1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
例を挙げる
れいをあげる
đưa ra cho ví dụ
LỆ CỬ
教科書 (きょうかしょ)
sách giáo khoa
「GIÁO KHOA THƯ」

居酒屋
いざかや
quán nhậu
「CƯ TỬU ỐC」

焼き鳥
やきとり
thịt gà xiện nướng
「THIÊU ĐIỂU」

画面
がめん
màn hình
「HỌA DIỆN」

俳優
はいゆう
nam diễn viên
「BÀI ƯU」

そっくり
giống y đúc, giống ý hệt

コンビニ
cửa hàng tiện lợi

改札口
かいさつぐち
cửa soát vé
「CẢI TRÁT KHẨU」

運転手
うんてんしゅ
tài xế
「VẬN CHUYỂN THỦ」

電話がかかってくる
điện thoại đổ chuông
電話が切れる
điện thoại ngừng đổ chuông
未来
みらい
tương lai
「VỊ LAI」
戦争をなくす
せんそうをなくす
xóa bỏ, loại bỏ
「CHIẾN TRANH」
不思議な
ふしぎな
kỳ lạ
「BẤT TƯ NGHỊ」

増やす
ふやす
tăng
「TĂNG」

今頃
いまごろ
tầm này giờ này
KIM KHOẢNH
観光客
かんこうきゃく
du khách , khách du lịch
「QUAN QUANG KHÁCH」

川に沿う
かわにそう
dọc theo sông
XUYÊN DUYÊN
大通り
おおどおり
phố chính,đường lớn đại lộ
「ĐẠI THÔNG」

大通りに出る
おおどおりにでる
ra đến phố chính
ĐẠI THÔNG XUẤT
横断歩道
おうだんほどう
đường dành cho người đi bộ
「HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO」

突き当たり
つきあたり
cuối đường
ĐỘT ĐƯƠNG

線路
せんろ
đường ray
「TUYẾN LỘ」

向こう側
むこうがわ
phía đối diện
「HƯỚNG TRẮC」
踏み切り
ふみきり
đường ngang, điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ
「ĐẠP THIẾT」
道が分かれる
みちがわかれる
phân đường ra
ĐẠO PHÂN
芸術
げいじゅつ
nghệ thuật
「VÂN THUẬT」

道順
みちじゅん
cách đi , lộ trình
「ĐẠO THUẬN
通行人
つうこうにん
người qua đường
「THÔNG HÀNH NHÂN」
通り
とおり
đường phố
「THÔNG

川沿い
かわぞい
dọc theo sông
「XUYÊN DUYÊN」

~沿い
~ぞい
dọc theo
DUYÊN
流れる
ながれる
chảy
「LƯU

100メートル先
100メートルさき
ở phí trước 100m
TIÊN
南北
なんぼく
nam bắc
「NAM BẮC」
逆
ぎゃく
ngược lại
「NGHỊCH

南半球
みなみはんきゅう
nam bán cầu
「NAM BÁN CẦU」
北半球
きたはんきゅう
bắc bán cầu
「BẮC BÁN CẦU」

常識
じょうしき
thường thức, ứng xử thông thường
「THƯỜNG THỨC」
差別
さべつ
sự phân biệt đối xử
「SOA BIỆT」

平等な
びょうどうな
bình đẳng
「BÌNH ĐẲNG」

位置
いち
vị trí
「VỊ TRÍ」

人間
にんげん
con người
「NHÂN GIAN」

観察する
かんさつする
quan sát
「QUAN SÁT」

面
つら
mặt bề mặt
「DIỆN」
中央
ちゅうおう
trung tâm
「TRUNG ƯƠNG」
自然に
しぜんに
một cách tự nhiên bất giác
「TỰ NHIÊN」
努力する
どりょくする
nỗ lực cố gắng
「NỖ LỰC」
そこで
vì thế vì vậy
普通
ふつう
thông thường, bình thường
「PHỔ THÔNG
経緯度
けいいど
kinh vĩ độ
kinh vĩ độ
無意識に
むいしきに
vô thức, không chú ý
「VÔ Ý THỨC」
表れ
あらわれ
biểu hiện
「BIỂU」
上下
うえした
trên dưới
「THƯỢNG HẠ」
左右
さゆう
trái phải
「TẢ HỮU」
少なくとも
すくなくとも
ít nhất thì
文句
もんく
phàn nàn , than phiền
「VĂN CÚ」
わざと
chủ ý, cố tình
軽度
けいど
kinh độ
「KHINH ĐỘ」
緯度
いど
vĩ độ
「VĨ ĐỘ」

使用する
しようする
sử dụng
「SỬ DỤNG」
東西
とうざい
đông tây
「ĐÔNG TÂY」
~から、~てください
mô tả một lộ trình bằng cách nhắc đến cách địa điểm vì thế mà người nghe hiểu rõ được
函館
はこだて
hakodate thành phố cảng nằm ở phí nam hokkaido
「HÀM QUÁN」
東京タワー
とうきょうタワー
tháo tokyo
「ĐÔNG KINH」
