Instagrammar Unit 6 - Word Analysis 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/101

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:53 AM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

102 Terms

1
New cards

steal the show

thu hút sự chú ý và khen ngợi nhiều nhất một cách bất ngờ

2
New cards

stop the show

không tiếp tục vì tiếng vỗ tay/sự chú ý của khán giả

3
New cards

for show

chỉ để nhìn, không dùng; để gây ấn tượng

4
New cards

Good show!

Làm tốt lắm!

5
New cards

show of hands

giơ tay (khi bỏ phiếu)

6
New cards

put up a good show

làm tốt

7
New cards

give the show away

tiết lộ bí mật

8
New cards

all over the show

khắp nơi

9
New cards

get this show on the road

bắt đầu làm gì đó

10
New cards

on show

được trưng bày, có thể nhìn thấy

11
New cards

show the flag

thể hiện lòng yêu nước

12
New cards

show (sb) the ropes

chỉ cho ai cách làm điều gì mới

13
New cards

show one's face

xuất hiện (thường dùng theo nghĩa tiêu cực)

14
New cards

show willing

sẵn sàng/vui lòng làm gì

15
New cards

show sb a thing or two

dạy cho ai một bài học, gây ấn tượng

16
New cards

show one's (true) colours

bộc lộ tính cách/quan điểm thật sự

17
New cards

show sb a good time

đưa ai đi chơi để giải trí

18
New cards

show sb the door

yêu cầu ai rời đi

19
New cards

show one's hand/cards

tiết lộ ý định

20
New cards

show respect

thể hiện sự tôn trọng

21
New cards

show emotion

thể hiện cảm xúc

22
New cards

show affection

thể hiện tình cảm

23
New cards

show devotion

thể hiện sự tận tụy

24
New cards

show appreciation

thể hiện sự biết ơn

25
New cards

show interest

thể hiện sự quan tâm

26
New cards

show (dis)regard

thể hiện sự (coi thường) tôn trọng

27
New cards

show sign

cho thấy dấu hiệu

28
New cards

show evidence

cho thấy bằng chứng

29
New cards

show grief

thể hiện nỗi đau buồn

30
New cards

show consideration

thể hiện sự quan tâm/chu đáo

31
New cards

show remorse

thể hiện sự hối hận

32
New cards

show anger

thể hiện sự tức giận

33
New cards

on first-name terms

gọi nhau bằng tên (quan hệ thân thiện, không trang trọng)

34
New cards

on edge

căng thẳng, bồn chồn, dễ cáu

35
New cards

on loan

đang được mượn (như sách từ thư viện)

36
New cards

on the verge of sth/doing sth

sắp đến điểm xảy ra điều gì mới

37
New cards

on one's mind

đang nghĩ đến (gây lo lắng hoặc băn khoăn)

38
New cards

on course for/to do sth

a. có khả năng đạt được vì đã có thành công ban đầu / b. đi đúng hướng

39
New cards

(all) on one's own

a. một mình / b. không được giúp đỡ hay giám sát

40
New cards

on the brink of (doing) sth

ở điểm rất gần với điều gì nguy hiểm hoặc thú vị

41
New cards

on speaking terms

có quan hệ thân thiện

42
New cards

on the tip of my tongue

sắp nhớ ra nhưng chưa nói được

43
New cards

on the run

đang cố tránh bị bắt

44
New cards

on the go

năng động, luôn di chuyển

45
New cards

on the point of (doing) sth

sắp làm gì đó

46
New cards

on the edge of one's seat

rất hào hứng và chú ý hoàn toàn

47
New cards

boil down to

quy về, tóm lại là

48
New cards

run out of

hết (thời gian, tiền…)

49
New cards

take in by

bị lừa bởi

50
New cards

dig out/up

đào lên, tìm ra

51
New cards

break off

ngắt, cắt đứt

52
New cards

damage to

thiệt hại cho

53
New cards

play tricks on

chơi khăm ai

54
New cards

run into

tình cờ gặp

55
New cards

drive at

ngụ ý, ám chỉ điều gì

56
New cards

get down to

bắt tay vào làm nghiêm túc

57
New cards

do away with

loại bỏ, xóa bỏ

58
New cards

stand in for

thay thế (ai đó)

59
New cards

take over

tiếp quản, nắm quyền kiểm soát

60
New cards

turn in

đi ngủ

61
New cards

work sth out

tìm ra giải pháp

62
New cards

slip up

mắc sai lầm

63
New cards

tie in with

đồng ý với, ăn khớp với

64
New cards

stick up for

bảo vệ ai/ủng hộ phía ai

65
New cards

sort out

sắp xếp, tổ chức

66
New cards

try out

thử nghiệm máy móc/hệ thống

67
New cards

track out

truy tìm tung tích

68
New cards

a storm in a teacup

chuyện bé xé ra to

69
New cards

a stone's throw away

rất gần

70
New cards

the wind of change

xu hướng/nhân tố mới

71
New cards

cast a cloud over sth

làm hỏng một phần điều gì

72
New cards

the tip of the iceberg

phần nhỏ của vấn đề lớn hơn nhiều

73
New cards

a cloud on the horizon

vấn đề nhỏ đang xuất hiện

74
New cards

a fair-weather friend

bạn chỉ khi mọi thứ tốt đẹp

75
New cards

on the air

đang phát sóng

76
New cards

put on airs and graces

cư xử kiêu ngạo, làm bộ

77
New cards

a guiding/leading light

người dẫn đầu, làm gương

78
New cards

water sth down

làm loãng, làm yếu đi

79
New cards

cloud one's brain/judgement

làm mờ sự phán đoán

80
New cards

fire sb's imagination

kích thích trí tưởng tượng của ai

81
New cards

moon over

mơ mộng về tình yêu

82
New cards

tide sb over

giúp ai vượt qua giai đoạn khó khăn

83
New cards

storm in(to)/out of a place

xông vào/bước ra nhanh và giận dữ

84
New cards

stream in/out of a place

di chuyển liên tục thành dòng

85
New cards

weather the storm

vượt qua khó khăn

86
New cards

fire the first shot

bắt đầu một cuộc tranh luận/sự cố

87
New cards

air one's views/opinions/grievances

công khai quan điểm/bất bình

88
New cards

brave the bad weather/storm

đối mặt dũng cảm với khó khăn

89
New cards

on the crest of a wave

đang ở đỉnh cao thành công

90
New cards

be in a fog

bối rối, không thực sự nắm rõ tình hình

91
New cards

skate on thin ice

đang trong tình huống nguy hiểm

92
New cards

a drop in the ocean

một phần rất nhỏ so với những gì cần

93
New cards

turn the tide

tạo ra sự thay đổi ngược chiều hoàn toàn

94
New cards

take (sb/sth) by storm

đạt thành công lớn ở một nơi

95
New cards

swim with/against the tide

ủng hộ hoặc phản đối điều mọi người đang làm

96
New cards

promise sb the earth/moon

hứa hẹn những điều không thực hiện được

97
New cards

(build) castles in the air

có những hy vọng khó thành hiện thực

98
New cards

blissfully ignorant/happy/unaware

hoàn toàn không biết/hạnh phúc/vô tư

99
New cards

grossly negligent/fat/overweight/rude

cực kỳ cẩu thả/béo/thừa cân/thô lỗ

100
New cards

intrinsic value/interest/qualities/worth

giá trị/sở thích/phẩm chất/giá trị nội tại