1/101
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
steal the show
thu hút sự chú ý và khen ngợi nhiều nhất một cách bất ngờ
stop the show
không tiếp tục vì tiếng vỗ tay/sự chú ý của khán giả
for show
chỉ để nhìn, không dùng; để gây ấn tượng
Good show!
Làm tốt lắm!
show of hands
giơ tay (khi bỏ phiếu)
put up a good show
làm tốt
give the show away
tiết lộ bí mật
all over the show
khắp nơi
get this show on the road
bắt đầu làm gì đó
on show
được trưng bày, có thể nhìn thấy
show the flag
thể hiện lòng yêu nước
show (sb) the ropes
chỉ cho ai cách làm điều gì mới
show one's face
xuất hiện (thường dùng theo nghĩa tiêu cực)
show willing
sẵn sàng/vui lòng làm gì
show sb a thing or two
dạy cho ai một bài học, gây ấn tượng
show one's (true) colours
bộc lộ tính cách/quan điểm thật sự
show sb a good time
đưa ai đi chơi để giải trí
show sb the door
yêu cầu ai rời đi
show one's hand/cards
tiết lộ ý định
show respect
thể hiện sự tôn trọng
show emotion
thể hiện cảm xúc
show affection
thể hiện tình cảm
show devotion
thể hiện sự tận tụy
show appreciation
thể hiện sự biết ơn
show interest
thể hiện sự quan tâm
show (dis)regard
thể hiện sự (coi thường) tôn trọng
show sign
cho thấy dấu hiệu
show evidence
cho thấy bằng chứng
show grief
thể hiện nỗi đau buồn
show consideration
thể hiện sự quan tâm/chu đáo
show remorse
thể hiện sự hối hận
show anger
thể hiện sự tức giận
on first-name terms
gọi nhau bằng tên (quan hệ thân thiện, không trang trọng)
on edge
căng thẳng, bồn chồn, dễ cáu
on loan
đang được mượn (như sách từ thư viện)
on the verge of sth/doing sth
sắp đến điểm xảy ra điều gì mới
on one's mind
đang nghĩ đến (gây lo lắng hoặc băn khoăn)
on course for/to do sth
a. có khả năng đạt được vì đã có thành công ban đầu / b. đi đúng hướng
(all) on one's own
a. một mình / b. không được giúp đỡ hay giám sát
on the brink of (doing) sth
ở điểm rất gần với điều gì nguy hiểm hoặc thú vị
on speaking terms
có quan hệ thân thiện
on the tip of my tongue
sắp nhớ ra nhưng chưa nói được
on the run
đang cố tránh bị bắt
on the go
năng động, luôn di chuyển
on the point of (doing) sth
sắp làm gì đó
on the edge of one's seat
rất hào hứng và chú ý hoàn toàn
boil down to
quy về, tóm lại là
run out of
hết (thời gian, tiền…)
take in by
bị lừa bởi
dig out/up
đào lên, tìm ra
break off
ngắt, cắt đứt
damage to
thiệt hại cho
play tricks on
chơi khăm ai
run into
tình cờ gặp
drive at
ngụ ý, ám chỉ điều gì
get down to
bắt tay vào làm nghiêm túc
do away with
loại bỏ, xóa bỏ
stand in for
thay thế (ai đó)
take over
tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
turn in
đi ngủ
work sth out
tìm ra giải pháp
slip up
mắc sai lầm
tie in with
đồng ý với, ăn khớp với
stick up for
bảo vệ ai/ủng hộ phía ai
sort out
sắp xếp, tổ chức
try out
thử nghiệm máy móc/hệ thống
track out
truy tìm tung tích
a storm in a teacup
chuyện bé xé ra to
a stone's throw away
rất gần
the wind of change
xu hướng/nhân tố mới
cast a cloud over sth
làm hỏng một phần điều gì
the tip of the iceberg
phần nhỏ của vấn đề lớn hơn nhiều
a cloud on the horizon
vấn đề nhỏ đang xuất hiện
a fair-weather friend
bạn chỉ khi mọi thứ tốt đẹp
on the air
đang phát sóng
put on airs and graces
cư xử kiêu ngạo, làm bộ
a guiding/leading light
người dẫn đầu, làm gương
water sth down
làm loãng, làm yếu đi
cloud one's brain/judgement
làm mờ sự phán đoán
fire sb's imagination
kích thích trí tưởng tượng của ai
moon over
mơ mộng về tình yêu
tide sb over
giúp ai vượt qua giai đoạn khó khăn
storm in(to)/out of a place
xông vào/bước ra nhanh và giận dữ
stream in/out of a place
di chuyển liên tục thành dòng
weather the storm
vượt qua khó khăn
fire the first shot
bắt đầu một cuộc tranh luận/sự cố
air one's views/opinions/grievances
công khai quan điểm/bất bình
brave the bad weather/storm
đối mặt dũng cảm với khó khăn
on the crest of a wave
đang ở đỉnh cao thành công
be in a fog
bối rối, không thực sự nắm rõ tình hình
skate on thin ice
đang trong tình huống nguy hiểm
a drop in the ocean
một phần rất nhỏ so với những gì cần
turn the tide
tạo ra sự thay đổi ngược chiều hoàn toàn
take (sb/sth) by storm
đạt thành công lớn ở một nơi
swim with/against the tide
ủng hộ hoặc phản đối điều mọi người đang làm
promise sb the earth/moon
hứa hẹn những điều không thực hiện được
(build) castles in the air
có những hy vọng khó thành hiện thực
blissfully ignorant/happy/unaware
hoàn toàn không biết/hạnh phúc/vô tư
grossly negligent/fat/overweight/rude
cực kỳ cẩu thả/béo/thừa cân/thô lỗ
intrinsic value/interest/qualities/worth
giá trị/sở thích/phẩm chất/giá trị nội tại