1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
designer brands
các thương hiệu hàng hiệu, các nhãn hiệu thời trang cao cấp
with ease
dễ dàng
harbor
chứa, giữ
defer
hoãn lại
conducive to
(adj) đưa đến, dẫn đến/ có ích, có lợi
overspending
chi tiêu quá mức
Get carried away by/with something
bị cuốn theo chuyện gì đó
gloss over
bỏ qua, lờ đi
terms
(n) điều kiện, điều khoản
with a view to
với mục đích
surcharges
phụ phí = Addtional cost
instant gratification
thỏa mãn nhất thời
financial ruin
sự huỷ hoại tài chính
payment deadlines
hạn thanh toán
by means of
bằng cách
self-doubt
Thiếu tự tin, ngờ vực về bản thân
installments
trả góp
an abundance of
rất nhiều, dồi dào
promotions
chương trình khuyến mãi
deduct
(v) lấy đi, trừ đi
complimentary
miễn phí
Pickpocketing
móc túi
fiscal stimulus
Sự kích thích kinh tế.
ecological degradation
: Sự suy thoái sinh thái.
unprecedented
chưa từng có
integral components
Những phần thiết yếu
refrigerators
tủ lạnh
social prestige
Địa vị xã hộ
equate sth with sth
xem cái gì ngang bằng với cái gì, đánh đồng, vừa vừa
high-end goods
hàng hóa cao cấp
The proliferation of
sự gia tăng nhanh chóng của
environmental cost
chi phí/tổn hao môi trường
carbon emissions
khí thải Carbon
manufacturing lifecycle
Chu kỳ sản xuất.
petroleum
xăng dầu
high-intensity
cường độ cao
couple with
kết hợp với, đi đôi với
issue of
vấn đề của
unsustainable
không bền vững
environmental repercussions
hậu quả môi trường
high-consumption
tiêu thụ lớn
industrial growth.
sự phát triển công nghiệp
basic conveniences
tiện nghi cơ bản
manufacturing sectors
các ngành sản xuất
automotive industries.
công nghiệp ô tô
electronics industries
ngành công nghiệp điện tử
food preservation
bảo quản thực phẩm
prosperity
sự thịnh vượng
accelerate
Thúc đẩy, đẩy nhanh
a massive consumption of
sự tiêu thụ khổng lồ
the planet's ecosystems.
các hệ sinh thái của hành tinh.
modern societal narratives
NHỮNG QUAN ĐIỂM PHỔ BIẾN TRONG XÃ HỘI HIỆN NAY
basic necessities
(n) Những thứ cần thiết cơ bản
Consumer goods
hàng tiêu dùng
ownership
quyền sở hữu
bolster
thúc đẩy , củng cố
profound
sâu sắc, uyên thâm
high-consumption patterns
các mô hình/thói quen tiêu dùng ở mức cao
Proponents
Những người ủng hộ
universal tongue
Một ngôn ngữ chung toàn cầu.
streamline
: Sắp xếp hợp lý, làm cho hiệu quả hơn.
theoretical
lý thuyết
level the playing field
Tạo ra một sân chơi bình đẳng.
facilitate
(v): làm cho thuận tiện , tạo điều kiện
negotiations
các cuộc đàm phán
equitable
công bằng, bình đẳng
diplomacy
ngoại giao
academia
Học thuật, giảng dạy, nghiên cứu…
ramifications
Hậu quả, hệ lụy.
first and foremost
logistical
(adj) hậu cần
insurmountable
không vượt qua được
astronomical
vô cùng to lớn
Cultural dispossession
: Sự tước đoạt văn hóa.
rich linguistic diversity
Sự đa dạng ngôn ngữ phong phú.
hallmark
Dấu hiệu, đặc điểm nổi bật.
More importantly
quan trọng hơn là
lingua franca
ngôn ngữ chung
Information age:
Thời đại thông tin
interconnected world
thế giới được kết nối chặt chẽ
instantaneously
ngay lập tức
with ease
một cách dễ dàng
intrinsically
vốn dĩ
imperfections
khuyết điểm
government-funded
được chính phủ tài trợ
language-learning centres
multinational
đa quốc gia
cooperation
sự hợp tác