SPORT AND EXERCISE - ANIMALS - CITY LIFE - WORK

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/82

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:11 PM on 7/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

83 Terms

1
New cards
a large metropolis
một đô thị lớn
2
New cards
a big city
một thành phố lớn
3
New cards
city dwellers
cư dân thành phố
4
New cards
urbanisation
đô thị hóa
5
New cards
urban sprawl
sự mở rộng đô thị
6
New cards
intensive urban growth
tăng trưởng đô thị mạnh mẽ
7
New cards
residential area
khu dân cư
8
New cards
industrial zone
khu công nghiệp
9
New cards
find it difficult to...
cảm thấy khó khăn khi làm...
10
New cards
working longer hours
làm việc nhiều giờ hơn
11
New cards
the frequency of long working hours
tần suất làm việc nhiều giờ
12
New cards
extended hours of work
giờ làm việc kéo dài
13
New cards
have a severe impact on...
có ảnh hưởng nghiêm trọng đến...
14
New cards
have an adverse impact on...
có tác động bất lợi đến...
15
New cards
have a harmful impact on...
có tác động có hại đến...
16
New cards
have a negative impact on...
có tác động tiêu cực đến...
17
New cards
impact
ảnh hưởng
18
New cards
effect
ảnh hưởng
19
New cards
society
xã hội
20
New cards
community
cộng đồng
21
New cards
reduce
giảm
22
New cards
limit
hạn chế
23
New cards
restrict
giới hạn
24
New cards
work productivity
năng suất làm việc
25
New cards
suffer from various health issues
mắc nhiều vấn đề sức khỏe
26
New cards
fatigue
sự mệt mỏi
27
New cards
anxiety disorders
rối loạn lo âu
28
New cards
stroke
đột quỵ
29
New cards
failing health
sức khỏe suy giảm
30
New cards
poor health
sức khỏe kém
31
New cards
sick leave
nghỉ bệnh
32
New cards
poor work performance
hiệu suất làm việc kém
33
New cards
low productivity
năng suất thấp
34
New cards
a case in point
một ví dụ điển hình
35
New cards
frequently feel exhausted
thường xuyên cảm thấy kiệt sức
36
New cards
make more errors at work
mắc nhiều sai sót hơn trong công việc
37
New cards
have serious consequences for...
gây ra hậu quả nghiêm trọng đối với...
38
New cards
busy working schedules
lịch trình làm việc bận rộn
39
New cards
take frequent family trips
thường xuyên đi du lịch cùng gia đình
40
New cards
have meals together
ăn cơm cùng nhau
41
New cards
overworked people
những người làm việc quá sức
42
New cards
devote time to...
dành thời gian cho...
43
New cards
spend time on...
dành thời gian cho...
44
New cards
family relationships
mối quan hệ gia đình
45
New cards
family bonds
sợi dây gắn kết gia đình
46
New cards
a nine-to-five job
công việc hành chính từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều
47
New cards
job satisfaction
sự hài lòng trong công việc
48
New cards
pursue a career
theo đuổi sự nghiệp
49
New cards
learn various skills and experience
học được nhiều kỹ năng và kinh nghiệm
50
New cards
professional work environment
môi trường làm việc chuyên nghiệp
51
New cards
get a well-paid job
có được công việc lương cao
52
New cards
earn a high salary
kiếm được mức lương cao
53
New cards
meet their basic needs
đáp ứng các nhu cầu cơ bản
54
New cards
migrate from the countryside to cities
di cư từ nông thôn ra thành phố
55
New cards
in search of work
để tìm việc
56
New cards
in the hope of having a better life
với hy vọng có cuộc sống tốt đẹp hơn
57
New cards
high living costs
chi phí sinh hoạt cao
58
New cards
high levels of pollution and noise
mức độ ô nhiễm và tiếng ồn cao
59
New cards
poor air quality
chất lượng không khí kém
60
New cards
pay higher prices for food, accommodation and transportation
trả nhiều tiền hơn cho thực phẩm, chỗ ở và phương tiện đi lại
61
New cards
traffic congestion
tắc nghẽn giao thông
62
New cards
high crime rates
tỷ lệ tội phạm cao
63
New cards
high poverty rates
tỷ lệ nghèo đói cao
64
New cards
environmental degradation
suy thoái môi trường
65
New cards
lack of sufficient housing
thiếu nhà ở
66
New cards
lack of open space
thiếu không gian mở
67
New cards
suffer from various health problems such as asthma, obesity or stroke
mắc các bệnh như hen suyễn, béo phì hoặc đột quỵ
68
New cards
be at a higher risk of stress, depression and anxiety disorders
có nguy cơ cao bị căng thẳng, trầm cảm và rối loạn lo âu
69
New cards
lead a sedentary lifestyle
có lối sống ít vận động
70
New cards
have a poor quality of life
có chất lượng cuộc sống kém
71
New cards
live in slums or informal settlements
sống trong khu ổ chuột hoặc khu định cư không chính thức
72
New cards
inadequate sewage facilities
hệ thống thoát nước không đầy đủ
73
New cards
water and sanitation problems
các vấn đề về nước và vệ sinh
74
New cards
have a wider gap between the rich and the poor
có khoảng cách giàu nghèo lớn hơn
75
New cards
face financial difficulties
đối mặt với khó khăn tài chính
76
New cards
struggle financially
gặp khó khăn về tài chính
77
New cards
a faster pace of life
nhịp sống nhanh hơn
78
New cards
live in inner-city areas
sống ở khu vực nội thành
79
New cards
live in central parts of cities
sống ở trung tâm thành phố
80
New cards
have better transport links
có hệ thống giao thông thuận tiện hơn
81
New cards
offer more job opportunities
cung cấp nhiều cơ hội việc làm hơn
82
New cards
be close to amenities such as shopping centres, cinemas and libraries
gần các tiện ích như trung tâm mua sắm, rạp chiếu phim và thư viện
83
New cards
have access to better educational facilities and medical services
được tiếp cận với cơ sở giáo dục và dịch vụ y tế tốt hơn