Destination B2 - Unit 22 (Money and Shopping) (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/68

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:05 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

69 Terms

1
New cards

economic

thuộc về kinh tế

2
New cards

economical

tiết kiệm, kinh tế

3
New cards

receipt

hóa đơn (đã thanh toán), biên lai

4
New cards

bill

hóa đơn (chưa thanh toán/yêu cầu trả tiền)

5
New cards

make

nhãn hiệu, sự chế tạo

6
New cards

brand

thương hiệu

7
New cards

bargain

sự mặc cả, món hời

8
New cards

sale

sự bán hàng, đợt giảm giá

9
New cards

discount

sự giảm giá, chiết khấu

10
New cards

offer

lời đề nghị, ưu đãi

11
New cards

price

giá cả

12
New cards

cost

chi phí, giá thành

13
New cards

change

tiền lẻ, tiền thừa

14
New cards

cash

tiền mặt

15
New cards

wealth

sự giàu có, của cải

16
New cards

fortune

vận may, gia tài lớn

17
New cards

till

ngăn kéo đựng tiền, quầy tính tiền

18
New cards

checkout

quầy thu ngân, quầy tính tiền

19
New cards

products

sản phẩm

20
New cards

goods

hàng hóa

21
New cards

refund

sự hoàn tiền

22
New cards

exchange

sự đổi hàng, trao đổi

23
New cards

fake

hàng giả, làm giả

24
New cards

plastic

nhựa, chất dẻo

25
New cards

an amount of sth

một lượng cái gì

26
New cards

in large/small/etc amounts

với số lượng lớn/nhỏ/etc

27
New cards

amount to

lên đến, lên tới (tổng số)

28
New cards

charge sb (an amount of money)

đòi ai trả (một khoản tiền)

29
New cards

pay a charge

trả một khoản phí

30
New cards

take charge (of sth/doing)

chịu trách nhiệm/đảm nhận (cái gì/làm gì)

31
New cards

in charge (of sth/doing)

đứng đầu, phụ trách (cái gì/làm gì)

32
New cards

in debt (to sb)

mắc nợ (ai)

33
New cards

get into debt

lâm vào cảnh nợ nần

34
New cards

clear a debt

trả hết nợ

35
New cards

owe sb a debt of gratitude

nợ ai một món nợ ân tình

36
New cards

in demand

được nhiều người săn đón, có nhu cầu cao

37
New cards

on demand

theo yêu cầu

38
New cards

a demand for sth

nhu cầu về cái gì

39
New cards

have enough (of sth)

có đủ (cái gì)

40
New cards

have enough sth (to do)

có đủ cái gì (để làm gì)

41
New cards

enough is enough

đủ rồi đấy (quá đủ rồi)

42
New cards

at sth's/your own expense

bằng chi phí của cái gì/chính bạn

43
New cards

go to the expense of

chấp nhận tốn chi phí để làm gì

44
New cards

business expense

chi phí kinh doanh

45
New cards

expense account

tài khoản công tác phí (được công ty chi trả)

46
New cards

make/earn/win/spend a fortune

kiếm được/giành được/tiêu một gia tài

47
New cards

cost (you) a fortune

tốn (của bạn) cả một gia tài

48
New cards

make your fortune

làm giàu, tạo nên cơ đồ

49
New cards

an increase in sth (of a certain amount)

một sự tăng lên về cái gì (ở một mức nhất định)

50
New cards

a wage/price increase

sự tăng lương/tăng giá

51
New cards

at least

ít nhất

52
New cards

at the very least

ngay cả trong trường hợp tối thiểu nhất

53
New cards

last but not least

cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng

54
New cards

to say the least

nói giảm nhẹ thì là (thực tế còn hơn thế)

55
New cards

make/earn/win/save/have money

làm ra/kiếm/giành được/tiết kiệm/có tiền

56
New cards

spend money (on sth/doing)

tiêu tiền (vào cái gì/làm gì)

57
New cards

short of money

thiếu tiền

58
New cards

do sth for the money

làm việc gì đó chỉ vì tiền

59
New cards

notice sb doing/do

chú ý/nhận thấy ai làm gì

60
New cards

take notice of sth

chú ý đến cái gì

61
New cards

at short notice

thông báo gấp, trong thời gian ngắn

62
New cards

give sb notice of

thông báo trước cho ai về điều gì

63
New cards

make a profit (from sth)

thu lợi nhuận (từ cái gì)

64
New cards

save money/time

tiết kiệm tiền/thời gian

65
New cards

save sth for later

để dành cái gì cho sau này

66
New cards

do the shopping

mua sắm (đi chợ, nhu yếu phẩm)

67
New cards

go shopping

đi mua sắm (giải trí, sở thích)

68
New cards

shopping centre

trung tâm thương mại

69
New cards

window shopping

đi ngắm đồ (chứ không mua)