Từ Vựng phiên 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/86

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:04 AM on 8/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

87 Terms

1
New cards

情感的疏离 qíng gǎn de shū lí

Sự xa lánh,lạnh nhạt về mặt tình cảm khiến cho mối quan hệ trở nên không gần gũi.

2
New cards

渗透 shèn tòu

Thẩm thấu, xâm nhập

3
New cards

低头族 dī tóu zú

Nhóm người đắm chìm trong điện thoại di động, mất kết nối với môi trường xung quanh.

4
New cards

制造隔阂 zhì zào gé hé

Tạo ra sự ngăn cách, khiến cho những mối quan hệ trở nên xa cách và khó hiểu.

5
New cards

虚拟社交 xū nǐ shè jiāo

Mạng xã hội ảo, giao tiếp ảo

6
New cards

点赞与转发 diǎn zàn yǔ zhuǎn fā

Thích (Like) và Chia sẻ (Share/Forward)

7
New cards

恶性循环 è xìng xún huán

Vòng luẩn quẩn, tuần hoàn ác tính

8
New cards

持续攀升 chí xù pān shēng

Tăng liên tục, không ngừng leo thang

9
New cards

工资涨幅 gōng zī zhǎng fú

Biên độ tăng lương, mức tăng lương

10
New cards

生活开销 shēng huó kāi xiāo

Chi phí sinh hoạt

11
New cards

维持生计 wéi chí shēng jì

Duy trì kế sinh nhai, trang trải cuộc sống

12
New cards

月光族 yuè guāng zú

Hội nhẵn túi cuối tháng (kiếm bao nhiêu tiêu bấy nhiêu)

13
New cards

网络借贷平台 wǎng luò jiè dài píng tái

Nền tảng cho vay trực tuyến

14
New cards

物质诱惑 wù zhì yòu huò

Cám dỗ vật chất

15
New cards

累积的债务 lěi jī de zhài wù

Khoản nợ tích lũy/chồng chất

16
New cards

社交平台 shè jiāo píng tái

Nền tảng mạng xã hội

17
New cards

消费渠道的多元化 xiāo fèi qú dào de duō yuán huà

Sự đa dạng hóa của các kênh tiêu dùng

18
New cards

为悦己而消费 wèi yuè jǐ ér xiāo fèi

Tiêu dùng để làm vui bản thân

19
New cards

人设经济 rén shè jīng jì

Kinh tế hình tượng (kiếm tiền nhờ xây dựng persona)

20
New cards

流量文化 liú liàng wén huà

Văn hóa lưu lượng (chạy theo lượt xem/tương tác)

21
New cards

伪精致消费 wěi jīng zhì xiāo fèi

Tiêu dùng tinh tế giả tạo (tiêu tiền để tỏ ra sang chảnh)

22
New cards

透支信用 tòu zhī xìn yòng

Thấu chi tín dụng, lạm dụng thẻ tín dụng

23
New cards

奢侈品 shē chǐ pǐn

Hàng xa xỉ

24
New cards

维系“体面 ”wéi xì "tǐ miàn

"Duy trì sự "thể diện"/tươm tất

25
New cards

精致穷 jīng zhì qióng

phông bạt

26
New cards

996工作制 jiǔ jiǔ liù gōng zuò zhì

Chế độ làm việc 996 (làm từ 9h sáng đến 9h tối, 6 ngày/tuần)

27
New cards

侵犯合法权益 qīn fàn hé fǎ quán yì

Xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp

28
New cards

社交缺失 shè jiāo quē shī

Thiếu hụt giao tiếp xã hội

29
New cards

职业倦怠 zhí yè juàn dài

Chán nản công việc (Burnout)

30
New cards

弹性工作制 tán xìng gōng zuò zhì

Chế độ làm việc linh hoạt

31
New cards

远程办公 yuǎn chéng bàn gōng

làm việc từ xa (remote)

32
New cards

极简主义jí jiǎn zhǔ yì

Chủ nghĩa tối giản (Minimalism)

33
New cards

悄然流行 qiāo rán liú xíng

Âm thầm thịnh hành, lặng lẽ phổ biến

34
New cards

断舍离 duàn shě lí

Lối sống tối giản (Cắt đứt, vứt bỏ, rời xa sự vật chất)

35
New cards

心理上的减负 xīn lǐ shàng de jiǎn fù

Giảm bớt gánh nặng tâm lý

36
New cards

消费主义的裹挟 xiāo fèi zhǔ yì de guǒ xié

Sự cuốn theo/chèn ép của chủ nghĩa tiêu dùng

37
New cards

压缩欲望 yā suō yù wàng

Kìm nén/thu hẹp ham muốn

38
New cards

片刻喘息 piàn kè chuǎn xī

Khoảnh khắc xả hơi, khoảng nghỉ ngơi chốc lát

39
New cards

不婚不恋 bù hūn bù liàn

Không kết hôn, không yêu đương

40
New cards

压力与束缚 yā lì yǔ shù fù

Áp lực và trói buộc/gò bó

41
New cards

独处不是孤独 dú chǔ bú shì gū dú

Ở một mình không có nghĩa là cô đơn

42
New cards

社会原子化 shè huì yuán zǐ huà

Sự nguyên tử hóa xã hội (cá nhân hóa, thiếu gắn kết)

43
New cards

情感的匮乏 qíng gǎn de kuì fá

Sự thiếu thốn tình cảm

44
New cards

心理的封闭 xīn lǐ de fēng bì

Sự khép kín tâm lý/khép kín nội tâm

45
New cards

汇总

tập hợp các phần còn lại với nhau

46
New cards

拼盘 pīn pán

Bài tập chia nhỏ nhiệm vụ ra làm riêng lẻ (Chú thích: bài tập nhóm chỉ là sự chắp vá)

47
New cards

拆解 chāi jiě

Chia nhỏ nhiệm vụ ra để làm riêng lẻ

48
New cards

分摊 fēn tān

Chia trách nhiệm cho từng người

49
New cards

形式主义 xíng shì zhǔ yì

Làm việc nhóm chỉ mang tính đối phó

50
New cards

主力 zhǔ lì

Chủ lực

51
New cards

熬夜 áo yè

Thức khuya

52
New cards

躺平 tǎng píng

Người trở nên lười biếng, không làm gì nhưng vẫn hưởng điểm

53
New cards

冷战 lěng zhàn

Không ai nói chuyện với ai trong nhóm

54
New cards

协作 xié zuò

Hợp tác

55
New cards

同行评价t óng háng píng jià

Trong nhóm tự đánh giá nhau

56
New cards

透明 tòu míng

Làm cho trách nhiệm của từng người trở nên rõ ràng

57
New cards

外包 wài bāo

Giao việc cho người khác làm

58
New cards

彼此成就 bǐ cǐ chéng jiù

Giúp đỡ nhau để tiến bộ

59
New cards

实则 shí zé

Thực chất

60
New cards

看似 kàn sì

Có vẻ như

61
New cards

而设 ér shè

Được lập ra làm gì đó

62
New cards

深层 shēn céng

Sâu xa

63
New cards

决策 jué cè

Đưa ra quyết định

64
New cards
65
New cards

共同承担 gòng tóng chéng dān

Cùng nhau gánh vác

66
New cards

尝试引入 cháng shì yǐn rù

Thử áp dụng

67
New cards

依然 yī rán

Vẫn, vẫn cứ

68
New cards

跨文化 kuà wén huà

Giao thoa văn hóa

69
New cards

日益频繁 rì yì pín fán

Ngày càng thường xuyên, ngày càng nhiều

70
New cards

视为 shì wéi

Được xem là, coi là

71
New cards

核心竞争力 hé xīn jìng zhēng lì

Năng lực cạnh tranh cốt lõi

72
New cards

推广 tuī guǎng

Phổ biến, quảng bá

73
New cards

必修 bì xiū

(Môn học) bắt buộc

74
New cards

专业考核 zhuān yè kǎo hé

Đánh giá chuyên môn, thi chuyên ngành

75
New cards

加分项 jiā fēn xiàng

Hạng mục cộng điểm

76
New cards

开拓视野 kāi tuò shì yě

Mở rộng tầm nhìn

77
New cards

外企 wài qǐ

Doanh nghiệp nước ngoài

78
New cards

敲门砖 qiāo mén zhuān

Bước đệm, phương tiện để đạt được mục đích

79
New cards

非母语背景 fēi mǔ yǔ bèi jǐng

Bối cảnh không phải tiếng mẹ đẻ

80
New cards

高认知负荷 gāo rèn zhī fù hè

Gánh nặng nhận thức cao

81
New cards

记忆单词 jì yì dān cí*

Ghi nhớ từ vựng

82
New cards

克服羞怯 kè fú xiū qiè

Khắc phục sự nhút nhát

83
New cards

漫长 màn cháng

Dài đằng đẵng, lê thê

84
New cards

学业负担 xué yè fù dān

Gánh nặng học hành

85
New cards

繁重 fán zhòng

Nặng nề (công việc, học tập)

86
New cards

分心项 fēn xīn xiàng

Điều làm sao nhãng

87
New cards