1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
domestic (adj.)
Liên quan đến các hoạt động, vấn đề hoặc công việc trong nội bộ một quốc gia.
federal (adj.)
Liên quan đến chính quyền trung ương thay vì địa phương.
independent (adj.)
Hoạt động mà không chịu sự kiểm soát hay ảnh hưởng từ người khác.
official (adj.)
Nắm giữ quyền hạn hoặc trách nhiệm trong một tổ chức hoặc chính phủ.
presidential (adj.)
Liên quan đến vai trò hoặc hành động của một tổng thống.
revolution (n.)
Sự thay đổi căn bản về chính quyền do người dân thực hiện, thường bằng bạo lực.
revolutionary (adj.)
Liên quan đến hoặc mang đặc trưng của một cuộc cách mạng.
congress (n.)
Cuộc họp chính thức của các đại diện nhằm bàn về các vấn đề quốc gia.
conservative (n.)
Người ủng hộ các chính sách truyền thống và sự thay đổi chính trị một cách thận trọng.
Conservative Party (n.)
Đảng chính trị của Anh, ủng hộ sự thay đổi chính trị mang tính truyền thống và thận trọng.
Republican Party (n.)
Đảng chính trị Mỹ, ủng hộ các chính sách bảo thủ và một chính phủ hạn chế can thiệp.
democrat (n.)
Người ủng hộ sự bình đẳng xã hội và vai trò chủ động của chính phủ.
Democratic Party (n.)
Đảng của Mỹ, chủ trương bình đẳng xã hội và hỗ trợ phúc lợi.
labor party (n.)
Đảng của Anh, ủng hộ phúc lợi cho người lao động và người nghèo.
back (v.)
Ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó một cách công khai hay về mặt chính trị.
debate (v.)
Thảo luận chính thức về một vấn đề, thường trong một bối cảnh có cấu trúc.
govern (v.)
Thực thi quyền kiểm soát và quyền lực đối với một quốc gia.
government (n.)
Hệ thống hoặc tổ chức quản lý một quốc gia hoặc tiểu bang.
democracy (n.)
Chính thể trong đó quyền lực thuộc về nhân dân.
dictatorship (n.)
Chính thể mà quyền lực tập trung vào một cá nhân hoặc một nhóm.
kingdom (n.)
Quốc gia được cai trị bởi một vị vua hoặc nữ hoàng.
monarchy (n.)
Thể chế chính trị do một vị vua hoặc nữ hoàng cai trị.
independence (n.)
Trạng thái không bị kiểm soát bởi người khác.
human right (n.)
Quyền cơ bản mà mọi người phải được pháp luật đảm bảo.
nation (n.)
Quốc gia của những người cùng chia sẻ lịch sử, ngôn ngữ và nền quản trị chung.
plot (v.)
Bí mật lên kế hoạch nhằm làm hại ai đó hoặc phạm tội.
state (n.)
Quốc gia được quản lý bởi một chính quyền trung ương duy nhất.
majority (n.)
Số phiếu bầu lớn hơn, quyết định người chiến thắng trong cuộc bầu cử.
minister (n.)
Người đứng đầu một bộ cụ thể trong chính phủ.
secretary (n.)
Người đứng đầu một bộ trong chính phủ Mỹ.
spokesperson (n.)
Người chính thức phát ngôn thay cho một tổ chức hoặc chính phủ.
negotiation (n.)
Cuộc thảo luận chính thức nhằm đạt được thỏa thuận.
opposition (n.)
Đảng chính trị chủ chốt đối lập với chính phủ đương nhiệm.
policy (n.)
Kế hoạch chính thức hoặc tập hợp các nguyên tắc định hướng hành động.
presidency (n.)
Khoảng thời gian một tổng thống nắm giữ chức vụ.
run for (phr.v.)
Tham gia với tư cách ứng cử viên trong một cuộc bầu cử.
seat (n.)
Vị trí thành viên trong một ủy ban hoặc nghị viện.
voting (n.)
Quá trình lựa chọn ứng cử viên trong một cuộc bầu cử.
territory (n.)
Khu vực địa lý nằm dưới quyền quản lý của một chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền.
negotiate (v.)
Thảo luận các điều khoản của một thỏa thuận để đi đến thống nhất.
conspiracy (n.)
Kế hoạch bí mật nhằm thực hiện hành vi phạm pháp hoặc gây hại.
crackdown (n.)
Việc thực thi pháp luật một cách nghiêm khắc nhằm trấn áp một số hoạt động nhất định.
repression (n.)
Việc kiểm soát người dân bằng vũ lực hoặc bạo lực.
prime minister (n.)
Người đứng đầu chính phủ trong thể chế nghị viện.
Department of Homeland Security (n.)
Cơ quan của Mỹ bảo vệ đất nước khỏi các mối đe dọa.
lead astray (phr.v.)
Khiến ai đó đưa ra quyết định sai lầm bằng cách đánh lừa.
senate (n.)
Viện trên của Quốc hội Mỹ, phụ trách công tác lập pháp và phê chuẩn bổ nhiệm.