1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a great deal
nhiều, rất nhiều (phr) (AGD)
be sensitive to
nhạy cảm với
bother to do
mất thời gian, công sức để làm gì (phr) (b)
call off
hoãn lại, hủy bỏ (phr)
carry out market studies
tiến hành nghiên cứu thị trường (phr) (coms)
come across
tình cờ gặp (c-a)
contrive to do
xoay xở làm gì (phr) (contr)
deliberate (adj)
thong thả, khoan thai, có tính toán
discounted rate
tỷ lệ chiết khấu
have a tendency to do
có xu hướng làm gì (phr)
have an opportunity to do
có cơ hội làm gì
have something to do with
có liên quan tới (phr)
in turn
lần lượt, kết quả là (phr)
make no exception
không có ngoại lệ
televise (v)
phát trên truyền hình
alluring (adj)
quyến rũ, lôi cuốn (all)
assimilate (v)
đồng hóa, tiêu hóa (a)
at all costs
bằng mọi giá
await (v)
chờ đợi (a)
captivate (v)
làm say đắm, quyến rũ (cap)
culminate in
kết thúc bằng, đem lại kết quả (c-i)
defiance (n)
sự thách thức, sự bất chấp (d)
dissipate (v)
xua tan, làm tiêu tan (diss)
driving force
động lực (phr) (d)
elicit (v)
gợi ra (e)
overwhelming (adj)
tràn ngập, lấn át (o)
voiced (adj)
bằng lời nói