1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
情感的疏离 qíng gǎn de shū lí
Sự xa lánh,lạnh nhạt về mặt tình cảm khiến cho mối quan hệ trở nên không gần gũi.
渗透 shèn tòu
Thẩm thấu, xâm nhập
低头族 dī tóu zú
Nhóm người đắm chìm trong điện thoại di động, mất kết nối với môi trường xung quanh.
制造隔阂 zhì zào gé hé
Tạo ra sự ngăn cách, khiến cho những mối quan hệ trở nên xa cách và khó hiểu.
虚拟社交 xū nǐ shè jiāo
Mạng xã hội ảo, giao tiếp ảo
点赞与转发 diǎn zàn yǔ zhuǎn fā
Thích (Like) và Chia sẻ (Share/Forward)
恶性循环 è xìng xún huán
Vòng luẩn quẩn, tuần hoàn ác tính
持续攀升 chí xù pān shēng
Tăng liên tục, không ngừng leo thang
工资涨幅 gōng zī zhǎng fú
Biên độ tăng lương, mức tăng lương
生活开销 shēng huó kāi xiāo
Chi phí sinh hoạt
维持生计 wéi chí shēng jì
Duy trì kế sinh nhai, trang trải cuộc sống
月光族 yuè guāng zú
Hội nhẵn túi cuối tháng (kiếm bao nhiêu tiêu bấy nhiêu)
网络借贷平台 wǎng luò jiè dài píng tái
Nền tảng cho vay trực tuyến
物质诱惑 wù zhì yòu huò
Cám dỗ vật chất
累积的债务 lěi jī de zhài wù
Khoản nợ tích lũy/chồng chất
社交平台 shè jiāo píng tái
Nền tảng mạng xã hội
消费渠道的多元化 xiāo fèi qú dào de duō yuán huà
Sự đa dạng hóa của các kênh tiêu dùng
为悦己而消费 wèi yuè jǐ ér xiāo fèi
Tiêu dùng để làm vui bản thân
人设经济 rén shè jīng jì
Kinh tế hình tượng (kiếm tiền nhờ xây dựng persona)
流量文化 liú liàng wén huà
Văn hóa lưu lượng (chạy theo lượt xem/tương tác)
伪精致消费 wěi jīng zhì xiāo fèi
Tiêu dùng tinh tế giả tạo (tiêu tiền để tỏ ra sang chảnh)
透支信用 tòu zhī xìn yòng
Thấu chi tín dụng, lạm dụng thẻ tín dụng
奢侈品 shē chǐ pǐn
Hàng xa xỉ
维系“体面 ”wéi xì "tǐ miàn
"Duy trì sự "thể diện"/tươm tất
精致穷 jīng zhì qióng
phông bạt
996工作制 jiǔ jiǔ liù gōng zuò zhì
Chế độ làm việc 996 (làm từ 9h sáng đến 9h tối, 6 ngày/tuần)
侵犯合法权益 qīn fàn hé fǎ quán yì
Xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp
社交缺失 shè jiāo quē shī
Thiếu hụt giao tiếp xã hội
职业倦怠 zhí yè juàn dài
Chán nản công việc (Burnout)
弹性工作制 tán xìng gōng zuò zhì
Chế độ làm việc linh hoạt
远程办公 yuǎn chéng bàn gōng
làm việc từ xa (remote)
极简主义jí jiǎn zhǔ yì
Chủ nghĩa tối giản (Minimalism)
悄然流行 qiāo rán liú xíng
Âm thầm thịnh hành, lặng lẽ phổ biến
断舍离 duàn shě lí
Lối sống tối giản (Cắt đứt, vứt bỏ, rời xa sự vật chất)
心理上的减负 xīn lǐ shàng de jiǎn fù
Giảm bớt gánh nặng tâm lý
消费主义的裹挟 xiāo fèi zhǔ yì de guǒ xié
Sự cuốn theo/chèn ép của chủ nghĩa tiêu dùng
压缩欲望 yā suō yù wàng
Kìm nén/thu hẹp ham muốn
片刻喘息 piàn kè chuǎn xī
Khoảnh khắc xả hơi, khoảng nghỉ ngơi chốc lát
不婚不恋 bù hūn bù liàn
Không kết hôn, không yêu đương
压力与束缚 yā lì yǔ shù fù
Áp lực và trói buộc/gò bó
独处不是孤独 dú chǔ bú shì gū dú
Ở một mình không có nghĩa là cô đơn
社会原子化 shè huì yuán zǐ huà
Sự nguyên tử hóa xã hội (cá nhân hóa, thiếu gắn kết)
情感的匮乏 qíng gǎn de kuì fá
Sự thiếu thốn tình cảm
心理的封闭 xīn lǐ de fēng bì
Sự khép kín tâm lý/khép kín nội tâm
汇总
tập hợp các phần còn lại với nhau
拼盘 pīn pán
Bài tập chia nhỏ nhiệm vụ ra làm riêng lẻ (Chú thích: bài tập nhóm chỉ là sự chắp vá)
拆解 chāi jiě
Chia nhỏ nhiệm vụ ra để làm riêng lẻ
分摊 fēn tān
Chia trách nhiệm cho từng người
形式主义 xíng shì zhǔ yì
Làm việc nhóm chỉ mang tính đối phó
主力 zhǔ lì
Chủ lực
熬夜 áo yè
Thức khuya
躺平 tǎng píng
Người trở nên lười biếng, không làm gì nhưng vẫn hưởng điểm
冷战 lěng zhàn
Không ai nói chuyện với ai trong nhóm
协作 xié zuò
Hợp tác
同行评价t óng háng píng jià
Trong nhóm tự đánh giá nhau
透明 tòu míng
Làm cho trách nhiệm của từng người trở nên rõ ràng
外包 wài bāo
Giao việc cho người khác làm
彼此成就 bǐ cǐ chéng jiù
Giúp đỡ nhau để tiến bộ
实则 shí zé
Thực chất
看似 kàn sì
Có vẻ như
而设 ér shè
Được lập ra làm gì đó
深层 shēn céng
Sâu xa
决策 jué cè
Đưa ra quyết định
共同承担 gòng tóng chéng dān
Cùng nhau gánh vác
尝试引入 cháng shì yǐn rù
Thử áp dụng
依然 yī rán
Vẫn, vẫn cứ
跨文化 kuà wén huà
Giao thoa văn hóa
日益频繁 rì yì pín fán
Ngày càng thường xuyên, ngày càng nhiều
视为 shì wéi
Được xem là, coi là
核心竞争力 hé xīn jìng zhēng lì
Năng lực cạnh tranh cốt lõi
推广 tuī guǎng
Phổ biến, quảng bá
必修 bì xiū
(Môn học) bắt buộc
专业考核 zhuān yè kǎo hé
Đánh giá chuyên môn, thi chuyên ngành
加分项 jiā fēn xiàng
Hạng mục cộng điểm
开拓视野 kāi tuò shì yě
Mở rộng tầm nhìn
外企 wài qǐ
Doanh nghiệp nước ngoài
敲门砖 qiāo mén zhuān
Bước đệm, phương tiện để đạt được mục đích
非母语背景 fēi mǔ yǔ bèi jǐng
Bối cảnh không phải tiếng mẹ đẻ
高认知负荷 gāo rèn zhī fù hè
Gánh nặng nhận thức cao
记忆单词 jì yì dān cí*
Ghi nhớ từ vựng
克服羞怯 kè fú xiū qiè
Khắc phục sự nhút nhát
漫长 màn cháng
Dài đằng đẵng, lê thê
学业负担 xué yè fù dān
Gánh nặng học hành
繁重 fán zhòng
Nặng nề (công việc, học tập)
分心项 fēn xīn xiàng
Điều làm sao nhãng