1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
underscore
(v) /ˌʌndərˈskɔːr/ nhấn mạnh, làm nổi bật
underscore the importance of...
nhấn mạnh tầm quan trọng của
underscore the need for reform
nhấn mạnh nhu cầu cải cách
underscore key issues
làm nổi bật các vấn đề then chốt
accelerate
(v) /əkˈseləreɪt/ thúc đẩy, tăng tốc
accelerate economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
accelerate innovation
tăng tốc đổi mới
comprehensive
(adj) /ˌkɒmprɪˈhensɪv/ toàn diện
comprehensible (adj)
dễ hiểu
comprehensive reform
cải cách toàn diện
a comprehensive strategy
chiến lược toàn diện
comprehensive understanding
sự hiểu biết toàn diện
milestone
(n) /ˈmaɪlstoʊn/ cột mốc quan trọng
a historic milestone
cột mốc lịch sử
mark a significant milestone
đánh dấu một cột mốc quan trọng
represent
(v) /ˌreprɪˈzent/ đại diện, thể hiện
represent the country
đại diện cho đất nước
represent shared values
thể hiện các giá trị chung
represent national interests
đại diện cho lợi ích quốc gia
modest
(adj) /ˈmɒdɪst/ khiêm tốn, nhỏ bé
from modest beginnings
từ khởi đầu nhỏ bé
modest achievements
thành tựu khiêm tốn
modest expectations
kỳ vọng nhỏ bé
amplify
(v) /ˈæmplɪfaɪ/ khuếch đại, làm tăng thêm
amplify a message
khuếch đại thông điệp
amplify one's voice
làm to giọng nói
amplify the impact
tăng cường tác động
cause
(n) /kɔːz/ sự nghiệp, lý tưởng
serve the national cause
phục vụ sự nghiệp quốc gia
fight for a just cause
đấu tranh cho sự nghiệp chính nghĩa
support a humanitarian cause
ủng hộ một sự nghiệp nhân đạo
multi-dimensional
(adj) /ˌmʌlti daɪˈmenʃənl/ đa chiều
multi-dimensional approach
cách tiếp cận đa chiều
multi-dimensional perspective
góc nhìn đa chiều
multi-dimensional analysis
phân tích đa chiều
objective
(adj/n) /əbˈdʒektɪv/ (adj) khách quan / (n) mục tiêu
an objective assessment
đánh giá khách quan
achieve the main objective
đạt được mục tiêu chính
corruption
(n) /kəˈrʌpʃn/ tham nhũng
fight corruption
chống tham nhũng
expose corruption
vạch trần tham nhũng
widespread corruption
tham nhũng tràn lan
wastefulness
(n) /ˈweɪstflnəs/ sự lãng phí
prevent wastefulness
ngăn chặn lãng phí
government wastefulness
sự lãng phí của chính phủ
criticize wastefulness
chỉ trích sự lãng phí
misconduct
(n) /ˌmɪsˈkɒndʌkt/ hành vi sai trái
professional misconduct
sai phạm nghề nghiệp
allegations of misconduct
cáo buộc hành vi sai trái
investigate misconduct
điều tra sai phạm
oversight
(n) /ˈəʊvərsaɪt/ 1. sự giám sát 2. sơ suất
government oversight
sự giám sát của chính phủ
regulatory oversight
giám sát quy định
human oversight
sơ suất của con người
reaffirm
(phrase) /ˌriːəˈfɜːm/ tái khẳng định vai trò
reaffirm its role in society
tái khẳng định vai trò trong xã hội
reaffirm its role as a leader
tái khẳng định vai trò lãnh đạo
consensus
(n) /kənˈsensəs/ sự đồng thuận
reach consensus
đạt được sự đồng thuận
build consensus
xây dựng sự đồng thuận
general consensus
sự đồng thuận chung
take the lead
(collo) /teɪk ðə liːd/ dẫn đầu
take the lead in innovation
dẫn đầu trong đổi mới
take the lead role
đóng vai trò dẫn đầu
aspiration
(n) /ˌæspəˈreɪʃn/ khát vọng
pursue one's aspiration
theo đuổi khát vọng
national aspiration
khát vọng dân tộc
lifelong aspiration
khát vọng cả đời
political integrity
(n) /pəˈlɪtɪkl ɪnˈteɡrəti/ sự liêm chính chính trị, bản lĩnh chính trị
maintain political integrity
giữ gìn bản lĩnh chính trị
uphold political integrity
đề cao sự liêm chính chính trị
individualism
(n) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/ chủ nghĩa cá nhân
promote individualism
thúc đẩy chủ nghĩa cá nhân
strong sense of individualism
ý thức cá nhân mạnh mẽ
excessive individualism
chủ nghĩa cá nhân thái quá
knowledge-driven
(adj) /ˈnɒlɪdʒ ˈdrɪvn/ dựa trên tri thức
knowledge-driven economy
nền kinh tế dựa trên tri thức
knowledge-driven society
xã hội dựa trên tri thức
knowledge-driven growth
tăng trưởng dựa trên tri thức
patriotism
(n) /ˈpeɪtriətɪzəm/ lòng yêu nước
express patriotism
thể hiện lòng yêu nước
foster patriotism
bồi dưỡng lòng yêu nước
deep sense of patriotism
lòng yêu nước sâu sắc
compassion
(n) /kəmˈpæʃn/ lòng trắc ẩn, lòng nhân ái, sự cảm thông
show compassion
thể hiện lòng trắc ẩn
compassion for others
lòng trắc ẩn với người khác
act with compassion
hành động với sự cảm thông
solidarity
(n) /ˌsɒlɪˈdærəti/ sự đoàn kết
demonstrate solidarity
thể hiện sự đoàn kết
national solidarity
sự đoàn kết dân tộc
safeguard
(v) /ˈseɪfɡɑːd/ bảo vệ, giữ gìn
safeguard national security
bảo vệ an ninh quốc gia
safeguard human rights
bảo vệ quyền con người
sovereignty
(n) /ˈsɒvrənti/ chủ quyền
national sovereignty
chủ quyền quốc gia
safeguard sovereignty
bảo vệ chủ quyền
sovereignty dispute
tranh chấp chủ quyền
elevate
(v) /ˈelɪveɪt/ nâng cao, nâng tầm
elevate standards
nâng cao tiêu chuẩn
elevate one's status
nâng cao địa vị