1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Nhân của dây thần kinh sọ số VII nằm ở cấu trúc nào của não bộ?
A. Hành não
B. Cầu não.✓
C. Cuống não
D. Tiểu não
B. Cầu não.✓
Câu 2: Nhân dây thần kinh VII không bao gồm loại nhân nào sau đây?
A. Nhân vận động
B. Nhân cảm giác (nhân bó đơn độc)
C. Nhân thực vật (nhân nước bọt trên)
D. Nhân giao cảm.✓
D. Nhân giao cảm.✓
Câu 3: Sợi cảm giác của dây thần kinh VII chi phối chức năng gì?
A. Cảm giác vùng da mặt
B. Vị giác 2/3 trước lưỡi.✓
C. Vị giác 1/3 sau lưỡi
D. Cảm giác đau nhiệt vùng đầu mặt
B. Vị giác 2/3 trước lưỡi.✓
Câu 4: Các sợi đối giao cảm của dây thần kinh VII chi phối tuyến nào dưới đây?
A. Tuyến mang tai
B. Tuyến lệ và tuyến nước bọt dưới hàm, dưới lưỡi.✓
C. Tuyến giáp
D. Tuyến tùng
B. Tuyến lệ và tuyến nước bọt dưới hàm, dưới lưỡi.✓
Câu 5: Nhăn trán là động tác do cơ nào thực hiện và do dây thần kinh nào chi phối?
A. Cơ cau mày - Dây V
B. Cơ trán - Dây VII.✓
C. Cơ vòng mắt - Dây III
D. Cơ trán - Dây III
B. Cơ trán - Dây VII.✓
Câu 6: Đặc điểm phân biệt lâm sàng cơ bản giữa liệt dây VII trung ương và liệt dây VII ngoại biên là gì?
A. Liệt ngoại biên không thể cười được
B. Liệt trung ương mất vị giác
C. Liệt trung ương thường chỉ ảnh hưởng đến phần dưới của mặt (vẫn nhăn trán được).✓
D. Liệt ngoại biên luôn kèm theo yếu liệt tứ chi
C. Liệt trung ương thường chỉ ảnh hưởng đến phần dưới của mặt (vẫn nhăn trán được).✓
Câu 7: Dấu hiệu nào sau đây chỉ điểm bệnh nhân bị tổn thương dây VII đoạn tại nhân (Hội chứng Millard – Gubler)?
A. Liệt VII ngoại biên cùng bên và điếc
B. Liệt VII ngoại biên cùng bên và liệt nửa người đối bên.✓
C. Liệt VII ngoại biên cùng bên và mất vị giác
D. Liệt VII trung ương và liệt nửa người cùng bên
B. Liệt VII ngoại biên cùng bên và liệt nửa người đối bên.✓
Câu 8: Tổn thương dây VII đoạn giữa rãnh hành cầu và ống tai trong thường kèm theo tổn thương dây thần kinh sọ nào?
A. Dây III và IV
B. Dây IX và X
C. Dây V và VIII.✓
D. Dây XI và XII
C. Dây V và VIII.✓
Câu 9: Bệnh nhân bị liệt VII ngoại biên cùng bên kèm theo nghe kém và mất vị giác 2/3 trước lưỡi. Vị trí tổn thương định khu ở đoạn nào?
A. Tại nhân
B. Đoạn rãnh hành cầu
C. Đoạn trong xương đá.✓
D. Đoạn sau lỗ trâm chũm
C. Đoạn trong xương đá.✓
Câu 10: Tổn thương đoạn sau lỗ trâm chũm của dây VII có đặc điểm lâm sàng là gì?
A. Liệt mặt kèm điếc
B. Liệt mặt kèm liệt nửa người
C. Liệt mặt kèm giảm tiết nước mắt
D. Liệt VII ngoại biên cùng bên đơn thuần.✓
D. Liệt VII ngoại biên cùng bên đơn thuần.✓
Câu 11: Nguyên nhân viêm nhiễm thường gặp gây liệt dây VII ngoại biên là:
A. Viêm màng não mủ
B. Siêu vi (Viêm dây TK VII, Zona).✓
C. Nấm Candida
D. Ký sinh trùng
B. Siêu vi (Viêm dây TK VII, Zona).✓
Câu 12: Hội chứng Guillain Barré có thể gây ra bệnh lý nào liên quan đến dây VII?
A. Đứt hoàn toàn dây VII
B. U dây thần kinh VII
C. Viêm đa rễ dây thần kinh mất bao myelin cấp tính.✓
D. Zona thần kinh mặt
C. Viêm đa rễ dây thần kinh mất bao myelin cấp tính.✓
Câu 13: Bệnh lý tân sinh nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp thường gặp gây liệt VII ngoại biên?
A. U góc cầu tiểu não
B. U dây thần kinh VIII
C. U tuyến mang tai
D. U thùy trán.✓
D. U thùy trán.✓
Câu 14: Dấu hiệu Souques trong khám vận động dây VII được mô tả như thế nào?
A. Nhãn cầu đưa lên trên và ra ngoài khi nhắm mắt
B. Bệnh nhân cố nhắm chặt hai mắt, mắt bên liệt nhắm không chặt (dấu hiệu liệt kín đáo).✓
C. Nước mắt chảy giàn giụa bên liệt
D. Miệng méo sang bên lành khi huýt sáo
B. Bệnh nhân cố nhắm chặt hai mắt, mắt bên liệt nhắm không chặt (dấu hiệu liệt kín đáo).✓
Câu 15: Bệnh nhân cố gắng nhắm mi trên bên liệt, nhưng mắt không kín và nhãn cầu đưa lên trên, ra ngoài. Đây là dấu hiệu gì?
A. Dấu Babinski
B. Dấu Souques
C. Dấu Charles-Bell.✓
D. Dấu Hoffman
C. Dấu Charles-Bell.✓
Câu 16: Phản xạ nào sau đây thường bị chậm hoặc mất ở bên mắt bị liệt VII ngoại biên?
A. Phản xạ đồng tử với ánh sáng
B. Phản xạ giác mạc
C. Phản xạ mũi mi.✓
D. Phản xạ gân xương cằm
C. Phản xạ mũi mi.✓
Câu 17: Cận lâm sàng nào có giá trị cao trong việc đánh giá chức năng và mức độ tổn thương của dây thần kinh VII?
A. X-quang sọ não
B. Siêu âm vùng cổ
C. Điện cơ (EMG).✓
D. Điện não đồ (EEG)
C. Điện cơ (EMG).✓
Câu 18: Trong giai đoạn cấp của liệt VII ngoại biên (1 tuần đầu), nguyên tắc Phục hồi chức năng nào là ĐÚNG?
A. Kích thích điện dòng xung cường độ cao
B. Tập cơ mặt với lực cản tối đa
C. Tránh kích thích cơ mạnh để không làm tăng trương lực cơ.✓
D. Phẫu thuật giải ép thần kinh lập tức
C. Tránh kích thích cơ mạnh để không làm tăng trương lực cơ.✓
Câu 19: Biện pháp chườm nào được khuyến cáo trong giai đoạn cấp của liệt mặt ngoại biên?
A. Chườm đá liên tục 24/24
B. Chườm ấm 15 phút hoặc chườm nóng lạnh luân phiên.✓
C. Chỉ chườm lạnh 30 phút/lần
D. Không được chườm bất cứ loại nhiệt nào
B. Chườm ấm 15 phút hoặc chườm nóng lạnh luân phiên.✓
Câu 20: Cử động nào nên được hạn chế trong tuần đầu tiên khi bị liệt mặt ngoại biên?
A. Nhắm mắt
B. Tập thở
C. Cử động miệng (nói, cười lớn).✓
D. Nhai thức ăn mềm
C. Cử động miệng (nói, cười lớn).✓
Câu 21: Điện kích thích thần kinh cơ được chỉ định trong liệt mặt ngoại biên ở thời điểm nào?
A. Ngay ngày đầu tiên phát bệnh
B. Tuần thứ 2 sau khi phát bệnh
C. Giai đoạn bán cấp và mạn tính (sau 1 tháng không có sức cơ).✓
D. Chỉ dùng khi có biến chứng co cứng
C. Giai đoạn bán cấp và mạn tính (sau 1 tháng không có sức cơ).✓
Câu 22: Động tác "hỉnh mũi" là để tập luyện cơ nào vùng mặt?
A. Cơ vòng mắt
B. Cơ trán
C. Cơ vòng miệng
D. Cơ nâng môi trên cánh mũi.✓
D. Cơ nâng môi trên cánh mũi.✓
Câu 23: Biện pháp nào rất quan trọng để bảo vệ mắt ở bệnh nhân liệt mặt ngoại biên?
A. Nhỏ thuốc kháng sinh liên tục
B. Tập nhìn xa
C. Đeo kính, dùng nước mắt nhân tạo phòng khô mắt.✓
D. Dùng tay ép chặt mí mắt lại bằng băng keo y tế 24/24
C. Đeo kính, dùng nước mắt nhân tạo phòng khô mắt.✓
Câu 24: Một trong những biến chứng có thể gặp do liệt VII ngoại biên kéo dài (do thần kinh thoái hóa) là:
A. Tăng tiết nước bọt không kiểm soát
B. Co cứng nửa mặt, co thắt nửa mặt, giật cơ.✓
C. Mất trí nhớ tạm thời
D. Giảm thị lực do teo gai thị
B. Co cứng nửa mặt, co thắt nửa mặt, giật cơ.✓
Câu 25: Tiên lượng phục hồi của liệt VII ngoại biên đơn thuần thường là bao nhiêu %?
A. 20-30%
B. 40-50%
C. 70-80%.✓
D. 100% tất cả các trường hợp
C. 70-80%.✓
Câu 26: Thời gian phục hồi trung bình của liệt VII ngoại biên đơn thuần nếu điều trị đúng cách là:
A. 1 - 3 ngày
B. 1 - 2 tuần
C. 2 - 9 tuần.✓
D. Lên đến 2 năm
C. 2 - 9 tuần.✓
Câu 27: Cơ gò má lớn thực hiện động tác nào dưới đây?
A. Chu môi, thổi
B. Cau mày
C. Mím và ép môi lại
D. Cười nhe răng.✓
D. Cười nhe răng.✓
Câu 28: Động tác "bĩu môi" là do cơ nào thực hiện?
A. Cơ cằm
B. Cơ hạ môi dưới.✓
C. Cơ vòng miệng
D. Cơ hạ góc miệng
B. Cơ hạ môi dưới.✓
Câu 29: Phát âm môi các âm như b, p, u, i là bài tập phục hồi chức năng cho nhóm cơ nào?
A. Cơ trán
B. Cơ cắn
C. Cơ vùng miệng.✓
D. Cơ vùng mũi
C. Cơ vùng miệng.✓
Câu 30: Chức năng của cơ vòng mắt là gì?
A. Nhướn mày
B. Khép chặt hai mắt.✓
C. Mở to mắt
D. Đảo nhãn cầu
B. Khép chặt hai mắt.✓
Câu 31: Kỹ thuật xoa bóp (massage) vùng mặt trong phục hồi chức năng liệt VII thường được áp dụng ở giai đoạn nào?
A. Ngay sau khi phát bệnh 1 ngày
B. Chỉ khi có co cứng cơ
C. Giai đoạn bán cấp và mạn tính.✓
D. Sau khi bệnh nhân đã khỏi hoàn toàn
C. Giai đoạn bán cấp và mạn tính.✓
Câu 32: Cơ mút có tác dụng giúp thực hiện động tác nào?
A. Nhai thức ăn cứng
B. Nâng môi trên
C. Chu môi, thổi.✓
D. Kéo khóe miệng xuống
C. Chu môi, thổi.✓
Câu 33: Tình trạng thức ăn hay bị đọng lại giữa răng và má bên liệt là do liệt cơ nào?
A. Cơ nhai
B. Cơ mút (Buccinator).✓
C. Cơ cười
D. Cơ gò má bé
B. Cơ mút (Buccinator).✓
Câu 34: Khi bệnh nhân có triệu chứng "tai nghe quá nhạy, đau chói với âm thanh" (Hyperacusis), đó là do tổn thương nhánh thần kinh chi phối cơ nào?
A. Cơ thái dương
B. Cơ nâng vòm miệng
C. Cơ bàn đạp (Stapedius).✓
D. Cơ màng nhĩ
C. Cơ bàn đạp (Stapedius).✓
Câu 35: Khi gõ vào gốc mũi bệnh nhân, bình thường 2 mắt sẽ nhắm lại đồng thời. Phản xạ này được gọi là gì?
A. Phản xạ ánh sáng
B. Phản xạ giác mạc
C. Phản xạ vận nhãn
D. Phản xạ mũi mi.✓
D. Phản xạ mũi mi.✓
Câu 36: Tổn thương tủy sống hoàn toàn được định nghĩa là gì?
A. Một phần đường dẫn truyền vận động vẫn còn
B. Các đường dẫn truyền cảm giác và vận động bị đứt hoàn toàn tại vị trí tổn thương.✓
C. Chỉ mất cảm giác, vận động vẫn bình thường
D. Tổn thương có khả năng hồi phục 100%
B. Các đường dẫn truyền cảm giác và vận động bị đứt hoàn toàn tại vị trí tổn thương.✓
Câu 37: Tổn thương tủy sống không hoàn toàn mang ý nghĩa tiên lượng như thế nào?
A. Không có khả năng phục hồi
B. Chắc chắn phục hồi hoàn toàn như trước chấn thương
C. Hồi phục có thể xảy ra, nhưng không trở lại hoàn toàn như trước.✓
D. Chỉ phục hồi chức năng thực vật
C. Hồi phục có thể xảy ra, nhưng không trở lại hoàn toàn như trước.✓
Câu 38: Rễ sau của tủy sống đảm nhận chức năng gì?
A. Dẫn truyền vận động đi ra
B. Chi phối hệ giao cảm
C. Dẫn truyền cảm giác đi vào tủy.✓
D. Điều hòa nhịp tim
C. Dẫn truyền cảm giác đi vào tủy.✓
Câu 39: Mỗi rễ thần kinh tủy sống nhận cảm giác từ một vùng da tương ứng, vùng da đó gọi là gì?
A. Myotome
B. Sclerotome
C. Dermatome.✓
D. Neurotome
C. Dermatome.✓
Câu 40: Dấu hiệu tổn thương nơ-ron vận động trên (UMN) là gì?
A. Teo cơ nhiều
B. Rung giật bó cơ
C. Giảm hoặc mất phản xạ gân cơ
D. Tăng trương lực cơ (co cứng), phản xạ gân cơ tăng, dấu Babinski dương tính.✓
D. Tăng trương lực cơ (co cứng), phản xạ gân cơ tăng, dấu Babinski dương tính.✓
Câu 41: Dấu hiệu tổn thương nơ-ron vận động dưới (LMN) là gì?
A. Tăng trương lực cơ
B. Phản xạ Babinski (+)
C. Teo cơ, giảm trương lực cơ, giảm phản xạ gân cơ.✓
D. Không bao giờ có rung giật bó cơ
C. Teo cơ, giảm trương lực cơ, giảm phản xạ gân cơ.✓
Câu 42: Hội chứng tủy trung tâm (Central Cord Syndrome) có biểu hiện lâm sàng đặc trưng nào?
A. Liệt hai chi dưới nặng hơn hai chi trên
B. Yếu liệt chi trên nặng hơn chi dưới.✓
C. Liệt nửa người
D. Mất hoàn toàn cảm giác sâu, vận động bình thường
B. Yếu liệt chi trên nặng hơn chi dưới.✓
Câu 43: Hội chứng Brown-Séquard (tổn thương nửa tủy) có biểu hiện như thế nào ở dưới mức tổn thương?
A. Liệt và mất cảm giác đau nhiệt cùng bên
B. Liệt và mất cảm giác sâu đối bên
C. Liệt vận động, mất cảm giác sâu cùng bên; mất cảm giác đau, nhiệt đối bên.✓
D. Mất hoàn toàn cảm giác và vận động cả hai bên
C. Liệt vận động, mất cảm giác sâu cùng bên; mất cảm giác đau, nhiệt đối bên.✓
Câu 44: Hội chứng động mạch tủy trước gây ra tình trạng gì?
A. Mất cảm giác sâu, giữ lại cảm giác đau nhiệt
B. Liệt nửa người kiểu trung ương
C. Liệt vận động hai bên và mất cảm giác đau, nhiệt (bảo tồn cảm giác sâu).✓
D. Mất thị lực tạm thời
C. Liệt vận động hai bên và mất cảm giác đau, nhiệt (bảo tồn cảm giác sâu).✓
Câu 45: Bó gai đồi thị (Spinothalamic tract) có chức năng dẫn truyền thông tin gì?
A. Vận động có ý thức
B. Cảm giác sâu (vị trí khớp)
C. Phản xạ tủy
D. Cảm giác đau và nhiệt.✓
D. Cảm giác đau và nhiệt.✓
Câu 46: Bó cột sau (Dorsal column) dẫn truyền cảm giác gì?
A. Đau và nhiệt
B. Xúc giác tinh tế và cảm giác bản thể (vị trí, rung).✓
C. Vận động chi dưới
D. Giao cảm
B. Xúc giác tinh tế và cảm giác bản thể (vị trí, rung).✓
Câu 47: Chấn thương cột sống do cơ chế "Gấp - nén" (Compressive Flexion) thường gặp nhất do nguyên nhân nào?
A. Đụng xe từ phía sau gây ngửa cổ quá mức
B. Rơi từ độ cao đập lưng xuống đất
C. Vật nặng rơi trúng đầu hoặc lao đầu xuống nước cạn (Diving accident).✓
D. Chấn thương do đạn bắn xuyên ngang
C. Vật nặng rơi trúng đầu hoặc lao đầu xuống nước cạn (Diving accident).✓
Câu 48: Biến chứng đe dọa tính mạng thường gặp nhất trong giai đoạn cấp của tổn thương tủy sống cổ cao (C1-C4) là gì?
A. Sỏi thận
B. Rối loạn cương dương
C. Suy giảm trí nhớ
D. Suy hô hấp cần hỗ trợ thông khí.✓
D. Suy hô hấp cần hỗ trợ thông khí.✓
Câu 49: Rối loạn chức năng thần kinh tự trị (Autonomic Dysreflexia) thường xảy ra ở bệnh nhân có mức tổn thương tủy sống từ đoạn nào trở lên?
A. S2
B. L1
C. T6.✓
D. C8
C. T6.✓
Câu 50: Bệnh nhân tổn thương tủy sống mức C7 thường giữ lại được chức năng vận động nào quan trọng để giúp chuyển giường sang xe lăn?
A. Gập hông
B. Duỗi ngón tay
C. Nắm chặt bàn tay
D. Duỗi khuỷu (Cơ tam đầu) và duỗi cổ tay.✓
D. Duỗi khuỷu (Cơ tam đầu) và duỗi cổ tay.✓
Câu 51: Mức tủy chi phối chức năng cơ hoành (hô hấp) là:
A. C3, C4, C5.✓
B. C7, C8, T1
C. T2 - T12
D. L1 - L3
A. C3, C4, C5.✓
Câu 52: Tình trạng "Sốc thần kinh" (Neurogenic shock) sau chấn thương tủy sống có đặc điểm gì?
A. Mạch nhanh, huyết áp cao
B. Sốt rất cao liên tục
C. Rối loạn nhịp thở
D. Mạch chậm, tụt huyết áp do mất trương lực giao cảm.✓
D. Mạch chậm, tụt huyết áp do mất trương lực giao cảm.✓
Câu 53: Nguyên nhân gây ra Bàng quang co thắt (Spastic/Reflexive bladder) trong tổn thương tủy sống là gì?
A. Tổn thương trực tiếp vào các rễ thần kinh cùng S2-S4
B. Tổn thương đuôi ngựa
C. Tổn thương tủy sống ở mức trên T12 (trên trung tâm phản xạ S2-S4), làm mất kiểm soát từ não nhưng cung phản xạ tủy vẫn còn nguyên.✓
D. Viêm bàng quang mạn tính
C. Tổn thương tủy sống ở mức trên T12 (trên trung tâm phản xạ S2-S4), làm mất kiểm soát từ não nhưng cung phản xạ tủy vẫn còn nguyên.✓
Câu 54: Tổn thương tủy sống mức dưới L2 (tổn thương chùm đuôi ngựa) thường dẫn đến tình trạng bàng quang như thế nào?
A. Bàng quang tăng hoạt động
B. Bàng quang co thắt liên tục
C. Rối loạn đồng vận cơ chóp và cơ thắt
D. Bàng quang mềm nhão (Flaccid bladder/ Detrusor Areflexia) gây ứ đọng nước tiểu.✓
D. Bàng quang mềm nhão (Flaccid bladder/ Detrusor Areflexia) gây ứ đọng nước tiểu.✓
Câu 55: Mục tiêu quan trọng nhất trong giai đoạn I (Giai đoạn cấp) của Phục hồi chức năng tủy sống là gì?
A. Huấn luyện đi lại bằng nạng
B. Tìm kiếm việc làm
C. Tập chuyển từ giường sang xe lăn độc lập
D. Cứu sống, chăm sóc hô hấp và ngăn ngừa biến chứng (đặc biệt là loét).✓
D. Cứu sống, chăm sóc hô hấp và ngăn ngừa biến chứng (đặc biệt là loét).✓
Câu 56: Biện pháp chăm sóc hô hấp nào rất quan trọng cho bệnh nhân liệt tứ chi giai đoạn cấp?
A. Hút thuốc lá điện tử
B. Tập thổi bóng bay cường độ cao
C. Đeo đai nịt bụng chật
D. Vỗ rung, dẫn lưu tư thế, trợ giúp ho.✓
D. Vỗ rung, dẫn lưu tư thế, trợ giúp ho.✓
Câu 57: Trong giai đoạn phục hồi chức năng (Giai đoạn II), mục tiêu tập luyện ưu tiên cho bệnh nhân tổn thương tủy sống ngực/thắt lưng là gì?
A. Phục hồi hoàn toàn vận động chi dưới
B. Phẫu thuật ghép tủy
C. Tăng độc lập chức năng, tự chăm sóc bàng quang - ruột, huấn luyện xe lăn.✓
D. Chỉ tập ngôn ngữ trị liệu
C. Tăng độc lập chức năng, tự chăm sóc bàng quang - ruột, huấn luyện xe lăn.✓
Câu 58: Phương pháp quản lý bàng quang an toàn và phổ biến nhất hiện nay cho bệnh nhân tủy sống bị bí tiểu là gì?
A. Mở bàng quang ra da vĩnh viễn
B. Đặt ống thông tiểu lưu (Foley) kéo dài
C. Ép bụng mạnh để vắt nước tiểu
D. Đặt thông tiểu ngắt quãng sạch (Intermittent bladder catheterization).✓
D. Đặt thông tiểu ngắt quãng sạch (Intermittent bladder catheterization).✓
Câu 59: Rối loạn cương dương và khả năng sinh sản bị ảnh hưởng nhiều ở nhóm bệnh nhân nào?
A. Nữ giới tổn thương tủy cổ
B. Nữ giới tổn thương đuôi ngựa
C. Nam giới tổn thương tủy sống.✓
D. Trẻ em dưới 15 tuổi bị tổn thương tủy
C. Nam giới tổn thương tủy sống.✓
Câu 60: Huyết áp tư thế đứng (Orthostatic hypotension) thường gặp ở bệnh nhân tổn thương tủy do nguyên nhân nào?
A. Căng thẳng tâm lý
B. Đổ mồ hôi quá nhiều
C. Nhiễm trùng đường tiểu
D. Ứ đọng máu ở chi dưới và bụng do mất trương lực mạch máu thần kinh giao cảm.✓
D. Ứ đọng máu ở chi dưới và bụng do mất trương lực mạch máu thần kinh giao cảm.✓
Câu 61: Để phòng ngừa hạ huyết áp tư thế khi tập ngồi/đứng cho bệnh nhân tủy sống, kỹ thuật viên cần làm gì?
A. Cho uống thuốc hạ áp trước khi tập
B. Chườm lạnh vùng đầu
C. Sử dụng vớ áp lực, đai quấn bụng và cho bệnh nhân ngồi dậy từ từ.✓
D. Kéo giãn cơ chi trên tối đa
C. Sử dụng vớ áp lực, đai quấn bụng và cho bệnh nhân ngồi dậy từ từ.✓
Câu 62: Loét tì đè thường xảy ra ở vùng nào nhất trên bệnh nhân tổn thương tủy sống ngồi xe lăn thời gian dài?
A. Khủyu tay
B. Gót chân
C. Vùng xương cùng cụt và ụ ngồi xương chậu.✓
D. Bả vai
C. Vùng xương cùng cụt và ụ ngồi xương chậu.✓
Câu 63: Cơ thắt hậu môn ngoài (Anal sphincter externus) được chi phối bởi các rễ thần kinh tủy đoạn nào?
A. L1 - L2
B. T10 - T12
C. L3 - L5
D. S2, S3, S4.✓
D. S2, S3, S4.✓
Câu 64: Hiện tượng sốc tủy (Spinal shock) biểu hiện lâm sàng bằng tình trạng gì ngay sau chấn thương?
A. Co cứng cơ đột ngột toàn thân
B. Tăng huyết áp kịch phát
C. Mất ý thức hôn mê sâu
D. Liệt mềm, mất mọi phản xạ và cảm giác dưới mức tổn thương.✓
D. Liệt mềm, mất mọi phản xạ và cảm giác dưới mức tổn thương.✓
Câu 65: Mất cảm giác vị trí tư thế (Proprioception) là do tổn thương thành phần nào của tủy sống?
A. Bó gai đồi thị trước
B. Sừng trước tủy sống
C. Rễ bụng
D. Bó cột sau (Fasciculus cuneatus và Fasciculus gracilis).✓
D. Bó cột sau (Fasciculus cuneatus và Fasciculus gracilis).✓
Câu 66: Giai đoạn III của Phục hồi chức năng tủy sống tập trung chủ yếu vào vấn đề gì?
A. Chăm sóc cấp cứu tại ICU
B. Dạy cách tự thông tiểu
C. Chữa lành đứt gãy tủy sống
D. Thích nghi với môi trường, hướng nghiệp, hòa nhập gia đình và xã hội.✓
D. Thích nghi với môi trường, hướng nghiệp, hòa nhập gia đình và xã hội.✓
Câu 67: Một môi trường thích nghi tại nhà cho người sử dụng xe lăn cần yếu tố nào?
A. Thảm trải sàn dày
B. Cửa ra vào hẹp để dễ bám vịn
C. Cầu thang bộ có tay vịn
D. Đường bằng phẳng, không có bậc cửa, tủ bàn vừa tầm tay.✓
D. Đường bằng phẳng, không có bậc cửa, tủ bàn vừa tầm tay.✓
Câu 68: Tái hòa nhập xã hội và nghề nghiệp đối với bệnh nhân tổn thương tủy sống được coi là gì trong Phục hồi chức năng?
A. Không cần thiết nếu bệnh nhân có người nhà chăm sóc
B. Chỉ áp dụng cho bệnh nhân tổn thương không hoàn toàn
C. Bước đầu tiên trước khi tập vận động
D. Mục tiêu tối hậu (đích đến cuối cùng) của toàn bộ quá trình PHCN.✓
D. Mục tiêu tối hậu (đích đến cuối cùng) của toàn bộ quá trình PHCN.✓
Câu 69: Phản xạ tủy (Reflex) là gì?
A. Một hành động có ý thức được điều khiển bởi vỏ não
B. Quá trình nhận biết và phân tích cảm giác đau
C. Khả năng ghi nhớ một hành động lặp đi lặp lại
D. Một chuỗi các hành động không tự ý, nhanh chóng, có thể dự đoán được để đáp ứng lại kích thích môi trường.✓
D. Một chuỗi các hành động không tự ý, nhanh chóng, có thể dự đoán được để đáp ứng lại kích thích môi trường.✓
Câu 70: Tổn thương rễ thần kinh (Root damage) gây ra các triệu chứng và dấu hiệu kiểu nào?
A. Rối loạn cảm giác phân ly
B. Liệt cứng nửa người
C. Dấu hiệu tổn thương nơ-ron vận động trên (UMN)
D. Dấu hiệu tổn thương nơ-ron vận động dưới (LMN) và rối loạn cảm giác theo sự phân bố của rễ bị tổn thương.✓
D. Dấu hiệu tổn thương nơ-ron vận động dưới (LMN) và rối loạn cảm giác theo sự phân bố của rễ bị tổn thương.✓