1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the myriad of problems (n phrase)
vô số vấn đề, rất nhiều vấn đề
trend (n)
xu hướng
stand above (v phrase)
nổi bật hơn, vượt trội hơn
a net increase of (n phrase)
mức tăng ròng
association (n)
sự liên kết, mối liên hệ
consequence (n)
hậu quả, hệ quả
rush into (v phrase)
đổ xô vào
perception of crowding (n phrase)
sự cảm nhận về tình trạng đông đúc
imply (v)
ngụ ý, hàm ý, bao hàm
force (n)
lực, sức mạnh, áp lực
frontiersman (n)
người khai phá vùng biên cương
homestead (n)
nhà ở của người khai hoang, trang trại
suburbanite (n)
cư dân ngoại ô
a half-acre lot (n phrase)
mảnh đất rộng nửa mẫu Anh
bush (n)
bụi cây
ecological (adj)
thuộc sinh thái
psychological (adj)
thuộc tâm lý
phenomenon (n)
hiện tượng
rat (n)
chuột
nesting material (n)
vật liệu làm tổ
cramped living conditions (n phrase)
điều kiện sống chật chội
resource limitation (n)
sự hạn chế về nguồn lực, tài nguyên
space restriction (n)
sự hạn chế về không gian
infant rat (n)
chuột con
build a nest (v phrase)
làm tổ, xây tổ
adult mortality (n)
tỷ lệ tử vong ở người hoặc động vật trưởng thành
aggressive (adj)
hung hăng, hiếu chiến, có tính gây hấn
be aggressive with/towards (v phrase)
có thái độ hung hăng với
sexual variation (n)
sự biến đổi trong hành vi tình dục
hypersexuality (n)
chứng tăng ham muốn tình dục
inhibited sexuality (n)
sự ức chế tình dục
homosexuality (n)
đồng tính luyến ái
bisexuality (n)
song tính luyến ái
define (v)
định nghĩa
in terms of (prep phrase)
xét về, về mặt, dưới góc độ
predict (v)
dự đoán
stimulus overload (n)
tình trạng quá tải kích thích
respond (v)
phản ứng, đáp lại
harried (adj)
bận rộn đến mức kiệt sức, căng thẳng vì quá nhiều việc
the harried mother (n phrase)
người mẹ tất bật, quá tải
fatigued (adj)
mệt mỏi, kiệt sức
yearn to (v)
khao khát, mong mỏi
interrupt (v)
làm gián đoạn, ngắt lời
observe (v)
quan sát
be associated with (v phrase)
liên quan đến, gắn liền với
prison study (n)
nghiên cứu trong nhà tù
inmate (n)
tù nhân
suffer from (v phrase)
chịu đựng, mắc phải
whilst (conj)
trong khi (trang trọng hơn while)
liking (n)
sự yêu thích, thiện cảm
liking towards (n phrase)
thiện cảm đối với
link to (v phrase)
liên quan đến, kết nối với
concept (n)
khái niệm
the concept of (n phrase)
khái niệm về
diffuse (v)
phân tán, lan truyền
perceived crowding (n phrase)
sự đông đúc được cảm nhận
interpret (v)
diễn giải, hiểu, giải thích
social withdrawal (n)
sự thu mình khỏi xã hội, sự né tránh giao tiếp
avert the gaze (v phrase)
quay ánh mắt đi, tránh nhìn
attempt to (v phrase)
cố gắng, nỗ lực để
potential intrusion (n)
sự xâm phạm, sự quấy rầy tiềm ẩn