1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
眠る
ねむる
ngủ
「MIÊN」

黙る
だまる
im lặng
「MẶC」

ノートを取る
とる
viết ghi chú
「THỦ
盗む
ぬすむ
trộm ,ăn trộm
「ĐẠO」

焦げる
こげる
cháy, cháy xém
「TIÊU」

枯れる
かれる
héo, khô héo
「KHÔ」

平凡な
へいぼん
bình thường , bình dị
「BÌNH PHÀM」
人生
じんせい
cuộc đời
「NHÂN SANH」
免許
めんきょ
giấy phép
「MIỄN HỨA」
免許を取る
めんきょをとる
lấy giấy phép
退職する
たいしょく
về hưu, nghỉ việc
「THỐI CHỨC」
もったいな
lãng phí
鍋
なべ
nồi
「OA」

言葉遣い
ことばづかい
cách dùng từ ngữ
「NGÔN DIỆP KHIỂN」
生
なま
tươi sống
「SANH」

専門的な
せんもんてき
mang tính chuyên môn
「CHUYÊN MÔN ĐÍCH」
社会勉強
học hỏi về xã hội xung quanh
高校生
こうこうせい
học sinh cấp 3
「CAO GIÁO SANH」

迷子
まいご
trẻ lạc
「MÊ TỬ」

しま
sọc
島
しま
đảo
「ĐẢO」

チェック
kẻ ka ro

スカート
váy

無地
むじ
không có họa tiết, trơn
「VÔ ĐỊA」

水玉
みずたま
chấm bi
「THỦY NGỌC」

リュック
ba lô

背負う
せおう
đeo
「BỐI PHỤ」

サービスカウンター
quầy dịch vụ
姪
めい
cháu gái
「ĐIỆT」
特徴
とくちょう
đặc trưng
「ĐẶC TRƯNG」
身長
しんちょう
chiều cao
「THÂN TRƯỜNG」

ジーンズ
quần jean

髪型
かみがた
kiểu tóc
「PHÁT HÌNH」
肩
かた
vai
「KIÊN」

持ち物
もちもの
đồ dùng cá nhân
「TRÌ VẬT」
水色
みずいろ
màu xanh nhạt
「THỦY SẮC」

折りたたみ
おりたたみ
gập gấp
CHIẾT, ĐỀ

青地
あおじ
nền màu xanh
「THANH ĐỊA」
~地
~じ
nền

持つところ
cán tay cầm

プラスチック
nhựa

途上国
とじょうこく
quốc gia đang phát triển
「ĐỒ THƯỢNG QUỐC」
先進国
せんしんこく
quốc gia phát triển
「TIÊN TIẾN QUỐC
プラス
mặt được, điểm cộng
マイナス
mặt không được, điểm trừ
共通
きょうつう
chung
「CỘNG THÔNG」

関心
かんしん
sự quan tâm
「QUAN TÂM」

多様化
たようか
đa dạng hóa
「ĐA DẠNG HÓA」
タイトル
tiêu đề
反対に
はんたいに
ngược lại, trái ngược
「PHẢN ĐỐI」
前後
ぜんご
trước sau
「TIỀN HẬU」
対象
たいしょう
đối tượng
「ĐỐI TƯỢNG」
少女
しょうじょ
bé gái
「THIỂU NỮ」

アイディア
ý tưởng

輝く
かがやく
tỏa sáng rực rỡ
「HUY」

浮力
ふりょく
lực nổi
「PHÙ LỰC」

少年
しょうねん
thiếu niên
「THIỂU NIÊN」
キノコ雲
キノコぐも
đám mây hình nấm
「VÂN」
時に
ときに
đôi khi , thỉnh thoảng
「THÌ」
ダメージ
tổn thất, thiệt hại
ダメージを与える
đem đến tổn thất
ひげ
râu

伸びる
のびる
để dài, dài
「THÂN」
発展する
はってんする
phát triển
「PHÁT TRIỂN」

ページ
trang
魅力
みりょく
sự hấp dẫn, sự quyến rũ
「MỊ LỰC」

豊かな
ゆたかな
giàu có , đầy đủ
「PHONG」

ダメージを受ける
ダメージをうける
chịu tổn thất, chịu thiệt hại

テーマ
chủ đề , đề tài
述べる
のべる
bày tỏ , nói ra
「THUẬT」

確か、~たと思います。
たしか
tôi nghĩ chắc là
「XÁC」