MRS. MỴ: Đề 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/114

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:54 AM on 7/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

115 Terms

1
New cards

apologetic (a)

cảm thấy có lỗi, hối lỗi (+ about/for)

2
New cards

apologetically (adv)

một cách hối lỗi, có lỗi

3
New cards

grudging (a)

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

4
New cards

grudgingly (adv)

một cách bất đắc dĩ, miễn cưỡng

5
New cards

shamefaced (a)

ngượng ngùng, xấu hổ, nhục nhã

6
New cards

shamefacedly (adv)

một cách ngượng ngùng, xấu hổ, nhục nhã

7
New cards

discreet (a)

thận trọng, cẩn trọng không gây chú ý hay sự nhục nhã, đặc biệt là bí mật

8
New cards

discreetly (adv)

một cách thận trọng, cẩn trọng không gây chú ý hay sự nhục nhã

9
New cards

deviation (n)

sự lệch, trênh lệch / độ lệch (toán học)

10
New cards

digression (n)

sự lạc đề (+from)

11
New cards

detour (n)

đường vòng / sự lạc đề, vượt ngoài chủ đề

12
New cards

make a detour (p)

đi đường vòng

13
New cards

departure (n)

sự khởi hành / sự nghỉ việc / sự thay đổi đột ngột, không lường trước

14
New cards

of late (idiom)

dạo gần đây

15
New cards

for now (cc)

cho thời điểm hiện tại đến một thời điểm trong tương lai

16
New cards

in a while (p)

thỉnh thoảng, đôi khi, không thường xuyên

17
New cards

shortly (adv)

sớm, một cách sớm thôi

18
New cards

grin and bear it (idiom)

chấp nhận và không phàn nàn gì về điều đó

19
New cards

in one go (p)

một lần, trong một lần

20
New cards

there and then (idiom)

ngay lập tức

21
New cards

one and off (adj, adv)

thỉnh thoảng, không liên tục, tuỳ hứng, lúc có lúc không

22
New cards

be in a tearing hurry (idiom)

vội vã, gấp gáp, bán sống bán chết đi vì trễ giờ

23
New cards

down in the dumps (idiom)

không vui, buồn bã

24
New cards

gut feeling (n)

linh cảm, linh tính

25
New cards

go under (pv)

chìm xuống / phá sản

26
New cards

be fraught with difficulties/problems (cc)

bắt gặp nhiều khó khăn, trắc trở, vấn đề

27
New cards

glorify (v)

tôn thờ, tôn kính / tô vẽ, tô điểm một cách lố bịch, quá đáng

28
New cards

taint (v)

làm cho nhơ nhuốc, thối rữa

29
New cards

bewilder (v)

khiến ai đó bối rối, lúng túng, khó hiểu

30
New cards

springboard (n)

bước khởi đầu, bước đệm

31
New cards

turning point (n)

đột phá, xoay cục tình thế

32
New cards

bear/stand comparison with sb/sth (cc)

tốt bằng, có tính tốt tương đương

33
New cards

above the law (p)

ngoài vòng pháp luật

34
New cards

strike (v)

thiên tai đổ bộ, đến

35
New cards

by leaps and bounds (idiom)

nhanh, rất nhanh, nhanh đột biến

36
New cards

from time to time (p)

thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc

37
New cards

slowly but surely (p)

chậm mà chắc

38
New cards

by hook or by crook (idiom)

bằng mọi giá, bằng mọi cách có thể

39
New cards

condone (v)

dung túng, bỏ qua, tha thứ cho sự sai trái

40
New cards

consent (v)

cho phép, đồng ý

41
New cards

whereabouts (n)

địa điểm, chỗ chính xác của một người hay vật

42
New cards

whereabouts (adv)

ở chỗ nào

43
New cards

exile (n)

sự lưu đày, đày đoạ (in exile / go into exile)

44
New cards

closely guarded (cc)

được giữ bí mật, tuyệt mật, giữ kín

45
New cards

make a stand (p)

lên tiếng, phản đối

46
New cards

make amends (p)

sửa chữa lỗi lầm, thể hiện thành ý sửa sai của bản thân

47
New cards

liability (n)

trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý / khoản nợ / của nợ, người gây phiền phức, rắc rối

48
New cards

privilege (n)

đặc quyền / cơ hội

49
New cards

by the book (idiom)

làm y như “sách giáo khoa”, luật lệ

50
New cards

impede (v)

gây cản trở, trở ngại

51
New cards

hamper (v)

làm vướng, cản trở

52
New cards

hamper (n)

cái giỏ

53
New cards

in force (p)

số lượng lớn

54
New cards

bulk (n)

số lượng, kích cỡ lớn / cái gì đó rất lớn

55
New cards

in bulk (p)

số lượng lớn

56
New cards

the bulk of sth (p)

hầu hết, gần hết gì đó

57
New cards

frail (a)

yếu ớt về mặt thể chất / dễ phá vỡ, hư hại

58
New cards

faint (a)

không rõ ràng, mạnh

59
New cards

not have the faintest idea (p)

không biết, không rõ về điều gì đó

60
New cards

faint heart never won fair lady/maiden (idiom)

phải kiên trì, nỗ lực hết mức để đạt được điều khó khăn, vất vả

61
New cards

feeble (a)

yếu ớt, yếu đuối / không có hiệu quả, không hay (excuse, joke)

62
New cards

under no illusion / have no illusion (cc)

không ảo tưởng, biết rõ

63
New cards

deception (n)

sự dối trá, lừa gạt, che giấu sự thật để trục lợi

64
New cards

augment (v)

tăng giá trị, kích thước

65
New cards

quandary / dilemma

sự lúng túng khó xử, tình thế khó xử

66
New cards

in a quandary about/over (p)

trong tình thế khó xử, lưỡng lự, phân vân

67
New cards

amass (v)

thu nhập, kiếm được nhiều tiền hoặc thông tin

68
New cards

proliferate (v)

tăng sinh, tăng một cách đột biến và nhanh chóng

69
New cards

intrusive (a)

có tính ảnh hưởng, làm phiền, gây người khác khó chịu

70
New cards

intrinsic (a)

thuộc bản chất, bên trong

71
New cards

intrinsically (adv)

một cách thuộc về bản chất

72
New cards

intrepid (a)

gan dạ, dũng cảm

73
New cards

sigh with boredom (p)

buồn chán, thở dài

74
New cards

inhibit (v)

ngăn chặn ai đó làm gì bằng cách khiến họ lo lắng, nhục nhã / làm chậm tiến trình

75
New cards

contain (v)

kiềm chế và che giấu cảm xúc cực độ

76
New cards

painstaking (a)

công phu, cần cù, chịu khó

77
New cards

minuscule (a)

nhỏ xíu, bé tí teo

78
New cards

reconcile yourself to sth (pv)

chấp nhận một cách miễn cưỡng, chấp nhận dù không thích, muốn

79
New cards

tide sb over sth (pv)

giúp đỡ ai đó trong lúc khó khăn, thường bằng tiền, kinh tế

80
New cards

scrimp (v)

thắt lưng buộc bụng, để dành tiền bằng cách tiêu ít hơn

81
New cards

scrimp and save (p)

chi tiêu khoản tiền rất ít để trả nợ

82
New cards

scavenge (v)

tìm bới thức ăn, đồ trong rác / ăn xác thịt thối rữa (động vật)

83
New cards

scour (v)

cọ rửa, cọ mạnh để tẩy bùn đất / điều tra, tìm kiếm thứ gì đó kĩ càng / bị tiêu chảy (động vật)

84
New cards

scour sth out (pv)

đào hố bằng cách khoan, đào, đục trong một khoảng thời gian dài

85
New cards

scrounge (v)

cuỗm, xin đồ ăn, tiền bằng cách xin xỏ thay vì tự mua

86
New cards

scrounger (n)

kẻ cuỗm, kẻ xin xỏ

87
New cards

scrounge around (pv)

loay hoay nhìn xung quanh để tìm một thứ mình cần

88
New cards

sb be on the scrounge (p)

phải đi xin xỏ, cuỗm, xoáy

89
New cards

pull through sth (pv)

trở về từ cõi chết, hồi phục từ một căn bệnh nguy hiểm đến tính mạng

90
New cards

pull sb through sth (pv)

thành công giải quyết, đối mặt với giai đoạn khó khăn hoặc giúp ai đó như thế

91
New cards

pull over (pv)

đỗ xe, dừng xe bên đường

92
New cards

pull together (pv)

cố gắng, nỗ lực một cách tập thể để đạt được gì đó

93
New cards

pull sth together (pv)

đối mặt, giải quyết với việc thu thập đủ thông tin, tiền,…để cho ra kết quả

94
New cards

pull yourself together (pv)

hạ hoả, trở nên bình tĩnh, bớt nóng sau khi giận dữ

95
New cards

pull off (pv)

thành công giải quyết vấn đề khó khăn, nan giải / khởi hành, xuất phát (xe cộ)

96
New cards

indefinite (a)

mập mờ, không rõ ràng về giới hạn

97
New cards

provisional (a)

tạm thời, lâm thời, có thể thay đổi trong tương lai

98
New cards

indeterminate (a)

không được đo đạc, không đếm hay biết tới

99
New cards

gleam (v)

ánh lên / đôi mắt ánh lên một cảm xúc

100
New cards

a gleam in your eye (idiom)

đôi mắt thể hiện sự si tình, say mê hoặc một bí mật