WRITING VOCAB

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
GameKnowt Play
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/58

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Pattern + collocation

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

59 Terms

1
New cards

Deter sth + act as a deterrent to

ngăn chặn ..

2
New cards

Assault + on/ upon/ against + sombody/sth

hành hung lên ai, cái gì

3
New cards

Report a crime / tackle crime

tố giác tội phạm / giải quyết vấn đề tội phạm

4
New cards

(carry out) a crackdown on crime

chiến dịch đàn áp tội

5
New cards

a crime syndicate/ gangs

tổ chức tội phạm

6
New cards

a crime spree (n)

chuỗi hành vi phạm tội liên tiếp

7
New cards

Give no explanatin for = explain sth ( to sb )

không lời giải thích

8
New cards

Carry out an evaluation of = evaluate sth on (tiêu chí)

đánh giá về đối tượng nào

9
New cards

Voice objection to = object to sth

bày tỏ sự phản đối với cái gì..

10
New cards

Provide emergency relief to/ for

viện trợ tới ai/ mục đích gì

11
New cards

Mete out hash punishment to = punish sb for/by

đưa ra hành phạt

12
New cards

Present a challenge to = challenge sth/sb

gây thách thức đối với…

13
New cards

Launch/ mount a campaign

đưa ra, thực hiện chiến dịch

14
New cards

Formulate (policy) sth to do

đưa ra..để lamgi

15
New cards

Set a limit to N

đặt ra giới hạn cho..

16
New cards

Impose a ban on = ban sth >< lift a ban on

áp đặt lệnh cấm >< gỡ bỏ lệnh cấm

17
New cards

be harmful to = cause harm to N

có hại ..

18
New cards

Provide protection for sth = protect sth

bảo vệ điều gì

19
New cards

Be subject to ( approval/ penalties/ inspection)

phải trải qua, chịu, ảnh hưởng ( có thể, cần phải )
/mạnh hơn must/

20
New cards

Offer sb an incentive to do sth = incentivize sb to

đưa ra phần thưởng nhằm khuyến khích ai làm gì..

21
New cards

Implicate sth as (nguyên nhân )/in (liên quan)

chỉ ra, cho thấy điều gì sai

22
New cards

Decent to sb

tử tế với

23
New cards

Pave the way for ( mở ra) → tích cực

tạo dk/ cbi nền tảng cho điều gì xảy ra trg tương lai

24
New cards

Land a job

được nhận làm việc

25
New cards

enforce (law) sth against/ on

thực thi, áp đặt quyền lên

26
New cards

Avert sth (crisis/ catastrophe/ conflict ) = take action to avert..

ngăn chặn ..( cảnh báo hậu quả nếu k kjp thời)

27
New cards

Avert your gaze/ face/ eyes from sth

quay mặt đi, tránh điều k muốn thấy

28
New cards

Gaze at sb / gaze into space

nhìn chăm chú vào.. / nhìn vô định khi suy nghĩ sâusâu

29
New cards

regain health

lấy lại sức khỏe

30
New cards

be hospitalized

bi nhập viện

31
New cards

Introduce/ adopt/ pass/ enact a law

đề xuất, thông qua, ban hành

32
New cards

Guarantee sb sth / to do sth

cam kết, đảm bảo..

33
New cards

Pollution abatement measures (n)

biện pháp giảm thiểu ô nhiễm

34
New cards

Take pride in (cá nhân) - be proud of

cảm thấy tự hào

35
New cards

develop prejudices

phát sinh định kiến

36
New cards

exclude sth from

loại bỏ khỏi

37
New cards

assist sb in/ with - assist to do - assist sb

hỗ trợ, giúp

38
New cards

disgust at/with sth - disgust for sb

ghê tởm, khỉnh bỉ

39
New cards

Calibrate sth

điều chỉnh, định cỡ

40
New cards

reintroduce sth (to sth)

đưa trở lại

41
New cards

Articulate sth (to sb)

diễn đạt rõ, khả năng nói lưu loát (với ai)

42
New cards

Prey on

săn mồi

43
New cards

Resume sth - return to

tiếp tục sau khi tạm dừng- quay lại trước đó

44
New cards

Omit sth/ to do = leave out sth

bỏ qua, không làm gì đó

45
New cards

be compounded of (thành phần) / from (quá trình)

hình thành, tạo thành

46
New cards

Revive sth/ sb

giúp phục hồi

47
New cards

compound with

làm trầm trọng thêm

48
New cards

Jeopardize sth/ sb

gây nguy hại

49
New cards

Assign sth to sb - assign sb sth

phân công, giao nhiệm vụ

50
New cards
51
New cards

Be to blame for sth

nguyên nhân dẫn tới, chịu trách nhiệm cho

52
New cards

Replenish sth (with sth)

làm đầy, bổ sung những gì đã

53
New cards

Surmount sth = overcome

vượt qua (khó khăn, thử thách)

54
New cards

Inundate sth with = overwhelm=swamp

gửi, nhận lượng lớn quá tải

55
New cards

Inundate sth = flood

làm ngập một khu vực = nước

56
New cards

Barter (with sb) for sth

trao đổi hàng hóa (k đung tiền)

57
New cards

Be misdirected - misdirect sb/sth to

bị lãng phí, dùng sai mục đích - gửi sai địa điểm,hướng

58
New cards

Give sb the edge

cho ai lợi thế

59
New cards

Blend with - merge with

hợp nhất