1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
economic
thuộc về kinh tế
economical
tiết kiệm, kinh tế
receipt
hóa đơn (đã thanh toán), biên lai
bill
hóa đơn (chưa thanh toán/yêu cầu trả tiền)
make
nhãn hiệu, sự chế tạo
brand
thương hiệu
bargain
sự mặc cả, món hời
sale
sự bán hàng, đợt giảm giá
discount
sự giảm giá, chiết khấu
offer
lời đề nghị, ưu đãi
price
giá cả
cost
chi phí, giá thành
change
tiền lẻ, tiền thừa
cash
tiền mặt
wealth
sự giàu có, của cải
fortune
vận may, gia tài lớn
till
ngăn kéo đựng tiền, quầy tính tiền
checkout
quầy thu ngân, quầy tính tiền
products
sản phẩm
goods
hàng hóa
refund
sự hoàn tiền
exchange
sự đổi hàng, trao đổi
fake
hàng giả, làm giả
plastic
nhựa, chất dẻo
an amount of sth
một lượng cái gì
in large/small/etc amounts
với số lượng lớn/nhỏ/etc
amount to
lên đến, lên tới (tổng số)
charge sb (an amount of money)
đòi ai trả (một khoản tiền)
pay a charge
trả một khoản phí
take charge (of sth/doing)
chịu trách nhiệm/đảm nhận (cái gì/làm gì)
in charge (of sth/doing)
đứng đầu, phụ trách (cái gì/làm gì)
in debt (to sb)
mắc nợ (ai)
get into debt
lâm vào cảnh nợ nần
clear a debt
trả hết nợ
owe sb a debt of gratitude
nợ ai một món nợ ân tình
in demand
được nhiều người săn đón, có nhu cầu cao
on demand
theo yêu cầu
a demand for sth
nhu cầu về cái gì
have enough (of sth)
có đủ (cái gì)
have enough sth (to do)
có đủ cái gì (để làm gì)
enough is enough
đủ rồi đấy (quá đủ rồi)
at sth's/your own expense
bằng chi phí của cái gì/chính bạn
go to the expense of
chấp nhận tốn chi phí để làm gì
business expense
chi phí kinh doanh
expense account
tài khoản công tác phí (được công ty chi trả)
make/earn/win/spend a fortune
kiếm được/giành được/tiêu một gia tài
cost (you) a fortune
tốn (của bạn) cả một gia tài
make your fortune
làm giàu, tạo nên cơ đồ
an increase in sth (of a certain amount)
một sự tăng lên về cái gì (ở một mức nhất định)
a wage/price increase
sự tăng lương/tăng giá
at least
ít nhất
at the very least
ngay cả trong trường hợp tối thiểu nhất
last but not least
cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
to say the least
nói giảm nhẹ thì là (thực tế còn hơn thế)
make/earn/win/save/have money
làm ra/kiếm/giành được/tiết kiệm/có tiền
spend money (on sth/doing)
tiêu tiền (vào cái gì/làm gì)
short of money
thiếu tiền
do sth for the money
làm việc gì đó chỉ vì tiền
notice sb doing/do
chú ý/nhận thấy ai làm gì
take notice of sth
chú ý đến cái gì
at short notice
thông báo gấp, trong thời gian ngắn
give sb notice of
thông báo trước cho ai về điều gì
make a profit (from sth)
thu lợi nhuận (từ cái gì)
save money/time
tiết kiệm tiền/thời gian
save sth for later
để dành cái gì cho sau này
do the shopping
mua sắm (đi chợ, nhu yếu phẩm)
go shopping
đi mua sắm (giải trí, sở thích)
shopping centre
trung tâm thương mại
window shopping
đi ngắm đồ (chứ không mua)