao hơn
better educational opportunities
cơ hội giáo dục tốt hơn
economic prospects
triển vọng kinh tế
modern amenities
tiện nghi hiện đại
overpopulation
quá đông dân
traffic congestion
tắc nghẽn giao thông
air pollution
ô nhiễm không khí
high cost of living
chi phí sinh hoạt cao
housing shortages
thiếu nhà ở
urban sprawl
sự mở rộng đô thị
income inequality
bất bình đẳng thu nhập
social isolation
cô lập xã hội
peaceful surroundings
môi trường yên bình
close-knit community
cộng đồng gắn bó
lower living expenses
chi phí sinh hoạt thấp
fresh air and open spaces
không khí trong lành và không gian rộng
slower pace of life
nhịp sống chậm
stronger sense of community
tinh thần cộng đồng mạnh
high-rise buildings
tòa nhà cao tầng
skyscrapers
nhà chọc trời
compact living spaces
không gian sống nhỏ gọn
traditional houses
nhà truyền thống
spacious properties
nhà cửa rộng rãi
sense of anonymity
cảm giác ẩn danh
busy schedules
lịch trình bận rộn
weakened social bonds
mối quan hệ xã hội suy yếu
lack of community spirit
thiếu tinh thần cộng đồng
keep to oneself (idiom)
sống khép kín
access to healthcare facilities
tiếp cận cơ sở y tế
public transportation system
hệ thống giao thông công cộng
social support networks
mạng lưới hỗ trợ xã hội
age-friendly environment
môi trường thân thiện với người già
a double-edged sword
con dao hai lưỡi
strike a balance between urban development and sustainability
cân bằng giữa phát triển đô thị và bền vững
improve overall quality of life
cải thiện chất lượng cuộc sống
at the expense of personal well-being
đánh đổi sức khỏe cá nhân
play a pivotal role in economic growth
đóng vai trò then chốt trong tăng trưởng kinh tế
bridge the gap between urban and rural areas
thu hẹp khoảng cách thành thị – nông thôn
in the long run
về lâu dài
enhance social cohesion
tăng cường sự gắn kết xã hội
address pressing urban issues
giải quyết vấn đề đô thị cấp bách
promote sustainable urban planning
thúc đẩy quy hoạch đô thị bền vững
homesickness
Sự nhớ nhà
acutely
Một cách sâu sắc / Một cách dữ dội
attached to
Gắn bó với / Quyến luyến với
appreciate
Trân trọng / Đánh giá cao
cultural insights
Những sự hiểu biết sâu sắc về văn hóa
off work
Nghỉ làm
flexible
Linh hoạt
when it comes to
Khi nói đến / Khi đề cập đến việc gì
coping with
Đối mặt với / Đối phó với
slightly disturbing
Hơi đáng lo ngại / Hơi gây khó chịu
in a sense
Theo một nghĩa nào đó
familiar surroundings
Môi trường xung quanh quen thuộc
indeed
Thực sự / Quả thực
a major cultural centre
Một trung tâm văn hóa lớn
pleasures
Những niềm vui / Những điều thú vị
relative
Tương đối
be exposed to
Được tiếp xúc với / Được trải nghiệm với
settings
Môi trường / Bối cảnh
limiting
Hạn chế / Bị giới hạn
crave
Khao khát / Thèm muốn
peace and quiet
Sự bình yên và tĩnh lặng
the hustle and bustle
Sự hối hả và nhộn nhịp
associated with
Gắn liền với / Kết nối với
accurate picture
Bức tranh chính xác / Cái nhìn chính xác
opposing
Trái ngược nhau / Đối lập nhau
patriotic
Yêu nước
On the whole
Nhìn chung / Nói tóm lại
from the comfort of their own homes
Từ sự thoải mái ngay tại chính ngôi nhà của họ
countrymen
Đồng bào / Người cùng một nước
powerful force
Một thế lực mạnh mẽ / Một nguồn lực lớn lao
inclusive
Toàn diện / Mang tính hòa nhập / Không phân biệt đối xử
need to belong
Nhu cầu thuộc về (một tập thể/một nơi nào đó)
is tied up with
Gắn liền với / Liên quan chặt chẽ tới
awful lot
Rất nhiều
is of the utmost importance
Có tầm quan trọng tối cao / Cực kỳ quan trọng
extension
Sự mở rộng / Sự kéo dài
proud of who you are
Tự hào về việc bạn là ai (bản sắc cá nhân)
intense patriotism
Lòng yêu nước mãnh liệt / Cực đoan
flip side
Mặt trái / Mặt ngược lại
xenophobia
Chứng bài ngoại (sợ hoặc ghét người nước ngoài)
associating
Liên tưởng / Gán ghép (các đặc điểm tiêu cực)
frightening
Đáng sợ / Kinh khủng
justify going to war with other nations
Biện minh cho việc gây chiến với các quốc gia khá