1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
把
bǎ Giới từ (dùng trong câu chữ 把, mang nghĩa"nắm, lấy, đưa")
掛
guà Treo, móc
當中
dāngzhōng Ở giữa, trung tâm
最好
zuìhǎo Tốt nhất, nên
窗戶
chuānghù Cửa sổ
亮
liàng Sáng, soi sáng
錄影機
lùyǐngjī Máy ghi hình, máy quay/đầu đĩa
錄
lù Ghi, chép, thu (âm, hình)
對面
duìmiàn Phía đối diện, đối diện
它
tā Nó (dùng cho vật, động vật)
臥房
wòfáng Phòng ngủ
檯燈
táidēng Đèn bàn
燈
dēng Đèn
帶
dài Mang, đem, dẫn theo
廚房
chúfáng Nhà bếp
碗櫃
wǎnguì Tủ chén bát
櫃
guì Tủ
衣櫃
yīguì Tủ quần áo
櫃子
guìzi Tủ nói chung
書架
shūjià Kệ sách, giá sách
架
jià Giá, kệ (hoặc lượng từ cho máy bay, máy móc)
架子
jiàzi Giá, khung, kệ
黑
hēi Đen, tối
餓
è Đói
髒
zāng Bẩn, dơ
鑰匙
yàoshi Chìa khóa
車房
chēfáng Nhà để xe, gara
關上
guānshàng Đóng lại, tắt (thiết bị)
關
guān Đóng, tắt
脱下來
tuōxiàlái Cởi ra, tháo ra (quần áo, giày dép)
脱
tuō Cởi, tháo, lột
扔
rēng Ném, quăng, vứt
不用
búyòng Không cần
開開
kāikāi Mở ra, bật (đèn, thiết bị)
新聞
xīnwén Tin tức, thời sự
聞
wén Ngửi, nghe thấy
同學
tóngxué Bạn học, cùng lớp
當然
dāngrán Đương nhiên, tất nhiên
宿舍
sùshè Ký túc xá