1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
I feel (v) close to someone = I'm close-knit with someone
cảm thấy thân thiết với ai đó
Have (v) known each other for many/... years
có quen biết trong 1 vài năm
Have (v) a lot of ups and downs = Have good and bad times
có nhiều thăng trầm
Stand (v) by me: to support or help someone
đứng bên cạnh tôi:hỗ trợ,giúp đỡ
Give (v) me good advice
cho lời khuyên tốt
Live (v) together in the same house
sống cùng dưới 1 mái nhà
Have (v) a lot in common = Share common interests
có nhiều điểm chung
I really admire (v) him/her
tôi thật sự ngưỡm mộ anh/cô ấy
Nuclear family (n):
gia đình hạt nhân
Get (v) along well with someone = Get (v) on well with someone
hòa hợp với ai đó
Medium height
cao trung bình
Slim figure
dáng người mảnh mai
Well-built body
thân hình cường tráng,vạm vỡ,lực lưỡng
Straight / Wavy / Curly
thẳng/sóng/xoăn
Bald
hói,trọc
a beard
có râu
big brown eyes
đoi mắt to màu nâu
oval face
mặt trái xoan
wears glasses
đeo kính
like wearing casual clothes
thích mặc quần áo thường ngày
fair/tanned/dark skin
da trắng/ngăm rám nắng/đen
Good-looking
ưa nhìn
Generous
hào phóng
Supportive
ủng hộ
Easy-going
dễ tính
Reliable
đáng tin cậy
Good role model
tấm gương tốt/hình mẫu lý tưởng
Close-knit
gắn bó,khăng khít
Stand by someone
ủng hộ,giúp đỡ ai đó
Turn to someone
nhờ ai đó giúp đỡ
Ups and downs
thăng trầm
Have in common
có nhiều điểm chung
Nuclear family
gia đình hạt nhân
Extended family
gia đình đa thế hệ
gray hair
tóc bạc
Get along well
hòa hợp với nhau