720 CẤU TRÚC QUAN TRỌNG TIẾNG ANH

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Flashcards covering key English idioms, collocations, and phrasal verbs from the 720 Important English Structures transcript.

Last updated 7:37 AM on 8/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

A blessing in disguise

trong cái rủi có cái may

2
New cards

A bundle of nerves

một người lúc nào cũng lo lắng, sợ hãi

3
New cards

A fish out of water

như cá trên cạn (khó chịu, bối rối, bơ vơ)

4
New cards

A piece of cake

rất dễ dàng

5
New cards

Accuse sb of doing sth

buộc tội ai đó đã làm gì

6
New cards

Afford to do sth

đủ khả năng (về tài chính) để làm việc gì

7
New cards

Ahead of time

trước thời hạn

8
New cards

All of a sudden

đột nhiên, bỗng dưng

9
New cards

At stake

bị đe dọa

10
New cards

Be black and white

phân minh, rạch ròi

11
New cards

Be down in the dumps

buồn chán

12
New cards

Be green with envy

ghen ăn tức ở

13
New cards

Be in two minds (about sth)

phân vân

14
New cards

Be on cloud nine

hạnh phúc, sung sướng, vui mừng

15
New cards

Be on the same wavelength as

cùng tần số, cùng suy nghĩ

16
New cards

Be over the moon

rất sung sướng

17
New cards

Be tearing your hair out

rất lo lắng

18
New cards

Be up to one’s eyes/ears/eyeballs/neck in sth = have one’s hands full

bận tối mắt tối mũi

19
New cards

Be/get bent out of shape

buồn chán, tức giận

20
New cards

Beyond my wildest dreams

không thể tưởng tượng được

21
New cards

Blow your lid/top/stack

cực kì tức giận

22
New cards

Broaden one’s horizons

mở mang tầm mắt của ai

23
New cards

By contrast

ngược lại, trái lại

24
New cards

Come up with

nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

25
New cards

Cost an arm and a leg

rất đắt

26
New cards

Cram for exam

học gạo để thi (đến sát ngày kiểm tra mới cuống cuồng học)

27
New cards

Devote one’s life to sth/doing sth

cống hiến, dành cả cuộc đời cho việc gì/làm việc gì đó

28
New cards

Distort the truth

bóp méo sự thật, xuyên tạc sự thật

29
New cards

Do’s and don’ts

nên và không nên làm

30
New cards

Earn/make a living

kiếm sống

31
New cards

Few and far between

hiếm khi

32
New cards

Follow in one’s footsteps

tiếp bước ai

33
New cards

Gain insights into sth

có được cái nhìn sâu sắc về điều gì

34
New cards

Get on (well) with sb = get along with sb = have a good relationship with sb = be on good terms with sb

hòa thuận với ai/ có mối quan hệ tốt với ai

35
New cards

Go blank

tạm thời quên một điều gì đó mà bạn biết

36
New cards

Go viral

được lan truyền rộng rãi

37
New cards

Gut feeling

có linh cảm

38
New cards

Have a sweet tooth

thích ăn đồ ngọt

39
New cards

Have/get butterflies in one’s stomach

bồn chồn, lo lắng

40
New cards

In order to/so as to + V(bare) = so that + clause

để, nhằm mục đích làm gì đó

41
New cards

Keep a cool head

giữ cái đầu lạnh, bình tĩnh

42
New cards

Keep one’s wits about

tỉnh táo, tập trung (tinh thần), bình tĩnh và lí trí

43
New cards

Live up to

đáp ứng được kì vọng

44
New cards

Look/feel like a million bucks

tuyệt vời

45
New cards

Make fun of

chế nhạo, giễu cợt

46
New cards

Make up for

đền bù, bù đắp lại

47
New cards

Not wrap one’s head around it

(không) khó để hiểu

48
New cards

Off the beaten track/path

lạc lối

49
New cards

Once-life-time opportunity

cơ hội chỉ có một trong đời

50
New cards

Pose a threat to sb/sth

gây ra mối đe dọa đến ai/cái gì

51
New cards

Pros and cons

ưu và nhược điểm

52
New cards

Push oneself to the limit

ép bản thân đến giới hạn nào đó

53
New cards

Put on an act

giả vờ, đóng kịch, diễn

54
New cards

Put up with sth

chịu đựng điều gì

55
New cards

Raise/heighten/increase awareness of sth

nâng cao nhận thức về điều gì

56
New cards

Reveal the truth

vạch trần sự thật

57
New cards

Sail through

vượt qua, thành công một cách dễ dàng

58
New cards

Scrap through

vừa đủ để vượt qua, thành công một cách khó khăn

59
New cards

See eye to eye with sb

đồng tình, đồng thuận với ai

60
New cards

Sleep rough

ngủ không ngon giấc

61
New cards

Speak down to sb

nói chuyện với ai (coi họ kém thông minh, ít quan trọng)

62
New cards

Speak one’s mind

nói ra một cách thẳng thắn về suy nghĩ và quan điểm của ai

63
New cards

Stand out

xuất sắc, nổi bật

64
New cards

Straight away

ngay lập tức, không chậm trễ

65
New cards

Take a year off

nghỉ ngơi một năm

66
New cards

Take sth into account/consideration

cân nhắc/xem xét điều gì đó

67
New cards

Think outside the box = think out of the box

nghĩ vượt ra ngoài khuôn khổ

68
New cards

Travel light

du lịch nhẹ (đi du lịch mà không mang nhiều đồ, chỉ mang vài vật dụng thiết yếu)

69
New cards

Ups and downs

thăng trầm

70
New cards

Work out

tập thể dục, tính toán, tìm ra, giải quyết cái gì

71
New cards

You’re a jack of all trades, master of none

có thể làm nhiều việc nhưng không giỏi hoàn toàn trong lĩnh vực nào