1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
detergent
Chất tẩy rửa

conservation
/ˌkɒnsəˈveɪʃən/ n sự bảo tồn My biology teacher is interested in wildlife conservation.

fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
adj. lôi cuốn, cuốn hút

extensive
adj. /iks´tensiv/ rộng rãi, bao quát

Resistance
n. /ri´zistəns/ sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự

disaster
n. /di'zɑ:stə/ tai họa, thảm họa

deadline
(n) hạn chót, hạn cuối cùng

disposable
dùng 1 lần

menace
mối đe dọa

composition
[,kɔmpə'zi∫n] n : tác phẩm, sáng tác, bài luận; thành phần cấu tạo; kết cấu;
![<p>[,kɔmpə'zi∫n] n : tác phẩm, sáng tác, bài luận; thành phần cấu tạo; kết cấu;</p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/d9acfd97-0470-4707-971b-4fc271fe97ef.webp)
leisure activitiy
hoạt động giải trí

produce
v. /'prɔdju:s/ sản xuất, chế tạo

whole
toàn bộ
strategy
chiến lược, chiến thuật

preservation
sự bảo tồn, bảo quản

coppice
n. bãi trồng cây

emit
phát ra, tỏa ra

non-biodegradable
không phân hủy sinh học

deplete
(v) làm cạn kiệt (=empty)

reap
v. gặt, thu hoạch

harvest
thu hoạch

garner
thu được, kiếm được

amass
v. to collect; gather; accumulate.
(để thu thập, tập hợp, tích lũy)

glean
(v) gather, collect --- lượm lặt

without
prep. /wɪðˈaʊt , wɪθaʊt/ không, không có

Concentration
n. /,kɒnsn'trei∫n/ sự tập trung, nơi tập trung

escalate
tăng, leo thang

irresolute
do dự, phân vân, lưỡng lự

provoke
khiêu khích, chọc tức, kích động

fume
khói, hơi khói

Constitution
hiến pháp, sự thành lập

makeup
cấu tạo
human cloning
nhân bản vô tính người

excessive
quá mức, quá đáng

confer
(v) bàn bạc, hội ý, hỏi ý kiến
trao, tặng văng bằng, tước vị

conference
n. /ˈkɒnfərəns , ˈkɒnfrəns/ hội nghị, sự bàn bạc

conference committee
ủy ban hội nghị

Ablolish
bãi bỏ
offer
(v) đưa ra
eg: We _____ed the job of writing the business plan to Devon.

cycle
n., v. /'saikl/ chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp

alter
v. /'ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi

struggle
v., n. /'strʌg(ә)l/ đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu

Combustion
sự đốt cháy; sự cháy

realistically (adv)
theo thực tế, thực tế là

address
giải quyết

adapt
(v) tra, lắp vào, thích ứng, chuyển thể

adopt
(v) nhận làm con nuôi

catastrophe
Thảm hoạ

climactic
cao trào

imminent
sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi, cấp bách, cận kề.

uninhabitatble
không thể sinh sống được, không cư trú được
Ecosystem
n. hệ sinh thái

untreated
(adj) /ˌʌnˈtriːtɪd/: không được xử lý

looming
đến gần (chỉ nguy cơ khó khăn)

looming on the horizon
cực kì quan trọng (đề cập đến vấn đề nào đó)

impending
adj.
sắp xảy đến, xảy đến trước mắt, lơ lửng trên đầu

forthcoming
(adj) sắp đến, sắp tới
- sẵn sàng or sẽ có khi cần đến
- sẵn sàng giúp đỡ, chỉ dẫn

near
adj., adv., prep. /niə/ gần, cận; ở gần

ignore
(v) bỏ qua, lờ đi

massive
adj. /'mæsiv/ to lớn, đồ sộ

substaintial
lớn lao, đáng kể

substantial
adj. /səb´stænʃəl/ thực tế, đáng kể, quan trọng

substantial evidence
bằng chứng quan trọng

circumstantial evidence
chứng cứ gián tiếp

substantial experience
kinh nghiệm phong phú

Material Evidence
vật chứng

associate
v. /ə'souʃiit/ kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác

rise = ascent = climb
sự gia tăng

famous = celebrated = famed # not remarkable
nổi tiếng

pollution (n) = impurity = defilement
=> contaminated (adj)
bị ô nhiễm

exhaust
(v) xả ra, làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết

diminish
giảm bớt, thu nhỏ

Scarcity
n. sự khan hiếm

degradation
sự suy thoái

depletion
sự cạn kiệt

exloitation
sự khai thác
undue
quá đáng, quá mức

comitee
ủy ban, hội đồng

consult
(v) hỏi ý kiến, tham khảo

bestow
ban cho, tặng cho

confabulate
nói chuyện phiếm

presented with
trình bày với

plaque
tấm kim loại
appreciate
đánh giá cao

dedicated = committed
(adj) tận tụy, tận tâm

hold out
đưa ra

take back
(v) nhận lại, rút lại

afford
(v) có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)

bid
(v) (n) /bid/ đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá, đấu thầu

intrigue
hấp dẫn, âm mưu
