1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
age (v) /eɪdʒ/
trở nên già hơn
astounding (adj) /əˈstaʊn.dɪŋ/
Làm sững sờ, làm sửng sốt
bland (adj) /blænd/
nhạt nhẽo, vô vị
brand (n) /brænd/
Nhãn (hàng hoá), thương hiệu.
chain (n) /tʃeɪn/
chuỗi (cửa hàng, nhà hàng, siêu thị, khách sạn )
commentator (n) /ˈkɒm.ənˌteɪ.tər/
Nhà bình luận
compound (v) /kəm'paʊnd/
làm tình hinh tệ đi, làm vấn đề trở nên phức tạp, khó giải quyết hơn
concerning /kən'sɜːnɪŋ/
Về việc
cultural (adj) /ˈkʌl.tʃər.əl/
(Thuộc) Văn hoá.
culture (n) /ˈkʌl.tʃər/
văn hoá
cumulative (adj) /ˈkjuː.mjə.lə.tɪv/
tích tụ, dồn lại, chồng chất lên mãi
cycle (n) /ˈsaɪ.kəl/
chu kỳ, chu trình, vòng lặp
demographic (n) /ˌdem.əˈɡræf.ɪk/
Nhân khẩu học
diversity (n) /daɪˈvɜː.sɪ.ti/
sự đa dạng
dominate (v) /ˈdɒm.ɪ.neɪt/
chiếm áp đảo, có ảnh hưởng lớn, có sức chi phối lớn
dwindle (v) /ˈdwɪn.dəl/
Nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại Nhỏ dần đi.
end up (phrasal verb) /end ʌp/
cuối cùng dẫn đến kết cục, kết thúc là
ethnic (adj) /ˈeθ.nɪk/
Thuộc dân tộc, thuộc tộc người
ethnicity (n) /eθˈnɪs.ə.ti/
dân tộc, sắc tộc
examine (v) /ɪɡˈzæm.ɪn/
Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/
Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt). Kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ
far-flung (adj) /ˌfɑːˈflʌŋ/
Xa, rộng, trải rộng bao la.
foresight (n) /ˈfɔː.saɪt/
Sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa
global (adj) /ˈɡləʊ.bəl/
Toàn cầu
globalization (n) /ˌɡloʊbələˈzeɪʃən/
Toàn cầu hoá
globally (adv) /ˈɡləʊ.bəl.i/
một cách toàn cầu
hindsight (n) /ˈhaɪnd.saɪt/
Bài học rút ra được sau khi một thứ đã xảy ra, đặc biệt là những thứ mà nếu biết trước, mình đã làm khác đi
historian (adj) /hɪˈstɔː.ri.ən/
nhà sử học, người viết sử
impact (v) /ˈɪm.pækt/
Tác động, ảnh hưởng.
implication (n) /ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃən/
tác động, ảnh hưởng có thể có của một hành động, một quyết định
indicate (v) /ˈɪn.dɪ.keɪt/
chỉ ra, cho thấy
influence (n) /ˈɪn.flu.əns/
Ảnh hưởng, tác dụng. Uy thế, thế lực
inhabitant (n) /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
Người ở, người cư trú, dân cư
joint (adj) /dʒɔɪnt/
Chung (giữa hai hay nhiều người)
label (n) /ˈleɪ.bəl/
nhãn hàng, thương hiệu
labour force (n) /ˈleɪ.bə ˌfɔːs/
(Kinh tế học) Lực lượng lao động
market (n) /ˈmɑː.kɪt/
Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng.
meddle (v) /ˈmed.əl/
Xen vào, dính vào, can thiệp vào. Động vào, xờ vào
merge (v) /mɜːdʒ/
kết hợp, sát nhập, hợp nhất
migrate (v) /maɪˈɡreɪt/
Di trú, di cư; ra nước ngoài
modern (adj) /ˈmɒd.ən/
Hiện đại
modernization (n) /ˌmɒd.ən.aɪˈzeɪ.ʃən/
Sự hiện đại hoá; sự đổi mới
monopoly (n) /məˈnɒp.əl.i/
sự độc quyền trong kinh doanh, cung cấp dịch vụ
multicultural (adj) /ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/
đa văn hoá
multiculturalism (n) /ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əˌlɪ.zəm/
sự đa văn hoá, sự khuyến khích đa văn hoá
multinational (adj) /ˌmʌl.tiˈnæʃ.ən.əl/
(Công ty) đa quốc gia (kinh doanh ở nhiều nước khác nhau)
nation (n) /ˈneɪ.ʃən/
Dân tộc. Nước, quốc gia.
national (adj) /ˈnæʃ.ən.əl/
(Thuộc) Dân tộc. (Thuộc) Quốc gia.
nationality (n) /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/
Quốc tịch
outlet (n) /ˈaʊt.let/
cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng)
predict (v) /prɪˈdɪkt/
Nói trước; đoán trước, dự đoán
profound (adj) /prəˈfaʊnd/
Sâu sắc, hết sức, hoàn toàn
projection (n) /prəˈdʒek.ʃən/
(Kinh tế học) Sự dự tính, sự dự đoán
prolong (v) /prəˈlɒŋ/
Kéo dài; nối dài; gia hạn.
proportion (n) /prəˈpɔː.ʃən/
tỷ lệ
rapidly (adv) /ˈræp.ɪd.li/
Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
ridiculous (adj) /rɪˈdɪk.jə.ləs/
Buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng
skeptical (adj) /ˈskep.tɪ.kəl/
Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
soft drink (n) /ˌsɒft ˈdrɪŋk/
đồ uống không có chứa rượu
statistics (n) /stə'tɪstɪks/
số liệu điều tra, số liệu thống kê
subsequent (adj) /ˈsʌb.sɪ.kwənt/
Đến sau, theo sau, xảy ra sau
the masses (n) /ðə ˈmæsɪz/
quảng đại quần chúng (đặc biệt là những người có trình độ học thức nói chung là không cao)
ultimately (adv) /ˈʌl.tɪ.mət.li/
Cuối cùng, sau cùng
unfold (v) /ʌnˈfəʊld/
trở nên rõ ràng, trở nên được biết đến
urbanization (n) /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/
sự đô thị hoá
valid (adj) /ˈvæl.ɪd/
Vững chắc, có căn cứ.
venture (n) /ˈven.tʃər/
thương vụ, phi vụ làm ăn (đặc biệt là những thương vụ có yếu tố mạo hiểm)
worldwide (adv) /ˌwɜːldˈwaɪd/
trên khắp thế giới