1/270
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
assess (v)
đánh giá
assess (v)
định giá
assessment (n)
sự đánh giá
assume (v)
mặc định
assumption (n)
tiên đề, giả thiết
baffle (v)
gây trở ngại
biased
thiên vị (adj)
bias (n)
thành kiến, sự thiên lệch
bias
thiên vị (v)
concentrate (v)
tập trung
concentration (n)
sự tập trung
consider (v)
coi như
considerable (adj)
to lớn, đáng kể
considerably (adv)
(một cách) đáng kể
consideration (n)
sự cân nhắc
contemplate (v)
suy tính
contemplate (v)
suy ngẫm
cynical (adj)
đa nghi
cynic (n)
người hoài nghi
cynically (adv)
một cách hoài nghi
cynicism (n)
tính hoài nghi, yếm thế
deduce (v)
suy luận
deduction (n)
sự suy luận
deliberate (v)
cân nhắc, thảo luận kĩ
deliberately (adv)
có mục đích
deliberately (adv)
một cách từ tốn, khoan thai
deliberation (n)(formal)
sự thảo luận/suy nghĩ
deliberation (n)
sự chậm rãi, cẩn thận
dilemma (n)
tình thế tiến thoái lưỡng nan
discriminate (v)
phân biệt
missile (n)
tên lửa/vũ khí phóng ra
dubious (adj)
đáng ngờ
dubious (adj)
hồ nghi
estimate (n)
sự ước tính
estimate (n)
bản kê giá cả (thầu)
estimate (v)
ước tính
faith (n)
niềm tin
gather (v)
hiểu, suy ra
genius (n)
bậc thiên tài
genius (n)
khả năng, thiên bẩm
grasp (v)
hiểu thấu
guesswork (n)
sự phỏng đoán
hunch (n)
linh cảm
ideology (n)
hệ tư tưởng
fundamental (adj)
nền tảng, căn bản, cơ sở, chủ yếu
fundamentally (adv)
về cơ bản
fundamentals (n)
những phần chủ yếu, nguyên tắc cơ bản
ingenious (adj)
khéo léo, tài tình
inspiration (n)
nguồn cảm hứng
intuition (n)
trực giác
justify (v)
bào chữa
naive (adj)
ngây thơ
notion (n)
ý niệm, khái niệm
optimist (n)
sự lạc quan
optimistic about (adj)
lạc quan, tích cực
paradox (n)
nghịch lý
paradoxical (adj)
ngược đời
paradoxically (adv)
trớ trêu thay, ngược đời thay
pessimistic (adj)
bi quan
plausible (adj)
hợp lí, đáng tin
ponder (v)
cân nhắc
prejudiced (adj)
có thành kiến
presume (v)
đoán chừng
query (n)
câu hỏi, điều thắc mắc
query (v)
đặt câu hỏi, chất vấn
query (v)
hỏi
reckon (v)
cho rằng
reflect (v)
ngẫm nghĩ, suy ngẫm
skeptical/sceptical (adj)
hoài nghi
speculate (v)
suy xét
suppose (v)
giả định
academic (adj)
có tính học thuật
academic (adj)
giỏi học thuật
academic (adj)
lý thuyết suông
academic (n)
học giả
conscientious (adj)
chỉn chu
cram (v)
học nhồi sọ
curriculum (n)
chương trình giảng dạy
distance learning
học từ xa
graduate (n)
người tốt nghiệp, người có bằng cấp
graduate (v)
tốt nghiệp đại học
ignorant (adj)
thiếu hiểu biết
inattentive (adj)
không tập trung
intellectual (adj)
thuộc về trí tuệ
intellectual (adj)
có trí thức
intellectual (n)
người trí thức
intelligent (adj)
thông minh
intensive (adj)
chuyên sâu, tập trung
knowledgeable (adj)
am hiểu
lecture (n)
bài thuyết giảng
lecture (v)
diễn thuyết, giảng bài
mock exam
bài thi thử
plagiarise (v)
đạo văn
self-study (n)
tự học
seminar (n)
hội nghị chuyên đề
special needs
yêu cầu đặc biệt (cho người khuyết tật)
tuition (n)
sự giảng dạy
tutorial (n)
buổi phụ đạo, học nhóm
brush up (on)
ôn lại, trau chuốt
come (a)round (to)
thay đổi quan điểm