13. Globalisation (Toàn cầu hóa)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:06 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

68 Terms

1
New cards

age (v) /eɪdʒ/

trở nên già hơn

2
New cards

astounding (adj) /əˈstaʊn.dɪŋ/

Làm sững sờ, làm sửng sốt

3
New cards

bland (adj) /blænd/

nhạt nhẽo, vô vị

4
New cards

brand (n) /brænd/

Nhãn (hàng hoá), thương hiệu.

5
New cards

chain (n) /tʃeɪn/

chuỗi (cửa hàng, nhà hàng, siêu thị, khách sạn )

6
New cards

commentator (n) /ˈkɒm.ənˌteɪ.tər/

Nhà bình luận

7
New cards

compound (v) /kəm'paʊnd/

làm tình hinh tệ đi, làm vấn đề trở nên phức tạp, khó giải quyết hơn

8
New cards

concerning /kən'sɜːnɪŋ/

Về việc

9
New cards

cultural (adj) /ˈkʌl.tʃər.əl/

(Thuộc) Văn hoá.

10
New cards

culture (n) /ˈkʌl.tʃər/

văn hoá

11
New cards

cumulative (adj) /ˈkjuː.mjə.lə.tɪv/

tích tụ, dồn lại, chồng chất lên mãi

12
New cards

cycle (n) /ˈsaɪ.kəl/

chu kỳ, chu trình, vòng lặp

13
New cards

demographic (n) /ˌdem.əˈɡræf.ɪk/

Nhân khẩu học

14
New cards

diversity (n) /daɪˈvɜː.sɪ.ti/

sự đa dạng

15
New cards

dominate (v) /ˈdɒm.ɪ.neɪt/

chiếm áp đảo, có ảnh hưởng lớn, có sức chi phối lớn

16
New cards

dwindle (v) /ˈdwɪn.dəl/

Nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại Nhỏ dần đi.

17
New cards

end up (phrasal verb) /end ʌp/

cuối cùng dẫn đến kết cục, kết thúc là

18
New cards

ethnic (adj) /ˈeθ.nɪk/

Thuộc dân tộc, thuộc tộc người

19
New cards

ethnicity (n) /eθˈnɪs.ə.ti/

dân tộc, sắc tộc

20
New cards

examine (v) /ɪɡˈzæm.ɪn/

Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu

21
New cards

exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/

Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt). Kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ

22
New cards

far-flung (adj) /ˌfɑːˈflʌŋ/

Xa, rộng, trải rộng bao la.

23
New cards

foresight (n) /ˈfɔː.saɪt/

Sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa

24
New cards

global (adj) /ˈɡləʊ.bəl/

Toàn cầu

25
New cards

globalization (n) /ˌɡloʊbələˈzeɪʃən/

Toàn cầu hoá

26
New cards

globally (adv) /ˈɡləʊ.bəl.i/

một cách toàn cầu

27
New cards

hindsight (n) /ˈhaɪnd.saɪt/

Bài học rút ra được sau khi một thứ đã xảy ra, đặc biệt là những thứ mà nếu biết trước, mình đã làm khác đi

28
New cards

historian (adj) /hɪˈstɔː.ri.ən/

nhà sử học, người viết sử

29
New cards

impact (v) /ˈɪm.pækt/

Tác động, ảnh hưởng.

30
New cards

implication (n) /ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃən/

tác động, ảnh hưởng có thể có của một hành động, một quyết định

31
New cards

indicate (v) /ˈɪn.dɪ.keɪt/

chỉ ra, cho thấy

32
New cards

influence (n) /ˈɪn.flu.əns/

Ảnh hưởng, tác dụng. Uy thế, thế lực

33
New cards

inhabitant (n) /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

Người ở, người cư trú, dân cư

34
New cards

joint (adj) /dʒɔɪnt/

Chung (giữa hai hay nhiều người)

35
New cards

label (n) /ˈleɪ.bəl/

nhãn hàng, thương hiệu

36
New cards

labour force (n) /ˈleɪ.bə ˌfɔːs/

(Kinh tế học) Lực lượng lao động

37
New cards

market (n) /ˈmɑː.kɪt/

Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng.

38
New cards

meddle (v) /ˈmed.əl/

Xen vào, dính vào, can thiệp vào. Động vào, xờ vào

39
New cards

merge (v) /mɜːdʒ/

kết hợp, sát nhập, hợp nhất

40
New cards

migrate (v) /maɪˈɡreɪt/

Di trú, di cư; ra nước ngoài

41
New cards

modern (adj) /ˈmɒd.ən/

Hiện đại

42
New cards

modernization (n) /ˌmɒd.ən.aɪˈzeɪ.ʃən/

Sự hiện đại hoá; sự đổi mới

43
New cards

monopoly (n) /məˈnɒp.əl.i/

sự độc quyền trong kinh doanh, cung cấp dịch vụ

44
New cards

multicultural (adj) /ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/

đa văn hoá

45
New cards

multiculturalism (n) /ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əˌlɪ.zəm/

sự đa văn hoá, sự khuyến khích đa văn hoá

46
New cards

multinational (adj) /ˌmʌl.tiˈnæʃ.ən.əl/

(Công ty) đa quốc gia (kinh doanh ở nhiều nước khác nhau)

47
New cards

nation (n) /ˈneɪ.ʃən/

Dân tộc. Nước, quốc gia.

48
New cards

national (adj) /ˈnæʃ.ən.əl/

(Thuộc) Dân tộc. (Thuộc) Quốc gia.

49
New cards

nationality (n) /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/

Quốc tịch

50
New cards

outlet (n) /ˈaʊt.let/

cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng)

51
New cards

predict (v) /prɪˈdɪkt/

Nói trước; đoán trước, dự đoán

52
New cards

profound (adj) /prəˈfaʊnd/

Sâu sắc, hết sức, hoàn toàn

53
New cards

projection (n) /prəˈdʒek.ʃən/

(Kinh tế học) Sự dự tính, sự dự đoán

54
New cards

prolong (v) /prəˈlɒŋ/

Kéo dài; nối dài; gia hạn.

55
New cards

proportion (n) /prəˈpɔː.ʃən/

tỷ lệ

56
New cards

rapidly (adv) /ˈræp.ɪd.li/

Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ

57
New cards

ridiculous (adj) /rɪˈdɪk.jə.ləs/

Buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng

58
New cards

skeptical (adj) /ˈskep.tɪ.kəl/

Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực

59
New cards

soft drink (n) /ˌsɒft ˈdrɪŋk/

đồ uống không có chứa rượu

60
New cards

statistics (n) /stə'tɪstɪks/

số liệu điều tra, số liệu thống kê

61
New cards

subsequent (adj) /ˈsʌb.sɪ.kwənt/

Đến sau, theo sau, xảy ra sau

62
New cards

the masses (n) /ðə ˈmæsɪz/

quảng đại quần chúng (đặc biệt là những người có trình độ học thức nói chung là không cao)

63
New cards

ultimately (adv) /ˈʌl.tɪ.mət.li/

Cuối cùng, sau cùng

64
New cards

unfold (v) /ʌnˈfəʊld/

trở nên rõ ràng, trở nên được biết đến

65
New cards

urbanization (n) /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/

sự đô thị hoá

66
New cards

valid (adj) /ˈvæl.ɪd/

Vững chắc, có căn cứ.

67
New cards

venture (n) /ˈven.tʃər/

thương vụ, phi vụ làm ăn (đặc biệt là những thương vụ có yếu tố mạo hiểm)

68
New cards

worldwide (adv) /ˌwɜːldˈwaɪd/

trên khắp thế giới