P2: How do plants talk to each other?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:55 PM on 7/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

Communicate = interact = exchanges of information

giao tiếp, tương tác, trao đổi thông tin

2
New cards

Defense systems = defense responses = resistance

hệ thống phòng thủ, phản ứng phòng thủ, sự kháng cự

3
New cards

Exposed to = grown in close proximity

tiếp xúc với, được trồng ở khoảng cách gần

4
New cards

Damaged = injured

bị làm hại, bị tổn thương

5
New cards

Plant-eating insects = herbivorous insects = herbivores = predators = aphids

côn trùng ăn thực vật, động vật ăn cỏ, kẻ săn mồi, rệp muội

6
New cards

Alerting neighbors = warning neighboring plants = pass distress signals

cảnh báo hàng xóm, truyền tín hiệu cầu cứu

7
New cards

Releasing chemical signals into the air = airborne volatiles = volatile organic compounds = VOCs

giải phóng tín hiệu hóa học vào không khí, chất dễ bay hơi trong không khí, hợp chất hữu cơ dễ bay hơi

8
New cards

Widespread rejection = did not accept = disclaim = discredited = skepticism

sự từ chối rộng rãi, không chấp nhận, bị nghi ngờ/bài bác

9
New cards

Replicate

tái tạo, làm lại thí nghiệm

10
New cards

Evolutionarily stable

ổn định về mặt tiến hóa

11
New cards

Renewed belief = convincing indications to the contrary

niềm tin được làm mới, những dấu hiệu thuyết phục ngược lại

12
New cards

Within-plant signaling = internal mechanisms

tín hiệu bên trong cây, cơ chế nội bộ

13
New cards

Intact sections

các phần nguyên vẹn (chưa bị tổn thương)

14
New cards

Coordinate physiological responses

điều phối các phản ứng sinh lý

15
New cards

Protect itself = help a single plant

tự bảo vệ mình, giúp đỡ một cây đơn lẻ

16
New cards

Co-opting that process

kết hợp/tiếp thu quá trình đó

17
New cards

Enhance extended fitness

nâng cao mức độ thích nghi mở rộng

18
New cards

Kin selection

chọn lọc dòng họ (chiến lược giúp đỡ các cây cùng loài có liên quan)

19
New cards

Sending messages underground = beneath the soil

gửi tin nhắn dưới lòng đất, dưới mặt đất

20
New cards

Via roots = passed through the plants' roots = root contact

qua rễ, truyền qua rễ cây, sự tiếp xúc rễ

21
New cards

Garden pea plants

cây đậu hà lan

22
New cards

Subjected to = created conditions like

bị đặt vào tình trạng, tạo ra các điều kiện giống như

23
New cards

Pores = tiny holes = microscopic holes

lỗ khí khổng, các lỗ nhỏ li ti

24
New cards

Control setup

thiết lập đối chứng (trong thí nghiệm)

25
New cards

Blocked $\neq$ connected

bị chặn, bị cô lập $\neq$ được kết nối

26
New cards

Hair-like fungi = networks of fungi = common fungal networks

nấm dạng tóc, mạng lưới nấm, mạng lưới nấm chung

27
New cards

Labyrinths

mê cung, hệ thống phức tạp

28
New cards

Infested

bị tràn vào quấy phá, bị nhiễm (sâu bệnh)

29
New cards

Accelerating growth = developed more quickly

tăng tốc độ tăng trưởng, phát triển nhanh hơn

30
New cards

Chili plant seedlings

cây ớt non, cây mầm ớt

31
New cards

Compensating

bù đắp, đền bù

32
New cards

Inhibit the growth

ức chế sự phát triển

33
New cards

Potential advantages for farmers = applied to agriculture

những lợi ích tiềm năng cho nông dân, được áp dụng vào nông nghiệp

34
New cards

Cultivation of hardier crops = improve our food supply

canh tác các loại cây trồng chịu đựng tốt hơn, cải thiện nguồn cung thực phẩm

35
New cards

On the horizon

chắc chắn sẽ sớm xảy ra, sắp xuất hiện

36
New cards

Sophisticated exchanges

các cuộc trao đổi tinh vi/phức tạp

37
New cards

Attitudes changed = considered very weird… today there's no doubt

thái độ thay đổi, từng bị coi là rất kỳ dị… ngày nay không còn nghi ngờ gì nữa

38
New cards

induce = cause

gây ra

39
New cards

intact

nguyên vẹn

40
New cards

co-opt

đồng chọn, đồng ý