Change & Technology Vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Comprehensive vocabulary flashcards covering the theme of Change and Technology, including nouns, verbs, phrasal verbs, idioms, and word formations from the lecture notes.

Last updated 8:29 AM on 7/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

68 Terms

1
New cards

adapt (v)

thích nghi, thích ứng

2
New cards

adjust (v)

điều chỉnh, dàn xếp

3
New cards

alternate (v, adj)

luân phiên; xen kẽ, thay phiên

4
New cards

alternative (n, adj)

sự lựa chọn thay thế; thay thế

5
New cards

amend (v)

sửa đổi, cải thiện (văn bản, luật)

6
New cards

conservative (adj)

bảo thủ, dè dặt

7
New cards

convert (v, n)

chuyển đổi; người cải đạo

8
New cards

decay (v, n)

tình trạng suy tàn, sâu răng, phân hủy

9
New cards

deteriorate (v)

suy giảm, trở nên tồi tệ hơn

10
New cards

distort (v)

bóp méo, xuyên tạc

11
New cards

dynamic (adj)

năng động, sôi nổi

12
New cards

endure (v)

chịu đựng; kéo dài, tồn tại

13
New cards

evolve (v)

tiến hóa, phát triển dần dần

14
New cards

innovation (n)

sự đổi mới, sáng kiến

15
New cards

maintain (v)

duy duy trì, bảo dưỡng

16
New cards

mature (v, adj)

trưởng thành, chín chắn

17
New cards

modify (v)

sửa đổi, thay đổi nhẹ

18
New cards

novel (adj)

mới mẻ, lạ thường

19
New cards

persist (v)

kiên trì, bền bỉ, vẫn dai dẳng tiếp diễn

20
New cards

potential (n, adj)

tiềm năng, khả năng

21
New cards

radical (adj)

triệt để, tận gốc, rường cột

22
New cards

refine (v)

tinh chế, cải tiến để tốt hơn

23
New cards

reform (v, n)

cải cách, sự cải cách

24
New cards

revise (v)

xem lại, duyệt lại, ôn thi

25
New cards

revolution (n)

cuộc cách mạng

26
New cards

shift (v, n)

thay đổi, sự dịch chuyển, ca làm việc

27
New cards

status quo (n phr)

hiện trạng, trạng thái nguyên trạng

28
New cards

substitute (v, n)

thay thế, người/vật thay thế

29
New cards

sustain (v)

duy trì, chống đỡ, chịu đựng

30
New cards

transform (v)

biến đổi hoàn toàn (hình dạng, tính chất)

31
New cards

uniform (adj)

đồng nhất, đều, không thay đổi

32
New cards

breakthrough (n)

bước đột phá

33
New cards

broadband (adj, n)

băng thông rộng

34
New cards

complex (adj)

phức tạp, rắc rối

35
New cards

consumer electronics (n phr)

thiết bị điện tử tiêu dùng

36
New cards

manual (adj, n)

thủ công, bằng tay; sách hướng dẫn

37
New cards

primitive (adj)

nguyên thủy, thô sơ

38
New cards

back up

sao lưu dữ liệu; ủng hộ, hỗ trợ ai đó bằng cách đồng ý với họ

39
New cards

change into

chuyển hóa thành, biến thành; thay đồ (cởi đồ đang mặc ra và mặc đồ khác vào)

40
New cards

do away with

loại bỏ, loại bỏ hẳn, khai tử

41
New cards

do up

trang trí, sửa chữa, tân trang (nhà, xe…); cài, kéo khóa (quần áo)

42
New cards

fade away

mờ dần, biến mất dần, yếu dần đi

43
New cards

key in

nhập dữ liệu bằng bàn phím vào máy tính

44
New cards

test out

thử nghiệm (sản phẩm, ý tưởng…) xem có hoạt động tốt không

45
New cards

use up

dùng hết sạch, cạn kiệt

46
New cards

wear out

hao mòn, mòn, hỏng do dùng quá nhiều; làm ai đó mệt lử

47
New cards

break with tradition

phá vỡ truyền thống

48
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian

49
New cards

around the clock

suốt ngày đêm, 24/7

50
New cards

to date

cho đến nay

51
New cards

in demand

được ưa chuộng, có nhu cầu cao

52
New cards

energy crisis

cuộc khủng hoảng năng lượng

53
New cards

know-how

bí quyết, kỹ năng thực tế

54
New cards

in the know

biết rõ thông tin nội bộ

55
New cards

out of place

lệch cỡ, không đúng chỗ, lạc lõng

56
New cards

process of elimination

phương pháp loại trừ

57
New cards

on purpose

cố tình, cố ý

58
New cards

virtual reality

thực tế ảo

59
New cards

a leopard can't change its spots

giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời (một người không bao giờ thay đổi tính nết của họ)

60
New cards

all mod cons

tất cả các tiện nghi hiện đại (các thiết bị máy móc trong nhà giúp cuộc sống dễ dàng hơn)

61
New cards

break the mould

phá vỡ khuôn mẫu (làm điều gì đó hoàn toàn khác biệt với truyền thống/lối mòn cũ)

62
New cards

change your tune

thay đổi thái độ/ý kiến (đặc biệt là khi thấy có lợi cho mình)

63
New cards

reinvent the wheel

phát minh lại bánh xe (mất thời gian công sức làm một việc mà người khác đã làm rất tốt rồi)

64
New cards

stick to your guns

giữ vững lập trường, không thay đổi ý kiến bất chấp sự phản đối hay chỉ trích

65
New cards

turn over a new leaf

bắt đầu một trang đời mới, cải tà quy chính, sửa đổi bản thân tốt hơn

66
New cards

unalterable (adj)

không thể thay đổi

67
New cards

interchangeable (adj)

có thể thay thế cho nhau

68
New cards

electrify (v)

điện khí hóa/làm náo động