THE PRINCE OF V-POP: HOW SON TUNG M-TP REDEFINED VIETNAMESE MUSIC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:51 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

prominent (famous, brilliant, distinguished)

nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc

2
New cards

ambition

tham vọng, hoài bão

3
New cards

foundation

sự thành lập, tổ chức từ thiện, nền móng

4
New cards

cement (strengthen, consolidate)

gắn kết, củng cố

5
New cards

multifaceted

nhiều mặt, nhiều khía cạnh

6
New cards

independent

độc lập, tự lập

7
New cards

self-composed (calm)

tự sáng tác, bình tĩnh, tự chủ

8
New cards

go viral

trở nên nổi tiếng nhanh chóng trên mạng

9
New cards

transform (convert)

biến đổi, thay đổi hoàn toàn

10
New cards

phenomenon

hiện tượng

11
New cards

dynamic

động lực, sự biến động; năng động

12
New cards

contemporary

đương đại, hiện đại; người cùng thời

13
New cards

establish yourself as

khẳng định bản thân trong vai trò là

14
New cards

mainstream

xu hướng chủ lưu, đại chúng

15
New cards

persona

nhân vật, hình tượng công chúng

16
New cards

autonomy (independence)

quyền tự quyết, sự tự trị

17
New cards

entrepreneurial

thuộc về kinh doanh, có máu làm giàu

18
New cards

found (establish)

thành lập, sáng lập

19
New cards

establishment

sự thành lập; cơ sở kinh doanh/tổ chức

20
New cards

turning point

bước ngoặt

21
New cards

executive

giám đốc, người điều hành; thuộc điều hành

22
New cards

interference

sự can thiệp, sự gây nhiễu

23
New cards

partnership

mối quan hệ đối tác, sự hợp tác

24
New cards

stand out

nổi bật, vượt trội

25
New cards

unprecedented

chưa từng có, chưa từng xảy ra

26
New cards

rightfully

một cách chính đáng, hợp pháp

27
New cards

prestigious (reputable)

uy tín, danh giá

28
New cards

influential

có sức ảnh hưởng lớn

29
New cards

well-deserved

hoàn toàn xứng đáng

30
New cards

redefine

định nghĩa lại, thay đổi góc nhìn

31
New cards

striking (noticeable)

nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc

32
New cards

forefront

vị trí đi đầu, hàng đầu

33
New cards

legendary (famous, mythical)

huyền thoại, lừng lẫy

34
New cards

generate (produce, create)

tạo ra, phát ra

35
New cards

accumulate (build up)

tích lũy, gom dần

36
New cards

prolong (extend)

kéo dài

37
New cards

anticipate

đoán trước, lượng trước

38
New cards

groundbreaking (innovative)

mang tính đột phá

39
New cards

element

yếu tố, thành phần; một chút; nguyên tố hóa học

40
New cards

extraordinary (exceptional)

phi thường, đặc biệt, lạ thường

41
New cards

immense (enormous, huge)

mênh mông, bao la, rất lớn

42
New cards

triumph

chiến thắng lớn, thành tựu; chiến thắng, đánh bại

43
New cards

outstanding (exceptional)

xuất sắc, nổi bật; chưa trả, còn tồn tại

44
New cards

effortlessly

một cách dễ dàng, không tốn sức

45
New cards

simultaneously (at once)

cùng một lúc, đồng thời

46
New cards

foothold

chỗ đứng, vị thế vững chắc

47
New cards

versatile

linh hoạt, đa năng

48
New cards

milestone

cột mốc quan trọng, bước ngoặt

49
New cards

adapt

thích nghi, thích ứng; cải biên

50
New cards

domestically

trong nước, nội địa

51
New cards

intense

cực kỳ, mãnh liệt, dữ dội

52
New cards

scrutiny

sự xem xét kỹ lưỡng, sự giám sát

53
New cards

role model

hình mẫu lý tưởng, tấm gương

54
New cards

work ethic

đạo đức nghề nghiệp, thái độ làm việc