Section 1.1: Density and crowding

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:03 AM on 7/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

61 Terms

1
New cards

the myriad of problems (n phrase)

vô số vấn đề, rất nhiều vấn đề

2
New cards

trend (n)

xu hướng

3
New cards

stand above (v phrase)

nổi bật hơn, vượt trội hơn

4
New cards

a net increase of (n phrase)

mức tăng ròng

5
New cards

association (n)

sự liên kết, mối liên hệ

6
New cards

consequence (n)

hậu quả, hệ quả

7
New cards

rush into (v phrase)

đổ xô vào

8
New cards

perception of crowding (n phrase)

sự cảm nhận về tình trạng đông đúc

9
New cards

imply (v)

ngụ ý, hàm ý, bao hàm

10
New cards

force (n)

lực, sức mạnh, áp lực

11
New cards

frontiersman (n)

người khai phá vùng biên cương

12
New cards

homestead (n)

nhà ở của người khai hoang, trang trại

13
New cards

suburbanite (n)

cư dân ngoại ô

14
New cards

a half-acre lot (n phrase)

mảnh đất rộng nửa mẫu Anh

15
New cards

bush (n)

bụi cây

16
New cards

ecological (adj)

thuộc sinh thái

17
New cards

psychological (adj)

thuộc tâm lý

18
New cards

phenomenon (n)

hiện tượng

19
New cards

rat (n)

chuột

20
New cards

nesting material (n)

vật liệu làm tổ

21
New cards

cramped living conditions (n phrase)

điều kiện sống chật chội

22
New cards

resource limitation (n)

sự hạn chế về nguồn lực, tài nguyên

23
New cards

space restriction (n)

sự hạn chế về không gian

24
New cards

infant rat (n)

chuột con

25
New cards

build a nest (v phrase)

làm tổ, xây tổ

26
New cards

adult mortality (n)

tỷ lệ tử vong ở người hoặc động vật trưởng thành

27
New cards

aggressive (adj)

hung hăng, hiếu chiến, có tính gây hấn

28
New cards

be aggressive with/towards (v phrase)

có thái độ hung hăng với

29
New cards

sexual variation (n)

sự biến đổi trong hành vi tình dục

30
New cards

hypersexuality (n)

chứng tăng ham muốn tình dục

31
New cards

inhibited sexuality (n)

sự ức chế tình dục

32
New cards

homosexuality (n)

đồng tính luyến ái

33
New cards

bisexuality (n)

song tính luyến ái

34
New cards

define (v)

định nghĩa

35
New cards

in terms of (prep phrase)

xét về, về mặt, dưới góc độ

36
New cards

predict (v)

dự đoán

37
New cards

stimulus overload (n)

tình trạng quá tải kích thích

38
New cards

respond (v)

phản ứng, đáp lại

39
New cards

harried (adj)

bận rộn đến mức kiệt sức, căng thẳng vì quá nhiều việc

40
New cards

the harried mother (n phrase)

người mẹ tất bật, quá tải

41
New cards

fatigued (adj)

mệt mỏi, kiệt sức

42
New cards

yearn to (v)

khao khát, mong mỏi

43
New cards

interrupt (v)

làm gián đoạn, ngắt lời

44
New cards

observe (v)

quan sát

45
New cards

be associated with (v phrase)

liên quan đến, gắn liền với

46
New cards

prison study (n)

nghiên cứu trong nhà tù

47
New cards

inmate (n)

tù nhân

48
New cards

suffer from (v phrase)

chịu đựng, mắc phải

49
New cards

whilst (conj)

trong khi (trang trọng hơn while)

50
New cards

liking (n)

sự yêu thích, thiện cảm

51
New cards

liking towards (n phrase)

thiện cảm đối với

52
New cards

link to (v phrase)

liên quan đến, kết nối với

53
New cards

concept (n)

khái niệm

54
New cards

the concept of (n phrase)

khái niệm về

55
New cards

diffuse (v)

phân tán, lan truyền

56
New cards

perceived crowding (n phrase)

sự đông đúc được cảm nhận

57
New cards

interpret (v)

diễn giải, hiểu, giải thích

58
New cards

social withdrawal (n)

sự thu mình khỏi xã hội, sự né tránh giao tiếp

59
New cards

avert the gaze (v phrase)

quay ánh mắt đi, tránh nhìn

60
New cards

attempt to (v phrase)

cố gắng, nỗ lực để

61
New cards

potential intrusion (n)

sự xâm phạm, sự quấy rầy tiềm ẩn