1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
都有谁
gồm những ai, có những ai
包括
/bao1 kuo4/ (bao quát) (v): bao gồm
爷爷
/ye2 ye/ (gia gia) (n): Ông nỘI
奶奶
/nai3 nai/ (nãi nãi) (n): bà nội
外公
/wai4 gong1/ (ngoại công) (n): ông ngoại
外婆
/wai4 po2/ (ngoại bà) (n): bà ngoại

孩子
/hai2 zi/ (hài tử) (n): con cái, đứa trẻ

结婚
/jie2 hun1/ (kết hôn) (v): kết hôn

钱
/qian2/ (tiền) (n): tiền

块
/kuai4/ (khối) (lượng từ): miếng, cục, khối, tiền
兄弟姐妹
/xiōngdì jiěmèi/ (huynh đệ thư muội) (n): anh chị em

答
/da2/ (ĐÁP) (v): ĐÁP, trẢ lỜI

空调
/kōngtiáo/ (không điều) (n): điều hòa

茶
/cha2/ (trà) (n): trà, chè, màu trà (茶色)
杯子
/bei1 zi/ (bôi tử) (n): cái cốc
桌子
/zhuo1 zi/ (trác tử) (n): cái bàn

椅子
/yi3 zi/ (ỷ tử) (n): cái ghế

咖啡
/ka1 fei1/ (ca phê) (n): cà phê
商店
/shang1 dian4/ (thương điếm) (n): cửa hàng

糖
/tang2/ (đường) (n): kẹo, đường, chất đường