1/70
Flashcards covering key English idioms, collocations, and phrasal verbs from the 720 Important English Structures transcript.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A blessing in disguise
trong cái rủi có cái may
A bundle of nerves
một người lúc nào cũng lo lắng, sợ hãi
A fish out of water
như cá trên cạn (khó chịu, bối rối, bơ vơ)
A piece of cake
rất dễ dàng
Accuse sb of doing sth
buộc tội ai đó đã làm gì
Afford to do sth
đủ khả năng (về tài chính) để làm việc gì
Ahead of time
trước thời hạn
All of a sudden
đột nhiên, bỗng dưng
At stake
bị đe dọa
Be black and white
phân minh, rạch ròi
Be down in the dumps
buồn chán
Be green with envy
ghen ăn tức ở
Be in two minds (about sth)
phân vân
Be on cloud nine
hạnh phúc, sung sướng, vui mừng
Be on the same wavelength as
cùng tần số, cùng suy nghĩ
Be over the moon
rất sung sướng
Be tearing your hair out
rất lo lắng
Be up to one’s eyes/ears/eyeballs/neck in sth = have one’s hands full
bận tối mắt tối mũi
Be/get bent out of shape
buồn chán, tức giận
Beyond my wildest dreams
không thể tưởng tượng được
Blow your lid/top/stack
cực kì tức giận
Broaden one’s horizons
mở mang tầm mắt của ai
By contrast
ngược lại, trái lại
Come up with
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
Cost an arm and a leg
rất đắt
Cram for exam
học gạo để thi (đến sát ngày kiểm tra mới cuống cuồng học)
Devote one’s life to sth/doing sth
cống hiến, dành cả cuộc đời cho việc gì/làm việc gì đó
Distort the truth
bóp méo sự thật, xuyên tạc sự thật
Do’s and don’ts
nên và không nên làm
Earn/make a living
kiếm sống
Few and far between
hiếm khi
Follow in one’s footsteps
tiếp bước ai
Gain insights into sth
có được cái nhìn sâu sắc về điều gì
Get on (well) with sb = get along with sb = have a good relationship with sb = be on good terms with sb
hòa thuận với ai/ có mối quan hệ tốt với ai
Go blank
tạm thời quên một điều gì đó mà bạn biết
Go viral
được lan truyền rộng rãi
Gut feeling
có linh cảm
Have a sweet tooth
thích ăn đồ ngọt
Have/get butterflies in one’s stomach
bồn chồn, lo lắng
In order to/so as to + V(bare) = so that + clause
để, nhằm mục đích làm gì đó
Keep a cool head
giữ cái đầu lạnh, bình tĩnh
Keep one’s wits about
tỉnh táo, tập trung (tinh thần), bình tĩnh và lí trí
Live up to
đáp ứng được kì vọng
Look/feel like a million bucks
tuyệt vời
Make fun of
chế nhạo, giễu cợt
Make up for
đền bù, bù đắp lại
Not wrap one’s head around it
(không) khó để hiểu
Off the beaten track/path
lạc lối
Once-life-time opportunity
cơ hội chỉ có một trong đời
Pose a threat to sb/sth
gây ra mối đe dọa đến ai/cái gì
Pros and cons
ưu và nhược điểm
Push oneself to the limit
ép bản thân đến giới hạn nào đó
Put on an act
giả vờ, đóng kịch, diễn
Put up with sth
chịu đựng điều gì
Raise/heighten/increase awareness of sth
nâng cao nhận thức về điều gì
Reveal the truth
vạch trần sự thật
Sail through
vượt qua, thành công một cách dễ dàng
Scrap through
vừa đủ để vượt qua, thành công một cách khó khăn
See eye to eye with sb
đồng tình, đồng thuận với ai
Sleep rough
ngủ không ngon giấc
Speak down to sb
nói chuyện với ai (coi họ kém thông minh, ít quan trọng)
Speak one’s mind
nói ra một cách thẳng thắn về suy nghĩ và quan điểm của ai
Stand out
xuất sắc, nổi bật
Straight away
ngay lập tức, không chậm trễ
Take a year off
nghỉ ngơi một năm
Take sth into account/consideration
cân nhắc/xem xét điều gì đó
Think outside the box = think out of the box
nghĩ vượt ra ngoài khuôn khổ
Travel light
du lịch nhẹ (đi du lịch mà không mang nhiều đồ, chỉ mang vài vật dụng thiết yếu)
Ups and downs
thăng trầm
Work out
tập thể dục, tính toán, tìm ra, giải quyết cái gì
You’re a jack of all trades, master of none
có thể làm nhiều việc nhưng không giỏi hoàn toàn trong lĩnh vực nào