ức chế tổng hợp protein

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:59 PM on 7/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

ức chế tổng hợp protein gồm

aminoglycoside

tetracyclin

Chloramphenicol

macrolide

lincosamis

toxoplasmosis

streptogramin

oxazolidone

2
New cards

tiểu đơn vị 30s gồm

Aminoglycoside

Tetracycline

3
New cards

tiểu đơn vị 50s gồm

Chloramphenicol

Macrolide

Lincosamide

Oxazolidinone

4
New cards

Aminoglycoside là nhóm kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn hay kìm khuẩn

Diệt khuẩn

5
New cards

Tại sao vi khuẩn kỵ khí có sự đề kháng tự nhiên với Aminoglycoside?

Cơ chế hấp thu Aminoglycoside vào nội bào phụ thuộc vào O2​

6
New cards

Phổ tác dụng aminoglycoside

Trực khuẩn gram âm hiếu khí

7
New cards

Kháng sinh Aminoglycoside nào là trị lao và lựa chọn hàng đầu để điều trị dịch hạch và tularemia?

streptomycin

8
New cards

Tại sao Neomycin chỉ được sử dụng tại chỗ?

Do độc tính của thuốc quá cao khi dùng toàn thân.

9
New cards

Sự phối hợp giữa Aminoglycoside với loại kháng sinh nào tạo ra tác dụng hiệp đồng trong điều trị nhiễm khuẩn do Enterococci?

Penicillin G và ampicillin

10
New cards

Tên enzyme vi khuẩn thực hiện phản ứng acetyl hóa làm bất hoạt Aminoglycoside là gì?

Aminoacetyltransferases (AAC).

11
New cards

Tên enzyme vi khuẩn thực hiện phản ứng phosphoryl hóa làm bất hoạt Aminoglycoside là gì?

Phosphotransferases (APH).

12
New cards

Tên enzyme vi khuẩn thực hiện phản ứng adenylyl hóa làm bất hoạt Aminoglycoside là gì?

Nucleotidyltransferases (ANT).

13
New cards

Tại sao Aminoglycoside tác dụng tốt nhất ở môi trường pH kiềm nhẹ?

Vì ở pH này kháng sinh mang điện tích dương giúp tăng hấp thu qua màng.

14
New cards

Các cation Mg2+ và Ca2+ có ảnh hưởng gì đến sự hấp thu Aminoglycoside?

Ức chế hoặc phong bế sự hấp thu kháng sinh qua màng ngoài vi khuẩn Gr(−). Giúp thuốc dễ đi qua

15
New cards

Tại sao Aminoglycoside không được hấp thu qua đường uống?

Do cấu trúc phân tử phân cực mạnh.

16
New cards

Aminoglycoside có phân bố được vào hệ thần kinh trung ương (CNS) không?

ko

17
New cards

ADR Aminoglycoside

Độc thận (thuận nghịch: chữa dc)

Độc thính giác (ko thuận nghịch)

Phong bế TK cơ

Viêm da tiếp xúc

18
New cards

Độc tính thính giác của Aminoglycoside tăng lên khi dùng chung với nhóm thuốc nào?

Thuốc lợi tiểu quai.

19
New cards

Aminoglycoside gây ra tình trạng phong bế thần kinh cơ có thể dẫn đến hậu quả gì?

Làm tăng tác dụng của các thuốc giãn cơ vân.

20
New cards

Độc tính thận tăng khi dùng kèm với

Vancomycin

AMB

Cisplatin

Cyclosporine

21
New cards

Tại sao aminoglycoside tương kỵ với beta lactam

Nhóm -NH2 có hoạt tính tấn công phá hủy

22
New cards

Tại sao không nên dùng kháng sinh kìm khuẩn chung với Aminoglycoside?

Vì chúng ức chế quá trình hấp thu phụ thuộc năng lượng của Aminoglycoside vào tế bào.

23
New cards

Dạng muối nào của Tetracycline thường được sử dụng nhất trong bào chế?

Muối hydrochloride.

24
New cards

Hiện tượng epime hóa tại vị trí C4​ của Tetracycline dẫn đến hậu quả gì?

Tạo thành 4-epitetracycline có hoạt tính kháng sinh giảm rất nhiều.

25
New cards

Nhóm chức nào ở vị trí C6​ khiến Tetracycline dễ bị tấn công bởi acid/base mạnh?

Nhóm hydroxyl (−OH).

26
New cards

Tại sao không nên uống Tetracycline cùng với sữa hoặc các antacid?

Do tạo phức chelate không tan làm giảm hấp thu kháng sinh.

27
New cards

Tetracycline có ái lực cao với ion kim loại nào dẫn đến việc gắn vào xương và răng?

Ca

28
New cards

Chống chỉ định tetracycline

Phụ nữ mang thai và trẻ em dưới 8 tuổi

29
New cards

Cơ chế tác dụng của Tetracycline tại ribosome là gì?

Ngăn cản sự gắn kết của aminoacyl-tRNA vào vị trí A trên tiểu đơn vị 30S.

30
New cards

Sự gắn kết của Tetracycline lên ribosome đòi hỏi sự hiện diện của ion kim loại nào?

Mg

31
New cards

Vi khuẩn Gram âm (Gr−) hấp thu Tetracycline qua màng ngoài bằng cơ chế nào?

Khuếch tán thụ động qua các lỗ porin.

32
New cards

Cơ chế đề kháng Tetracycline phổ biến nhất thông qua plasmid là gì?

Tạo con đường vận chuyển tích cực đẩy kháng sinh ngược trở ra (bơm tống thuốc).

Chiếm chỗ của Tetracycline tại đích

33
New cards

Tetracycline là nhóm kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn hay kìm khuẩn?

Kìm khuẩn.

34
New cards

Phổ tác dụng tetracyclin

Chlamydia và Mycoplasma., H.pylori, Rickettsia, Brucella, Vibrio

35
New cards

Tetracyclin là thuốc dự phòng cho

Penicillin G trong điều trị giang mai

36
New cards

ADR Tetracyclin

Rối loạn tiêu hóa

Giảm phát triển xương

Rối loạn chức năng thận

Độc tính ánh sáng mặt trời

Rối loạn gan ở liều cao khi mang thai

Rối loạn tiền đình

37
New cards

ADR Tetracyclin Độc tính ánh sáng mặt trời

Demeclocycline, Doxycycline

38
New cards

ADR Tetracyclin Rối loạn tiền đình

Minocycline, Doxycycline

39
New cards

Chloramphenicol ức chế tổng hợp protein vi khuẩn thông qua cơ chế tác động nào?

Ức chế hoạt tính của enzyme peptidyltransferase tại tiểu đơn vị 50S.

40
New cards

Cơ chế đề kháng Chloramphenicol phổ biến nhất do vi khuẩn thực hiện là gì?

Sản sinh enzyme acetyltransferase (do plasmid mã hóa) làm bất hoạt thuốc.

41
New cards

Tại sao cần giảm liều Chloramphenicol ở bệnh nhân suy gan và trẻ sơ sinh?

Do thuốc chuyển hóa chủ yếu qua phản ứng liên hợp glucuronic tại gan

42
New cards

ADR CHloramphenicol

Ức chế tủy xương

Thiếu máu bất sản

Hội chứng xám và viêm TK thị giác

43
New cards

Hội chứng xám (Gray syndrome) ở trẻ sơ sinh là tác dụng phụ nghiêm trọng của loại kháng sinh nào?

Chloramphenicol.

44
New cards

Ưu điểm của Thiamphenicol so với Chloramphenicol về mặt độc tính là gì?

Ít gây ức chế tủy xương và ít khả năng gây hội chứng xám hơn.

45
New cards

Cấu trúc chung của các kháng sinh Macrolide bao gồm một vòng _____ lớn.

Lactone

46
New cards

Tại sao không nên phối hợp Macrolide cùng lúc với Chloramphenicol?

Do chúng có cùng khu vực gắn kết trên tiểu đơn vị 50S, gây cạnh tranh vị trí tác động.

47
New cards

Thay thế penicillin khi dị ứng

Macrolid

48
New cards

Macrolide ức chế tổng hợp protein bằng cách ngăn cản bước _____ của chuỗi polypeptide.

chuyển vị

49
New cards

Cơ chế đề kháng Macrolide thông qua enzyme methylase diễn ra như thế nào?

Enzyme biến đổi ribosome đích làm giảm khả năng gắn kết của thuốc.

50
New cards

Tại sao Erythromycin thường gây tác dụng phụ là rối loạn tiêu hóa?

Do thuốc kích thích trực tiếp các thụ thể motilin gây co thắt cơ trơn ruột.

51
New cards

Kháng sinh Macrolide nào được coi là an toàn cho phụ nữ mang thai và không ức chế chuyển hóa thuốc qua P450?

Azithromycin.

52
New cards

Ketolide là nhóm kháng sinh được thiết kế đặc biệt để điều trị các tác nhân gây bệnh ở đường nào?

Đường hô hấp.

53
New cards

Phổ kháng khuẩn của Clindamycin tập trung chủ yếu vào các nhóm vi khuẩn nào?

Cầu khuẩn Gram (+) và vi khuẩn kỵ khí (bao gồm B. fragilis).

54
New cards

Tác dụng phụ nghiêm trọng đầu tiên được ghi nhận của Clindamycin là gì?

Viêm đại tràng giả mạc.

55
New cards

Để tăng độ bền với acid, cấu trúc của Clarithromycin đã được biến đổi như thế nào so với Erythromycin?

Bảo vệ nhóm -OH (methyl hóa nhóm hydroxy ở vị trí số 6).