1/53
Danh sách các từ vựng và cụm từ học thuật quan trọng dùng để lập luận, mô tả vấn đề tài chính, môi trường, giáo dục và phát triển.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
proponents
người ủng hộ
acknowledge
thừa nhận
opposing argument
lập luận đối lập
overlook
bỏ qua, xem nhẹ
fail to consider
không xem xét đến
unconvincing
không thuyết phục
disproportionately
không tương xứng, quá mức
financial burden
gánh nặng tài chính
place a financial burden on
gây gánh nặng tài chính cho
transfer the costs to
chuyển gánh nặng chi phí sang
low-income households
các hộ gia đình thu nhập thấp
geographical barrier
rào cản địa lý
unequal access
sự tiếp cận không bình đẳng
reliable access to
khả năng tiếp cận ổn định với
practical alternative
giải pháp thay thế khả thi
heavy reliance on
sự phụ thuộc lớn vào
remain heavily dependent on
vẫn phụ thuộc nhiều vào
have a negligible effect on
có tác động không đáng kể đến
limited effectiveness
hiệu quả hạn chế
produce little meaningful change
tạo ra rất ít thay đổi đáng kể
produce a substantial improvement in
tạo ra sự cải thiện đáng kể đối với
solve the problem to some extent
giải quyết vấn đề ở một mức độ nhất định
address only one aspect of
chỉ giải quyết một khía cạnh của
address the root cause
giải quyết nguyên nhân gốc rễ
unintended consequence
hệ quả ngoài mong muốn
environmental damage
thiệt hại môi trường
environmental regulations
các quy định về môi trường
lower carbon emissions
giảm lượng khí thải carbon
fossil-fuel dependence
sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch
hands-on experience
kinh nghiệm/thực hành thực tế
face-to-face interaction
tương tác trực tiếp
maintain learner engagement
duy trì sự tham gia của người học
receive immediate feedback
nhận phản hồi ngay lập tức
commuting time
thời gian đi lại
sedentary lifestyle
lối sống ít vận động
nutritional knowledge
kiến thức về dinh dưỡng
discourage excessive consumption
hạn chế việc tiêu thụ quá mức
access to affordable nutritious food
khả năng tiếp cận thực phẩm bổ dưỡng với giá hợp lý
raise public awareness
nâng cao nhận thức cộng đồng
lay the foundation for
đặt nền móng cho
develop a skilled workforce
phát triển lực lượng lao động có tay nghề
long-term national development
sự phát triển quốc gia trong dài hạn
technological development
sự phát triển công nghệ
adopt a more comprehensive approach
áp dụng cách tiếp cận toàn diện hơn
be complemented by
được bổ sung bằng
be necessary but insufficient on its own
cần thiết nhưng chưa đủ khi đứng riêng lẻ
place further pressure on
tạo thêm áp lực lên
vary according to individual circumstances
khác nhau tùy hoàn cảnh của từng cá nhân
be regarded as superior to
được xem là vượt trội hơn
on its own
tự nó, khi đứng riêng lẻ
granted, admittedly
phải công nhận rằng
X should be complemented by
X nên được bổ sung bằng
Theoretically,
Về mặt lý thuyết,
This argument overlooks
Lập luận này đã bỏ qua