1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Access point /ˈæk.ses pɔɪnt/ (n)
Điểm truy cập - Thiết bị cho phép các máy tính/trình duyệt di động kết nối vào mạng không dây (Wi-Fi)
Alias /ˈeɪ.li.əs/ (n)
Bí danh (email alias) - Tên/địa chỉ email ngắn gọn, thay cho địa chỉ thật dài
Anonymous FTP /əˈnɑː.nə.məs ˌef.tiːˈpiː/ (n)
FTP ẩn danh - Truy cập FTP mà không cần tài khoản đặc biệt
Anti-Spam /ˌæn.t̬iˈspæm/ (n, adj)
Chống thư rác - Tập hợp giải pháp lọc, chặn email rác, mail virus
Authentication /ɑːˌθen.t̬əˈkeɪ.ʃən/ (n)
Xác thực - Quá trình kiểm tra danh tính trước khi cho truy cập tài nguyên
Authorization /ˌɑː.θɚ.əˈzeɪ.ʃən/ (n)
Phân quyền
Backbone /ˈbæk.boʊn/ (n)
Đường trục mạng - Tuyến cáp/chuyển mạch chính liên kết các mạng con tạo thành mạng lớn
Bandwidth /ˈbænd.wɪtθ/ (n)
Băng thông - Đơn vị đo lượng dữ liệu tối đa có thể truyền tải qua mạng trong một khoảng thời gian
Breach /briːtʃ/ (n, v)
Lỗ hổng bảo mật, sự vi phạm; chọc thủng
Bridge /brɪdʒ/ (n)
Cầu nối mạng - Thiết bị kết nối 2 mạng LAN hoặc 2 phân đoạn mạng, chuyển tiếp gói tin mà không thay đổi
Broadband connection /ˈbrɑːd.bænd kəˈnek.ʃən/ (n)
Kết nối băng rộng - Kết nối Internet tốc độ cao (cáp quang, DSL, cáp modem...)
Captcha /ˈkæp.tʃə/ (n)
Hệ thống kiểm tra tự động phân biệt người dùng là con người hay máy móc
Cryptography /krɪpˈtɑː.ɡrə.fi/ (n)
Mật mã học
Decryption /diːˈkrɪp.ʃən/ (n)
Giải mã
DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) /ˌdiː.eɪtʃ.siːˈpiː/ (n)
Giao thức cấu hình động host - Tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng
Dial up connection /ˈdaɪ.əl ʌp kəˈnek.ʃən/ (n)
Kết nối quay số (dial-up) - Kết nối Internet qua dây điện thoại và modem quay số, tốc độ chậm
DNS (Domain Name System) /ˌdiː.enˈes/ (n)
Hệ thống tên miền - Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP và ngược lại
Domain /doʊˈmeɪn/ (n)
Tên miền - Dùng để định danh địa chỉ website hoặc phân chia không gian mạng
DSL (Digital Subscriber Line) /ˌdiː.esˈel/ (n)
Đường thuê bao kỹ thuật số - Kết nối băng rộng qua đường dây điện thoại
EAP (Extensible Authentication Protocol) /ˌiː.eɪˈpiː/ (n)
Giao thức xác thực mở rộng - Thường dùng trong mạng Wi-Fi
Encryption /ɪnˈkrɪp.ʃən/ (n)
Mã hóa - Chuyển dữ liệu thành dạng mã an toàn
Ethernet /ˈiː.θɚ.net/ (n)
Công nghệ mạng LAN phổ biến dùng cáp xoắn đôi hoặc cáp quang
Firewall Rule /ˈfaɪr.wɑːl ruːl/ (n)
Quy tắc tường lửa
Firewall /ˈfaɪr.wɑːl/ (n)
Tường lửa - Hệ thống chặn hoặc cho phép lưu lượng mạng dựa trên quy tắc bảo mật
FTP (File Transfer Protocol) /ˌef.tiːˈpiː/ (n)
Giao thức truyền tệp - Dùng để upload/download file giữa máy khách và máy chủ qua Internet
Greyware /ˈɡreɪ.wer/ (n)
Phần mềm "xám" (nghi ngờ) - Thuật ngữ chung cho adware, spyware, trackware...
Host /hoʊst/ (n)
Máy chủ / thiết bị host trên mạng
IMAP (Internet Message Access Protocol) /ˈɪm.æp/ (n)
Giao thức truy xuất mail - Cho phép đọc email trực tiếp trên server mà không tải về
Incident Response Plan /ˈɪn.sə.dənt rɪˈspɑːns plæn/ (n)
Kế hoạch ứng phó sự cố
Intranet /ˈɪn.trə.net/ (n)
Mạng nội bộ
IP address /ˌaɪˈpiː əˌdres/ (n)
Địa chỉ IP - Dãy số duy nhất định danh thiết bị trên mạng
ISP (Internet Service Provider) /ˌaɪ.esˈpiː/ (n)
Nhà cung cấp dịch vụ Internet (FPT, VNPT, Viettel,...)
Kbps (Kilobits per second) /ˌkeɪ.biː.piːˈes/ (n)
Kilobit/giây - Đơn vị tốc độ truyền dữ liệu
Kerberos /ˈkɝː.bər.ɑːs/ (n)
Hệ thống xác thực người dùng dựa trên vé (ticket)
LAN (Local Area Network) /læn/ (n)
Mạng cục bộ - Kết nối các thiết bị trong phạm vi nhỏ
MAC (Media Access Control) /mæk/ (n)
Địa chỉ phần cứng duy nhất của card mạng
Mail server /ˈmeɪl ˌsɝː.vɚ/ (n)
Máy chủ thư điện tử - Chịu trách nhiệm gửi/nhận email
Malware /ˈmæl.wer/ (n)
Phần mềm độc hại - Gồm virus, worm, trojan, spyware...
MDM (Mobile Device Management) /ˌem.diːˈem/ (n)
Quản lý thiết bị di động trong doanh nghiệp
Modem /ˈmoʊ.dəm/ (n)
Thiết bị điều chế và giải điều chế tín hiệu mạng
NAT (Network Address Translation) /næt/ (n)
Biên dịch địa chỉ mạng - Kỹ thuật dùng chung IP công cộng khi ra Internet
Network adapter /ˈnet.wɝːk əˌdæp.tɚ/ (n)
Card mạng (adapter) - Phần cứng giúp thiết bị giao tiếp với mạng
Network hub /ˈnet.wɝːk hʌb/ (n)
Thiết bị trung gian nối các máy tính trong mạng LAN (gửi dữ liệu đến tất cả cổng)
Network /ˈnet.wɝːk/ (n)
Mạng lưới - Hệ thống các thiết bị liên kết nhau để trao đổi dữ liệu
NNTP (Network News Transfer Protocol) /ˌen.en.tiːˈpiː/ (n)
Giao thức truyền tin mạng - Dùng phân phối và truy xuất tin tức (newsgroup)
Packet /ˈpæk.ɪt/ (n)
Gói tin - Đơn vị dữ liệu đóng gói theo giao thức truyền qua mạng
Password /ˈpæs.wɝːd/ (n)
Mật khẩu
Peer-to-peer (P2P) /ˌpɪr.təˈpɪr/ (adj, n)
Mạng ngang hàng - Mô hình vừa làm client vừa làm server, chia sẻ dữ liệu trực tiếp
Penetration testing /ˌpen.əˈtreɪ.ʃən ˈtes.tɪŋ/ (n)
Kiểm thử xâm nhập (Pentest)
PGP (Pretty Good Privacy) /ˌpiː.dʒiːˈpiː/ (n)
Chuẩn mã hóa bảo mật dùng cặp khóa công khai và riêng tư
Phishing /ˈfɪʃ.ɪŋ/ (n)
Lừa đảo trực tuyến qua tin nhắn, email giả mạo
PING /pɪŋ/ (n, v)
Lệnh kiểm tra kết nối thiết bị mạng bằng gói tin ICMP
POP (Post Office Protocol) /pɑːp/ (n)
Giao thức nhận email tải dữ liệu về máy cục bộ
PPP (Point-to-Point Protocol) /ˌpiː.piːˈpiː/ (n)
Giao thức điểm - điểm kết nối truyền IP qua đường serial/dial-up
Protocol /ˈproʊ.t̬ə.kɑːl/ (n)
Giao thức - Bộ quy tắc quy định cách truyền và nhận dữ liệu trong mạng
Proxy /ˈprɑːk.si/ (n)
Máy chủ đại diện (proxy) trung gian kết nối mạng
PKI (Public Key Infrastructure) /ˌpiː.keɪˈaɪ/ (n)
Hạ tầng khóa công khai
QoS (Quality of Service) /ˌkjuː.oʊˈes/ (n)
Chất lượng dịch vụ - Cơ chế tối ưu và ưu tiên băng thông mạng
Ransomware /ˈræn.səm.wer/ (n)
Mã độc tống tiền
Router /ˈraʊ.t̬ɚ/ (n)
Bộ định tuyến - Thiết bị dẫn đường gói tin dựa trên địa chỉ IP
Secure server /səˈkjʊr ˈsɝː.vɚ/ (n)
Máy chủ bảo mật yêu cầu xác thực và mã hóa
Security token /səˈkjʊr.ə.t̬i ˈtoʊ.kən/ (n)
Thiết bị/chuỗi mã bảo mật dùng xác thực tài khoản (2FA)
Server /ˈsɝː.vɚ/ (n)
Máy chủ - Cung cấp dịch vụ và tài nguyên cho máy khách
SMTP (Simple Mail Transfer Protocol) /ˌes.em.tiːˈpiː/ (n)
Giao thức truyền tải thư điện tử đơn giản (gửi thư)
Spam /spæm/ (n, v)
Thư rác - Tin nhắn, thư gửi hàng loạt không mong muốn
Spyware /ˈspaɪ.wer/ (n)
Phần mềm gián điệp theo dõi lén dữ liệu người dùng
SSID (Service Set Identifier) /ˌes.es.aɪˈdiː/ (n)
Tên nhận diện mạng Wi-Fi
Token /ˈtoʊ.kən/ (n)
Thẻ bài dữ liệu mạng hoặc mã xác thực an ninh
Trojan horse /ˈtroʊ.dʒən hɔːrs/ (n)
Mã độc Trojan giả dạng phần mềm an toàn
Two-factor authentication /ˌtuːˈfæk.tɚ ɑːˌθen.t̬əˈkeɪ.ʃən/ (n)
Xác thực hai yếu tố (2FA)
Virus /ˈvaɪ.rəs/ (n)
Vi-rút máy tính - Mã độc tự nhân bản và lây nhiễm
VPN (Virtual Private Network) /ˌviː.piːˈen/ (n)
Mạng riêng ảo
Vulnerability /ˌvʌl.nɚ.əˈbɪl.ə.t̬i/ (n)
Lỗ hổng bảo mật
WAN (Wide Area Network) /wæn/ (n)
Mạng diện rộng
WAP (Wireless Application Protocol) /wæp/ (n)
Giao thức ứng dụng không dây cho thiết bị di động
WEP (Wired Equivalent Privacy) /wep/ (n)
Giao thức bảo mật Wi-Fi đời cũ
Wi-Fi /ˈwaɪ.faɪ/ (n)
Mạng kết nối không dây cục bộ
Wireless /ˈwaɪr.ləs/ (adj, n)
Không dây, công nghệ kết nối không dây
Worm /wɝːm/ (n)
Sâu máy tính - Phần mềm độc hại tự động lây lan qua mạng

WPA (Wi-Fi Protected Access) /ˌdʌb.əl.juː.piːˈeɪ/ (n)
Giao thức truy cập bảo vệ Wi-Fi
XDR (Extended Detection and Response) /ˌeks.diːˈɑːr/ (n)
Giải pháp mở rộng phát hiện và phản hồi mối đe dọa đa lớp
Zero trust network access (ZTNA) /ˌzɪr.oʊ ˈtrʌst ˈnet.wɝːk ˈæk.ses/ (n)
Truy cập mạng theo mô hình bảo mật Zero Trust (không tin tưởng mặc định)
Zero-day exploit /ˈzɪr.oʊ deɪ ˈek.splɔɪt/ (n)
Khai thác lỗ hổng zero-day

Zero-day /ˈzɪr.oʊ deɪ/ (n, adj)
Lỗ hổng bảo mật chưa từng được biết đến hoặc chưa có bản vá
