1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
save time on commuting
verb .tiết kiệm thời gian đi lại
improve work output
v. cải thiện năng suất
conform with workplace’s codes of conduct
verb. tuân thủ các quy tắc ứng xử của nơi làm việc
have flexible schedules
V. có lịch trình linh hoạt
enjoy creature comforts
V. tận hưởng tiện nghi
lack the disciplines of the workplace
V. thiếu kỷ luật nơi làm việc
get easily distracted from work
V. dễ bị phân tâm khỏi công việ
show lower work efficiency
V cho thấy hiệu suất làm việc thấp hơn
have more freedom and privacy
V. có nhiều tự do và riêng tư hơn
have access to the company’s (professional) resources and materials
V.có quyền truy cập vào tài nguyên và tài liệu (chuyên nghiệp) của công ty
struggle to finish tasks
V. chật vật để hoàn thành nhiệm vụ
eliminate the need to travel to the workplace/meeting venue
V. loại bỏ sự cần thiết phải đi đến nơi làm việc / địa điểm họp
save travel expense and time
V. tiết kiệm chi phí đi lại và thời gian
preclude the possibility that people forget to bring the materials
V loại trừ khả năng mọi người quên mang tài liệu
wait until the meeting can resume
V. đợi cho đến khi cuộc họp có thể tiếp tục
fall victim to cyberattacks or harmful programs spreading from other people’s devices
V. có thể trở thành nạn nhân của các cuộc tấn công mạng hoặc các chương trình độc hại lây lan từ thiết bị của người khác
risk losing critical personal and professional information
V. rủi ro mất thông tin cá nhân và thông tin nghề nghiệp