1/118
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Abandon
từ bỏ

At dawn
vào lúc bình minh

At dusk
vào lúc hoàng hôn

Cooking utensils
đồ nấu ăn

put st down to st
quy cho, đổ lỗi cho

find out
tìm ra, tính

See off
tiễn

pick up
đón

rip off
chặt chém giá
every now and then
thỉnh thoảng

keep sb up
khiến ai thức, không ngủ

from day to day
ngày này qua ngày khác

take sb up
nhận ai vào nhóm

postpone
trì hoãn

catch sb up
bắt kịp ai

birds of a feather flock together
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

at heart
trong thâm tâm

at length
chi tiết

at issue
đang được bàn luận

at best
tốt nhất

one and only
duy nhất

hard and fast
cố định, không thay đổi

high and dry
bị bỏ rơi trong tình huống khó khăn

fair and square
công bằng, trung thực

keep one's options open
chưa vội quyết định

dramatically changed
thay đổi một cách đáng kể

badly affected
bị ảnh hưởng nặng nề

for good and all
mãi mãi, vĩnh viễn

for a short time
trong một thời gian ngắn

for donkey's years
nhiều năm trời

extend
kéo dài

extend from A to B
kéo dài từ A đến B

extension
sự kéo dài, mở rộng

extensive
có tính kéo dài

at its broadest
tại điểm rộng nhất

broad
rộng

broaden
mở rộng

breadth
chiều rộng, phạm vi

increase slightly
tăng nhẹ

a slight increase
sự tăng nhẹ

slightly
một chút, nhẹ

land reclamation
việc tái tạo

reclaim
cải tạo, khai hoang

drainage
sự / hệ thống thoát nước

drain
tháo / rút nước

derive from
bắt nguồn từ

prominent
nổi bật

prominence
sự nổi bật

a prominent figure / role / feature
nhân vật,trò chơi, đặc điểm nổi bật

be charmed by st
bị thu hút bởi

contrast
sự tương phản / tương phản

charm
sức hút / làm say mê

charming
duyên dáng, hấp dẫn

in contrast to / with
trái ngược với

by contrast
trái lại

a variety of
nhiều, đa dạng

a wide variety of
rất nhiều, đa dạng các

on offer
có sẵn / đang để lựa chọn

have no choice but to V
không có lựa chọn nào khác ngoài

Windmill (n)
cối xay gió

Countless (a)
vô số, không đếm xuyết

Nationwide (a/adv)
trên toàn quốc

a nationwide campaign / service / survey
chiến dịch / dịch vụ / cuộc khảo sát toàn quốc

Be on hand to do st
có mặt / sẵn sàng để làm gì, hỗ trợ khi cần

make a booking
đặt chỗ

reserve (v)
đặt trước

reservation (n)
sự đặt chỗ

Few + N (countable plural)
ít, hầu như không có

few language problems
ít vấn đề về ngôn ngữ

Little + N (uncountable)
ít, hầu như không có

little difficulty / trouble
hầu như không gặp khó khăn

Linguist (n)
nhà ngôn ngữ học / người giỏi ngôn ngữ

linguistic (a)
thuộc ngôn ngữ / ngôn ngữ học

linguistics (n)
ngành ngôn ngữ học

Universally (adv)
rộng khắp, phổ biến

universal (a)
phổ quát

be universally spoken / accepted / recognized
được sử dụng / chấp nhận / công nhận rộng rãi

Vertical (a)
theo phương thẳng đứng

horizontal (a)
theo phương ngang

Maze (n)
mê cung

Daunting (a)
đáng sợ

Mission (n)
sứ mệnh

Tension (n)
sự căng thẳng

Stroll (n)
cuộc đi tản bộ

Embark on st (v)
bắt đầu chuyến hành trình

Celebratory (a)
có tính chất kỷ niệm
Fall silent
trở nên im lặng

Up to this point
cho tới thời điểm này

Break one's / a fall
giảm cú ngã

Prospect (n)
viễn cảnh

Perspective (n)
góc nhìn, quan điểm

Propose (v)
đề xuất

proposal (n)
bản đề xuất

Probability (n)
xác suất

Negligent (a)
cẩu thả, lơ đễnh

Reckless (a)
liều lĩnh

Unthinking (a)
thiếu suy nghĩ

Acrophobia (n)
chứng sợ độ cao

Claustrophobia
chứng sợ không gian kín

Agoraphobia
chứng sợ không gian mở
