1/58
Pattern + collocation
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
Deter sth + act as a deterrent to
ngăn chặn ..
Assault + on/ upon/ against + sombody/sth
hành hung lên ai, cái gì
Report a crime / tackle crime
tố giác tội phạm / giải quyết vấn đề tội phạm
(carry out) a crackdown on crime
chiến dịch đàn áp tội
a crime syndicate/ gangs
tổ chức tội phạm
a crime spree (n)
chuỗi hành vi phạm tội liên tiếp
Give no explanatin for = explain sth ( to sb )
không lời giải thích
Carry out an evaluation of = evaluate sth on (tiêu chí)
đánh giá về đối tượng nào
Voice objection to = object to sth
bày tỏ sự phản đối với cái gì..
Provide emergency relief to/ for
viện trợ tới ai/ mục đích gì
Mete out hash punishment to = punish sb for/by
đưa ra hành phạt
Present a challenge to = challenge sth/sb
gây thách thức đối với…
Launch/ mount a campaign
đưa ra, thực hiện chiến dịch
Formulate (policy) sth to do
đưa ra..để lamgi
Set a limit to N
đặt ra giới hạn cho..
Impose a ban on = ban sth >< lift a ban on
áp đặt lệnh cấm >< gỡ bỏ lệnh cấm
be harmful to = cause harm to N
có hại ..
Provide protection for sth = protect sth
bảo vệ điều gì
Be subject to ( approval/ penalties/ inspection)
phải trải qua, chịu, ảnh hưởng ( có thể, cần phải )
/mạnh hơn must/
Offer sb an incentive to do sth = incentivize sb to
đưa ra phần thưởng nhằm khuyến khích ai làm gì..
Implicate sth as (nguyên nhân )/in (liên quan)
chỉ ra, cho thấy điều gì sai
Decent to sb
tử tế với
Pave the way for ( mở ra) → tích cực
tạo dk/ cbi nền tảng cho điều gì xảy ra trg tương lai
Land a job
được nhận làm việc
enforce (law) sth against/ on
thực thi, áp đặt quyền lên
Avert sth (crisis/ catastrophe/ conflict ) = take action to avert..
ngăn chặn ..( cảnh báo hậu quả nếu k kjp thời)
Avert your gaze/ face/ eyes from sth
quay mặt đi, tránh điều k muốn thấy
Gaze at sb / gaze into space
nhìn chăm chú vào.. / nhìn vô định khi suy nghĩ sâusâu
regain health
lấy lại sức khỏe
be hospitalized
bi nhập viện
Introduce/ adopt/ pass/ enact a law
đề xuất, thông qua, ban hành
Guarantee sb sth / to do sth
cam kết, đảm bảo..
Pollution abatement measures (n)
biện pháp giảm thiểu ô nhiễm
Take pride in (cá nhân) - be proud of
cảm thấy tự hào
develop prejudices
phát sinh định kiến
exclude sth from
loại bỏ khỏi
assist sb in/ with - assist to do - assist sb
hỗ trợ, giúp
disgust at/with sth - disgust for sb
ghê tởm, khỉnh bỉ
Calibrate sth
điều chỉnh, định cỡ
reintroduce sth (to sth)
đưa trở lại
Articulate sth (to sb)
diễn đạt rõ, khả năng nói lưu loát (với ai)
Prey on
săn mồi
Resume sth - return to
tiếp tục sau khi tạm dừng- quay lại trước đó
Omit sth/ to do = leave out sth
bỏ qua, không làm gì đó
be compounded of (thành phần) / from (quá trình)
hình thành, tạo thành
Revive sth/ sb
giúp phục hồi
compound with
làm trầm trọng thêm
Jeopardize sth/ sb
gây nguy hại
Assign sth to sb - assign sb sth
phân công, giao nhiệm vụ
Be to blame for sth
nguyên nhân dẫn tới, chịu trách nhiệm cho
Replenish sth (with sth)
làm đầy, bổ sung những gì đã
Surmount sth = overcome
vượt qua (khó khăn, thử thách)
Inundate sth with = overwhelm=swamp
gửi, nhận lượng lớn quá tải
Inundate sth = flood
làm ngập một khu vực = nước
Barter (with sb) for sth
trao đổi hàng hóa (k đung tiền)
Be misdirected - misdirect sb/sth to
bị lãng phí, dùng sai mục đích - gửi sai địa điểm,hướng
Give sb the edge
cho ai lợi thế
Blend with - merge with
hợp nhất