1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Grateful /ˈɡreɪtfl/ (adj)
biết ơn, tri ân
Gratefulness /ˈɡreɪtflnəs/ (n)
sự biết ơn
React /riˈækt/ (v)
phản ứng lại
Reaction /riˈækʃn/ (n)
sự phản ứng
Reactive /riˈæktɪv/ (adj)
phản ứng
Anxious /ˈæŋkʃəs/ (adj)
lo lắng
Anxiety /æŋˈzaɪəti/ (n)
nỗi lo, sự lo âu
Amazed /əˈmeɪzd/ (adj)
kinh ngạc
Amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj)
đáng kinh ngạc
Amaze /əˈmeɪz/ (v)
làm cho kinh ngạc
Amazement /əˈmeɪzmənt/ (n)
sự ngạc nhiên
Relieve /rɪˈliːv/ (v)
làm giảm; làm dịu
Relieved /rɪˈliːvd/ (adj)
nhẹ nhõm, nhẹ người
Relief /rɪˈliːf/ (n)
sự giảm nhẹ; sự khuây khỏa
Mechanic /məˈkænɪk/ (n)
thợ máy
Mechanical /məˈkænɪkl/ (adj)
thuộc máy móc
Embarrass /ɪmˈbærəs/ (v)
làm lúng túng
Embarrassed /ɪmˈbærəst/ (adj)
lúng túng, ngượng ngùng, bối rối
Embarrassing /ɪmˈbærəsɪŋ/ (adj)
làm lúng túng, xấu hổ
Embarrassment /ɪmˈbærəsmənt/ (n)
sự lúng túng
Issue /ˈɪʃuː/ (n/v)
vấn đề / phát hành, phát ra
Expose /ɪkˈspoʊz/ (v)
phơi bày, vạch trần
Asylum /əˈsaɪləm/ (n)
tị nạn
Mentally unwell /ˈmentəli ʌnˈwel/ (adj)
tinh thần không khỏe
Reject /rɪˈdʒekt/ (v)
từ chối, bác bỏ
Impress /ɪmˈpres/ (v)
gây ấn tượng
Impressed /ɪmˈprest/ (adj)
bị ấn tượng
Impressive /ɪmˈpresɪv/ (adj)
ấn tượng
Impression /ɪmˈpreʃn/ (n)
sự ấn tượng
Response /rɪˈspɑːns/ (n)
phản ứng, phản hồi
Investigative /ɪnˈvestɪɡeɪtɪv/ (adj)
mang tính điều tra, nghiên cứu
Investigation /ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/ (n)
cuộc điều tra
Investigator /ɪnˈvestɪɡeɪtər/ (n)
điều tra viên
Marital /ˈmærɪtl/ (adj)
hôn nhân
Be grateful to sb for sth
biết ơn ai đó vì điều gì
Look forward to doing sth
mong chờ được làm việc gì
Cause/do damage
gây thiệt hại
Pass away
qua đời
Give/make a presentation
thuyết trình
Take selfies
chụp ảnh tự sướng
Come over
ghé chơi
Be on cloud nine
hạnh phúc, sung sướng, vui mừng
Beyond my wildest dreams
không thể tưởng tượng được
Have/get butterflies in one's stomach
bồn chồn, lo lắng
The end of the world
điều tồi tệ nhất trên đời
A blessing in disguise
trong cái rủi có cái may
My life depended on it
điều gì đó rất quan trọng hoặc thiết yếu
Be/get bent out of shape
buồn chán, tức giận
(Not) wrap one's head around it
(không) khó để hiểu
Look/feel like a million bucks
tuyệt vời
Cost an arm and a leg
rất đắt
A piece of cake
rất dễ dàng
Go round in circles
phung phí thời gian, sức lực
A fish out of water
như cá trên cạn (khó chịu, bối rối, bơ vơ)
As if/as though
như thể là
Be in support of sth/sb
ủng hộ ai/cái gì
Put on an act
giả vờ, đóng kịch, diễn
Show an interest in sth
thể hiện sự quan tâm đến thứ gì
Develop an interest for sth
dần quan tâm tới cái gì
Be remembered as sb/sth
được nhớ đến như là ai/thứ gì