9. Từ vựng về mạng và an ninh mạng (Networking & Cybersecurity Terms) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/83

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:39 AM on 8/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

84 Terms

1
New cards

Access point /ˈæk.ses pɔɪnt/ (n)

Điểm truy cập - Thiết bị cho phép các máy tính/trình duyệt di động kết nối vào mạng không dây (Wi-Fi)

2
New cards

Alias /ˈeɪ.li.əs/ (n)

Bí danh (email alias) - Tên/địa chỉ email ngắn gọn, thay cho địa chỉ thật dài

3
New cards

Anonymous FTP /əˈnɑː.nə.məs ˌef.tiːˈpiː/ (n)

FTP ẩn danh - Truy cập FTP mà không cần tài khoản đặc biệt

4
New cards

Anti-Spam /ˌæn.t̬iˈspæm/ (n, adj)

Chống thư rác - Tập hợp giải pháp lọc, chặn email rác, mail virus

5
New cards

Authentication /ɑːˌθen.t̬əˈkeɪ.ʃən/ (n)

Xác thực - Quá trình kiểm tra danh tính trước khi cho truy cập tài nguyên

6
New cards

Authorization /ˌɑː.θɚ.əˈzeɪ.ʃən/ (n)

Phân quyền

7
New cards

Backbone /ˈbæk.boʊn/ (n)

Đường trục mạng - Tuyến cáp/chuyển mạch chính liên kết các mạng con tạo thành mạng lớn

8
New cards

Bandwidth /ˈbænd.wɪtθ/ (n)

Băng thông - Đơn vị đo lượng dữ liệu tối đa có thể truyền tải qua mạng trong một khoảng thời gian

9
New cards

Breach /briːtʃ/ (n, v)

Lỗ hổng bảo mật, sự vi phạm; chọc thủng

10
New cards

Bridge /brɪdʒ/ (n)

Cầu nối mạng - Thiết bị kết nối 2 mạng LAN hoặc 2 phân đoạn mạng, chuyển tiếp gói tin mà không thay đổi

11
New cards

Broadband connection /ˈbrɑːd.bænd kəˈnek.ʃən/ (n)

Kết nối băng rộng - Kết nối Internet tốc độ cao (cáp quang, DSL, cáp modem...)

12
New cards

Captcha /ˈkæp.tʃə/ (n)

Hệ thống kiểm tra tự động phân biệt người dùng là con người hay máy móc

13
New cards

Cryptography /krɪpˈtɑː.ɡrə.fi/ (n)

Mật mã học

14
New cards

Decryption /diːˈkrɪp.ʃən/ (n)

Giải mã

15
New cards

DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) /ˌdiː.eɪtʃ.siːˈpiː/ (n)

Giao thức cấu hình động host - Tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng

16
New cards

Dial up connection /ˈdaɪ.əl ʌp kəˈnek.ʃən/ (n)

Kết nối quay số (dial-up) - Kết nối Internet qua dây điện thoại và modem quay số, tốc độ chậm

17
New cards

DNS (Domain Name System) /ˌdiː.enˈes/ (n)

Hệ thống tên miền - Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP và ngược lại

18
New cards

Domain /doʊˈmeɪn/ (n)

Tên miền - Dùng để định danh địa chỉ website hoặc phân chia không gian mạng

19
New cards

DSL (Digital Subscriber Line) /ˌdiː.esˈel/ (n)

Đường thuê bao kỹ thuật số - Kết nối băng rộng qua đường dây điện thoại

20
New cards

EAP (Extensible Authentication Protocol) /ˌiː.eɪˈpiː/ (n)

Giao thức xác thực mở rộng - Thường dùng trong mạng Wi-Fi

21
New cards

Encryption /ɪnˈkrɪp.ʃən/ (n)

Mã hóa - Chuyển dữ liệu thành dạng mã an toàn

22
New cards

Ethernet /ˈiː.θɚ.net/ (n)

Công nghệ mạng LAN phổ biến dùng cáp xoắn đôi hoặc cáp quang

23
New cards

Firewall Rule /ˈfaɪr.wɑːl ruːl/ (n)

Quy tắc tường lửa

24
New cards

Firewall /ˈfaɪr.wɑːl/ (n)

Tường lửa - Hệ thống chặn hoặc cho phép lưu lượng mạng dựa trên quy tắc bảo mật

25
New cards

FTP (File Transfer Protocol) /ˌef.tiːˈpiː/ (n)

Giao thức truyền tệp - Dùng để upload/download file giữa máy khách và máy chủ qua Internet

26
New cards

Greyware /ˈɡreɪ.wer/ (n)

Phần mềm "xám" (nghi ngờ) - Thuật ngữ chung cho adware, spyware, trackware...

27
New cards

Host /hoʊst/ (n)

Máy chủ / thiết bị host trên mạng

28
New cards

IMAP (Internet Message Access Protocol) /ˈɪm.æp/ (n)

Giao thức truy xuất mail - Cho phép đọc email trực tiếp trên server mà không tải về

29
New cards

Incident Response Plan /ˈɪn.sə.dənt rɪˈspɑːns plæn/ (n)

Kế hoạch ứng phó sự cố

30
New cards

Intranet /ˈɪn.trə.net/ (n)

Mạng nội bộ

31
New cards

IP address /ˌaɪˈpiː əˌdres/ (n)

Địa chỉ IP - Dãy số duy nhất định danh thiết bị trên mạng

32
New cards

ISP (Internet Service Provider) /ˌaɪ.esˈpiː/ (n)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet (FPT, VNPT, Viettel,...)

33
New cards

Kbps (Kilobits per second) /ˌkeɪ.biː.piːˈes/ (n)

Kilobit/giây - Đơn vị tốc độ truyền dữ liệu

34
New cards

Kerberos /ˈkɝː.bər.ɑːs/ (n)

Hệ thống xác thực người dùng dựa trên vé (ticket)

35
New cards

LAN (Local Area Network) /læn/ (n)

Mạng cục bộ - Kết nối các thiết bị trong phạm vi nhỏ

36
New cards

MAC (Media Access Control) /mæk/ (n)

Địa chỉ phần cứng duy nhất của card mạng

37
New cards

Mail server /ˈmeɪl ˌsɝː.vɚ/ (n)

Máy chủ thư điện tử - Chịu trách nhiệm gửi/nhận email

38
New cards

Malware /ˈmæl.wer/ (n)

Phần mềm độc hại - Gồm virus, worm, trojan, spyware...

39
New cards

MDM (Mobile Device Management) /ˌem.diːˈem/ (n)

Quản lý thiết bị di động trong doanh nghiệp

40
New cards

Modem /ˈmoʊ.dəm/ (n)

Thiết bị điều chế và giải điều chế tín hiệu mạng

41
New cards

NAT (Network Address Translation) /næt/ (n)

Biên dịch địa chỉ mạng - Kỹ thuật dùng chung IP công cộng khi ra Internet

42
New cards

Network adapter /ˈnet.wɝːk əˌdæp.tɚ/ (n)

Card mạng (adapter) - Phần cứng giúp thiết bị giao tiếp với mạng

43
New cards

Network hub /ˈnet.wɝːk hʌb/ (n)

Thiết bị trung gian nối các máy tính trong mạng LAN (gửi dữ liệu đến tất cả cổng)

44
New cards

Network /ˈnet.wɝːk/ (n)

Mạng lưới - Hệ thống các thiết bị liên kết nhau để trao đổi dữ liệu

45
New cards

NNTP (Network News Transfer Protocol) /ˌen.en.tiːˈpiː/ (n)

Giao thức truyền tin mạng - Dùng phân phối và truy xuất tin tức (newsgroup)

46
New cards

Packet /ˈpæk.ɪt/ (n)

Gói tin - Đơn vị dữ liệu đóng gói theo giao thức truyền qua mạng

47
New cards

Password /ˈpæs.wɝːd/ (n)

Mật khẩu

48
New cards

Peer-to-peer (P2P) /ˌpɪr.təˈpɪr/ (adj, n)

Mạng ngang hàng - Mô hình vừa làm client vừa làm server, chia sẻ dữ liệu trực tiếp

49
New cards

Penetration testing /ˌpen.əˈtreɪ.ʃən ˈtes.tɪŋ/ (n)

Kiểm thử xâm nhập (Pentest)

50
New cards

PGP (Pretty Good Privacy) /ˌpiː.dʒiːˈpiː/ (n)

Chuẩn mã hóa bảo mật dùng cặp khóa công khai và riêng tư

51
New cards

Phishing /ˈfɪʃ.ɪŋ/ (n)

Lừa đảo trực tuyến qua tin nhắn, email giả mạo

52
New cards

PING /pɪŋ/ (n, v)

Lệnh kiểm tra kết nối thiết bị mạng bằng gói tin ICMP

53
New cards

POP (Post Office Protocol) /pɑːp/ (n)

Giao thức nhận email tải dữ liệu về máy cục bộ

54
New cards

PPP (Point-to-Point Protocol) /ˌpiː.piːˈpiː/ (n)

Giao thức điểm - điểm kết nối truyền IP qua đường serial/dial-up

55
New cards

Protocol /ˈproʊ.t̬ə.kɑːl/ (n)

Giao thức - Bộ quy tắc quy định cách truyền và nhận dữ liệu trong mạng

56
New cards

Proxy /ˈprɑːk.si/ (n)

Máy chủ đại diện (proxy) trung gian kết nối mạng

57
New cards

PKI (Public Key Infrastructure) /ˌpiː.keɪˈaɪ/ (n)

Hạ tầng khóa công khai

58
New cards

QoS (Quality of Service) /ˌkjuː.oʊˈes/ (n)

Chất lượng dịch vụ - Cơ chế tối ưu và ưu tiên băng thông mạng

59
New cards

Ransomware /ˈræn.səm.wer/ (n)

Mã độc tống tiền

60
New cards

Router /ˈraʊ.t̬ɚ/ (n)

Bộ định tuyến - Thiết bị dẫn đường gói tin dựa trên địa chỉ IP

61
New cards

Secure server /səˈkjʊr ˈsɝː.vɚ/ (n)

Máy chủ bảo mật yêu cầu xác thực và mã hóa

62
New cards

Security token /səˈkjʊr.ə.t̬i ˈtoʊ.kən/ (n)

Thiết bị/chuỗi mã bảo mật dùng xác thực tài khoản (2FA)

63
New cards

Server /ˈsɝː.vɚ/ (n)

Máy chủ - Cung cấp dịch vụ và tài nguyên cho máy khách

64
New cards

SMTP (Simple Mail Transfer Protocol) /ˌes.em.tiːˈpiː/ (n)

Giao thức truyền tải thư điện tử đơn giản (gửi thư)

65
New cards

Spam /spæm/ (n, v)

Thư rác - Tin nhắn, thư gửi hàng loạt không mong muốn

66
New cards

Spyware /ˈspaɪ.wer/ (n)

Phần mềm gián điệp theo dõi lén dữ liệu người dùng

67
New cards

SSID (Service Set Identifier) /ˌes.es.aɪˈdiː/ (n)

Tên nhận diện mạng Wi-Fi

68
New cards

Token /ˈtoʊ.kən/ (n)

Thẻ bài dữ liệu mạng hoặc mã xác thực an ninh

69
New cards

Trojan horse /ˈtroʊ.dʒən hɔːrs/ (n)

Mã độc Trojan giả dạng phần mềm an toàn

70
New cards

Two-factor authentication /ˌtuːˈfæk.tɚ ɑːˌθen.t̬əˈkeɪ.ʃən/ (n)

Xác thực hai yếu tố (2FA)

71
New cards

Virus /ˈvaɪ.rəs/ (n)

Vi-rút máy tính - Mã độc tự nhân bản và lây nhiễm

72
New cards

VPN (Virtual Private Network) /ˌviː.piːˈen/ (n)

Mạng riêng ảo

73
New cards

Vulnerability /ˌvʌl.nɚ.əˈbɪl.ə.t̬i/ (n)

Lỗ hổng bảo mật

74
New cards

WAN (Wide Area Network) /wæn/ (n)

Mạng diện rộng

75
New cards

WAP (Wireless Application Protocol) /wæp/ (n)

Giao thức ứng dụng không dây cho thiết bị di động

76
New cards

WEP (Wired Equivalent Privacy) /wep/ (n)

Giao thức bảo mật Wi-Fi đời cũ

77
New cards

Wi-Fi /ˈwaɪ.faɪ/ (n)

Mạng kết nối không dây cục bộ

78
New cards

Wireless /ˈwaɪr.ləs/ (adj, n)

Không dây, công nghệ kết nối không dây

79
New cards

Worm /wɝːm/ (n)

Sâu máy tính - Phần mềm độc hại tự động lây lan qua mạng

<p>Sâu máy tính - Phần mềm độc hại tự động lây lan qua mạng</p>
80
New cards

WPA (Wi-Fi Protected Access) /ˌdʌb.əl.juː.piːˈeɪ/ (n)

Giao thức truy cập bảo vệ Wi-Fi

81
New cards

XDR (Extended Detection and Response) /ˌeks.diːˈɑːr/ (n)

Giải pháp mở rộng phát hiện và phản hồi mối đe dọa đa lớp

82
New cards

Zero trust network access (ZTNA) /ˌzɪr.oʊ ˈtrʌst ˈnet.wɝːk ˈæk.ses/ (n)

Truy cập mạng theo mô hình bảo mật Zero Trust (không tin tưởng mặc định)

83
New cards

Zero-day exploit /ˈzɪr.oʊ deɪ ˈek.splɔɪt/ (n)

Khai thác lỗ hổng zero-day

<p>Khai thác lỗ hổng zero-day</p>
84
New cards

Zero-day /ˈzɪr.oʊ deɪ/ (n, adj)

Lỗ hổng bảo mật chưa từng được biết đến hoặc chưa có bản vá

<p>Lỗ hổng bảo mật chưa từng được biết đến hoặc chưa có bản vá</p>