Thẻ ghi nhớ: Minano nihongo trung cấp bài 5 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/65

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:05 AM on 7/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

例を挙げる

れいをあげる

đưa ra cho ví dụ

LỆ CỬ

2
New cards

教科書 (きょうかしょ)

sách giáo khoa

「GIÁO KHOA THƯ」

<p>sách giáo khoa</p><p>「GIÁO KHOA THƯ」</p>
3
New cards

居酒屋

いざかや

quán nhậu

「CƯ TỬU ỐC」

<p>quán nhậu</p><p>「CƯ TỬU ỐC」</p>
4
New cards

焼き鳥

やきとり

thịt gà xiện nướng

「THIÊU ĐIỂU」

<p>thịt gà xiện nướng</p><p>「THIÊU ĐIỂU」</p>
5
New cards

画面

がめん

màn hình

「HỌA DIỆN」

<p>màn hình</p><p>「HỌA DIỆN」</p>
6
New cards

俳優

はいゆう

nam diễn viên

「BÀI ƯU」

<p>nam diễn viên</p><p>「BÀI ƯU」</p>
7
New cards

そっくり

giống y đúc, giống ý hệt

<p>giống y đúc, giống ý hệt</p>
8
New cards

コンビニ

cửa hàng tiện lợi

<p>cửa hàng tiện lợi</p>
9
New cards

改札口

かいさつぐち

cửa soát vé

「CẢI TRÁT KHẨU」

<p>cửa soát vé</p><p>「CẢI TRÁT KHẨU」</p>
10
New cards

運転手

うんてんしゅ

tài xế

「VẬN CHUYỂN THỦ」

<p>tài xế</p><p>「VẬN CHUYỂN THỦ」</p>
11
New cards

電話がかかってくる

điện thoại đổ chuông

12
New cards

電話が切れる

điện thoại ngừng đổ chuông

13
New cards

未来

みらい

tương lai

「VỊ LAI」

14
New cards

戦争をなくす

せんそうをなくす

xóa bỏ, loại bỏ

「CHIẾN TRANH」

15
New cards

不思議な

ふしぎな

kỳ lạ

「BẤT TƯ NGHỊ」

<p>kỳ lạ</p><p>「BẤT TƯ NGHỊ」</p>
16
New cards

増やす

ふやす

tăng

「TĂNG」

<p>tăng</p><p>「TĂNG」</p>
17
New cards

今頃

いまごろ

tầm này giờ này

KIM KHOẢNH

18
New cards

観光客

かんこうきゃく

du khách , khách du lịch

「QUAN QUANG KHÁCH」

<p>du khách , khách du lịch</p><p>「QUAN QUANG KHÁCH」</p>
19
New cards

川に沿う

かわにそう

dọc theo sông

XUYÊN DUYÊN

20
New cards

大通り

おおどおり

phố chính,đường lớn đại lộ

「ĐẠI THÔNG」

<p>phố chính,đường lớn đại lộ</p><p>「ĐẠI THÔNG」</p>
21
New cards

大通りに出る

おおどおりにでる

ra đến phố chính

ĐẠI THÔNG XUẤT

22
New cards

横断歩道

おうだんほどう

đường dành cho người đi bộ

「HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO」

<p>đường dành cho người đi bộ</p><p>「HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO」</p>
23
New cards

突き当たり

つきあたり

cuối đường

ĐỘT ĐƯƠNG

<p>cuối đường</p><p>ĐỘT ĐƯƠNG</p>
24
New cards

線路

せんろ

đường ray

「TUYẾN LỘ」

<p>đường ray</p><p>「TUYẾN LỘ」</p>
25
New cards

向こう側

むこうがわ

phía đối diện

「HƯỚNG TRẮC」

26
New cards

踏み切り

ふみきり

đường ngang, điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ

「ĐẠP THIẾT」

27
New cards

道が分かれる

みちがわかれる

phân đường ra

ĐẠO PHÂN

28
New cards

芸術

げいじゅつ

nghệ thuật

「VÂN THUẬT」

<p>nghệ thuật</p><p>「VÂN THUẬT」</p>
29
New cards

道順

みちじゅん

cách đi , lộ trình

「ĐẠO THUẬN

30
New cards

通行人

つうこうにん

người qua đường

「THÔNG HÀNH NHÂN」

31
New cards

通り

とおり

đường phố

「THÔNG

<p>đường phố</p><p>「THÔNG</p>
32
New cards

川沿い

かわぞい

dọc theo sông

「XUYÊN DUYÊN」

<p>dọc theo sông</p><p>「XUYÊN DUYÊN」</p>
33
New cards

~沿い

~ぞい

dọc theo

DUYÊN

34
New cards

流れる

ながれる

chảy

「LƯU

<p>chảy</p><p>「LƯU</p>
35
New cards

100メートル先

100メートルさき

ở phí trước 100m

TIÊN

36
New cards

南北

なんぼく

nam bắc

「NAM BẮC」

37
New cards

ぎゃく

ngược lại

「NGHỊCH

<p>ngược lại</p><p>「NGHỊCH</p>
38
New cards

南半球

みなみはんきゅう

nam bán cầu

「NAM BÁN CẦU」

39
New cards

北半球

きたはんきゅう

bắc bán cầu

「BẮC BÁN CẦU」

<p>bắc bán cầu</p><p>「BẮC BÁN CẦU」</p>
40
New cards

常識

じょうしき

thường thức, ứng xử thông thường

「THƯỜNG THỨC」

41
New cards

差別

さべつ

sự phân biệt đối xử

「SOA BIỆT」

<p>sự phân biệt đối xử</p><p>「SOA BIỆT」</p>
42
New cards

平等な

びょうどうな

bình đẳng

「BÌNH ĐẲNG」

<p>bình đẳng</p><p>「BÌNH ĐẲNG」</p>
43
New cards

位置

いち

vị trí

「VỊ TRÍ」

<p>vị trí</p><p>「VỊ TRÍ」</p>
44
New cards

人間

にんげん

con người

「NHÂN GIAN」

<p>con người</p><p>「NHÂN GIAN」</p>
45
New cards

観察する

かんさつする

quan sát

「QUAN SÁT」

<p>quan sát</p><p>「QUAN SÁT」</p>
46
New cards

つら

mặt bề mặt

「DIỆN」

47
New cards

中央

ちゅうおう

trung tâm

「TRUNG ƯƠNG」

48
New cards

自然に

しぜんに

một cách tự nhiên bất giác

「TỰ NHIÊN」

49
New cards

努力する

どりょくする

nỗ lực cố gắng

「NỖ LỰC」

50
New cards

そこで

vì thế vì vậy

51
New cards

普通

ふつう

thông thường, bình thường

「PHỔ THÔNG

52
New cards

経緯度

けいいど

kinh vĩ độ

kinh vĩ độ

53
New cards

無意識に

むいしきに

vô thức, không chú ý

「VÔ Ý THỨC」

54
New cards

表れ

あらわれ

biểu hiện

「BIỂU」

55
New cards

上下

うえした

trên dưới

「THƯỢNG HẠ」

56
New cards

左右

さゆう

trái phải

「TẢ HỮU」

57
New cards

少なくとも

すくなくとも

ít nhất thì

58
New cards

文句

もんく

phàn nàn , than phiền

「VĂN CÚ」

59
New cards

わざと

chủ ý, cố tình

60
New cards

軽度

けいど

kinh độ

「KHINH ĐỘ」

61
New cards

緯度

いど

vĩ độ

「VĨ ĐỘ」

<p>vĩ độ</p><p>「VĨ ĐỘ」</p>
62
New cards

使用する

しようする

sử dụng

「SỬ DỤNG」

63
New cards

東西

とうざい

đông tây

「ĐÔNG TÂY」

64
New cards

~から、~てください

mô tả một lộ trình bằng cách nhắc đến cách địa điểm vì thế mà người nghe hiểu rõ được

65
New cards

函館

はこだて

hakodate thành phố cảng nằm ở phí nam hokkaido

「HÀM QUÁN」

66
New cards

東京タワー

とうきょうタワー

tháo tokyo

「ĐÔNG KINH」

<p>tháo tokyo</p><p>「ĐÔNG KINH」</p>