Kiểm tra lần 3

0.0(0)
Studied by 4 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

flashcard set

Earn XP

Last updated 12:34 PM on 6/5/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards
term image
b
2
New cards
Lưới điện phân phối hạ thế là lưới có cấp điện áp

a. nhỏ hơn 400V

b. Từ 35kV trở xuống

c. nhỏ hơn 1kV

d. từ 0,23kv đến 6kV
c
3
New cards
Nhiệt độ màu với mặt trời lặn

a. tùy ý

b. 2500-3000 (độ k)

c. 6000-8000 (độ k)

d. 4500-50000 (độ k)
b
4
New cards
Theo hộ tin cậy cung cấp điện, hộ loại 3

a. yêu cầu cho phép cấp điện liên tục 30%

b. cho phép mất điện để sửa chữa và tái cấp điện

c. cho phép mất điện 3h

d. yêu cầu cho phép mất điện dự phòng
b
5
New cards
Bù riêng được xét đến khi

a. công suất động cơ lớn đáng kể so với công suất của nhà máy

b. tổng công suất của nhà máy lớn

c. nhà máy có nhiều động cơ

d. nhà máy có ít động cơ
a
6
New cards
term image
a
7
New cards
Việc xác định nhu cầu phụ tải điện nhằm mục đích gì ?

a. lựa chọn và kiểm tra thiết bị bảo vệ relay và các chi tiêu kinh tế kỹ thuật

b. lựa chọn và kiểm tra máy biến áp và các chi tiêu kinh tế kỹ thuật

c. lựa chọn và kiểm tra máy biến áp, thiết bị đống cắt, dây dẫn và các phần tử mang điện một cách hợp lý .

d. lựa chọn và kiểm tra dây dẫn và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
c
8
New cards
Những lợi ích khi thực hiện bù công suất phản kháng, phát biểu nào SAI

a. Giảm dòng điện chạy trong động cơ

b. Giảm tổn thất công suất trên đường

c. Giảm dòng điện đi trên dây dẫn

d. Giảm giá tiền mà doanh nghiệp phải mua công suất phản kháng của điện lực

\
\
d
9
New cards
Đồ thi phụ tải là gì ?

a. Là hàm số biểu thị sự thay đổi công suất phản kháng theo công suất tác dụng

b. là hàm số biểu thị sự thay đổi phụ tải theo vùng, theo khu vực

c. Là hàm số biểu thị sự thay đổi của phụ tải theo thời gian (ngày, tháng, năm )

d. là hàm số biểu thị sự thay đổi của dòng điệntheo điện áp
c
10
New cards
Một tủ điện chính có 3 tủ điện phụ gồm các thiết bị sau :

Tủ phụ 1: 2 động cơ 3 pha, công suất 10kW, hệ số công suất 0,8.

tủ phụ 2: 1 động cơ 3 pha, công suất 20kw, hệ số công suất 0,8

Giả sử cho tất cả các nhóm phụ tải ku = 0,8 , ks = =1 . Công suất tính toán của tủ chính

a. 70kw

b.56kVA

c.87,5kw

d.56kw
d
11
New cards
Ưu điểm của phương pháp xác định phụ tải theo suất phụ tải:

a. Sai số lớn

b. tính toán khó khăn

c. tính toán đơn giản

d. sai số ít
c
12
New cards
Cho trạm biến áp có SMBA= 1000kVA, dòng Isc = 25kA, bộ tụ bù có Qbù = 400kVar. CHọn thiết bị bảo vệ mỗi tụ bù:

a. ACB 100a - 32kA

b. MCB 125A - 25kA

c. ACB 1000A - 42 kA

d. MCCB 10000A - 85kA
c

\
13
New cards
Đơn vị tính độ chói là:

a. cd/m2

b. L.m

c. L

d. Lx
a
14
New cards
a. 157,5 ( V)

b. 167,0  (V)

c. 95,5 ( V )

d. 954,5 (V)
a. 157,5 ( V)

b. 167,0 (V)

c. 95,5 ( V )

d. 954,5 (V)
c
15
New cards
Biện pháp làm giảm độ chói cho đèn khi chiếu trực tiếp:

a. Sử dụng vật liệu ít phản xạ cho công trình

b. Nâng cao độ cao treo đèn kết hợp dùng chóa

c. Giảm điện áp nguồn

d. chọn đèn công suất lớn hơn
a
16
New cards
Hệ thống thu thập dữ liệu và điều khiển hệ thống điện, viết tắt tiếng Anh là:

a. DAQA

b. SCADA

c. DCAS

d. PLCS
b
17
New cards
The IEC that mean:

a. International Electric Commiment

b.. International Electrotechnical Commission

c. Internet Electricity Common

d. Institute Electrical
b
18
New cards
a. Tải A

b. Toàn bộ tải A và một phần  tải A\\

c. Toàn bộ tải A và một phần tải B

d.  Tải B
a. Tải A

b. Toàn bộ tải A và một phần tải A\\

c. Toàn bộ tải A và một phần tải B

d. Tải B
a

\
19
New cards
Chất lượng điện năng qui định phạm vi cho phép về tần số đối với lưới điện ở nước ta:

a. f=50+- 2,5 Hz

b. f= 50 +- 0,25Hz

c. f= 50 +- 1hz

d. f= 50+-0,5 hz
D
20
New cards
Đơn vị tính quang thông là:

a. Lm

b. F

c. Cd

d. Lx
a
21
New cards
Đường dây truyền tải trong hệ thống điện có nhiệm vụ là:

a. Truyền tải điện, phân phối điện cho phụ tải

b. Phân phối điện cấp cho phụ tải

c. Nâng cao điện áp theo yêu cầu

d. Truyền tải điện, không cấp điện cho phụ tải

\
c
22
New cards
Theo độ tin cậy cung cấp điện, hộ loại 3:

a. yêu cầu có máy phát duẹ phòng

b. Cho phép mất điện 3 h

c. Cho phép mất điện để sửa chữa và tái cấp điện

d. yêu cầu cho phép cấp điện liên tục 30%
c
23
New cards
a. 10000kw

b. 200kw

c. 300kw

d. 1000kw
a. 10000kw

b. 200kw

c. 300kw

d. 1000kw
d
24
New cards
a. 2,7 (v)

b. 3,9 (v)

c. 2,2 (v)
a. 2,7 (v)

b. 3,9 (v)

c. 2,2 (v)
c
25
New cards
a. 3,9 (V)

b. 6,9 ( v )

c. 3516,0 ( v )

d. 2,2 ( v )
a. 3,9 (V)

b. 6,9 ( v )

c. 3516,0 ( v )

d. 2,2 ( v )
d
26
New cards
Dòng Icu là:

a. Dòng tải định mức

b. Dòng quá tải định mức

c. Dòng cắt ngắn mạch thao tác

d. Dòng cắt ngắn mạch định mức
d
27
New cards
Hệ số quá tải bình thường của MBA được tính theo công thức

a. K= 1,3

b. K= \[1+(1-K đk )\].0,3

c. k=0,3

d. K= 1+(1-K đk).0,3
d
28
New cards
Việc xác định nhu cầu phụ tải điện nhằm mục đích

a. Lựa chọn và kiemr tra máy biến áp, thiết bị đóng cắt, dây dẫn và các phần tử mang điện một cách hợp lý

b. Lựa chọn và kiểm tra dây dẫn và các chi tiêu kinh tế - kỹ thuật

c. Lựa chọn và kiểm tra thiết bị bảo về relay và các chi tiêu kinh tế kỹ thuật

d. Lựa chọn và kiểm tra máy biến áp và các chi tiêu kinh tế - kỹ thuật
a
29
New cards
Hệ số đồng thời Ks khi tủ điện có 6 mạch

a. 0,8

b. 0,6

c. 0,7

d. 0,9
c
30
New cards
Công thức xác định công suất tính toán theo phương pháp hệ số Ku và Ks là:

\
Công thức xác định công suất tính toán theo phương pháp hệ số Ku và Ks là:

\
a
31
New cards
Tụ bù nền là

a. Bố trí bù gồm 1 hoặc nhiều tụ điện tạo nên lượng bù thay đổi theo tải

b. Bố trí bù gồm một hoặc nhiều tụ điện tạo nên lượng bù không đổi

c. bù cho tải lớn

d. Đặt tụ bù nằm dưới nền, không treo trên cao
b
32
New cards
Độ đồng đều của đô rọi đạt đc khi

a. Emax/Eavg <1

b. Emax/Eavg<=6

c. Emax/Eavg<=1,6

d. Emax/Eavg<=3
c
33
New cards
Khi lựa chọn công suất máy biến áp, quy tắc quá tải bình thường nào liên quan đến hệ số điền kín phụ tải Kdk

a.Quy tắc 4%

b. Quy tắc 3%

c. Quy tắc 2%

d. Quy tắc 1%
b
34
New cards
Nguồn điện hệ thống pin mặt trời lắp trên nhà máy dân dụng được kết nối với lưới điện lực có khả năng

a. Không thể kết nối với lưới điện lực được

b. Phát điện cho phụ tải trong nhà

c. Phát điện cấp cho phụ tải trong nhà, phát điện lên lưới điện lực

d. Phát điện lên lưới điện lực
c
35
New cards
Trong tính ngắn mạch, công suất ngắn mạch đầu nguồn mạng phân phối thường chọn

a. 50MVA hoặc 100MVA

B. 500MVA hoặc 1000MVA

c. 250MVA hoặc 500 MVA

d. 150MVA hoặc 250MVA
c
36
New cards
Động cơ 3 pha 100Kw, hẹ số công suất ( HSCR) 0,75 . công suất phản kháng của bộ tụ bù để HSCS nâng lên 0,93 là

a. 48KVAR

b. 75 KVAR

c. 100KVAR

d. 88KVAR
a
37
New cards
Ưu điểm của phương pháp xác định phụ tải theo Ku, Ks

a. Sai số lớn

b. Tính toán khó khăn

c. Tính toán đơn giản

d. Sai số ít so với phương pháp tính theo w/m2
d
38
New cards
Công suất tính toán phụ tải khi thiết kế cơ sở cho một phòng học diện tích 10m x 10 m,Po=15W/m2

a. 6.5KW

5KW

c.1500VA

d. 2.5KW

1\.5KW
e
39
New cards
Trong mạng điện phân phối hạ áp 3 pha 4 dây (TT) giá trị dòng điện ngắn mạch xảy ra lớn nhất là giá trị dòng điện

a. Khỏi động

b. Xác lập

c. Xung kích

d. Hiệu dụng
c
40
New cards
Hệ số sử dụng của thiết bị có tác dụng

a. Nói đến mức độ sd, mức độ khai thác dòng điện, quá áp của thiết bị điện trong một chu kỳ làm việc hoặc dùng để tính phụ tải tính toán

b. Nói đến mức độ sử dụng, mức độ khai thác khả năng của thiết bị điện trong một chu kỳ làm việc

c. Nói đến mức độ sd, mức độ khai thác điện năng, bảo dưỡng cả thiết bị điện trong một chu kỳ làm việc

d. nói đến mức độ sử dụng, mức độ khai thác công suất vủa thiết bị điện trong một chu kỳ làm việc hoạc dùng để tính phụ tải tính toán
d
41
New cards
Điều kiện chọn công suất MBA theo điều kiện quá tải 3% là 

\
Điều kiện chọn công suất MBA theo điều kiện quá tải 3% là

\
d
42
New cards
Đường dây phân phối trong hệ thống điện có nhiệm vụ chínhlaf:

a. Giảm điện áp theo yêu cầu

b. Phân phối điện cấp cho hộ tiêu thụ

c. Chỉ truyền tải điện

d. Nâng cao chất lượng điện năng
b
43
New cards
a. 5,1 (v)

b. 3,52 ( v)

c. 4,23 ( v) 

d. 2816,72 ( v )
a. 5,1 (v)

b. 3,52 ( v)

c. 4,23 ( v)

d. 2816,72 ( v )
a
44
New cards
Máy biến áp 22/0,4KV (MBA) lắp đặt trong nhà cho tòa nhà là loại

a. Tùy chủ thiết kế

b.MBA dầu

c. MBA khô

d. MBA Thibidi
c
45
New cards
Rơle nhiệt trong máy cắt hạ thế có chắc năng

a. Bảo về thấp áp

b. Bảo vệ ngắn mạch

c. bảo vệ quá tải

d. Bảo vệ quá áp
\
46
New cards
Vốn và chi phí phương án thứ i là Vi và Ci, V1>V2 và C1>C2, lợi thế so sánh thuộc về phương án

a. Không xác định được

b. Như nhau

c. 1

d. 2
d
47
New cards
Máy cắt hạ thế dạng khối đúc 3 pha ký hiệu viết tắt là

a. MCB

b. RCBO

c. MCCB

d. LBFCO
c
48
New cards
Đồ thị phụ tải là gì?

a. Là hàm số biểu thị sự thay đổi của phụ tải theo thời gian ( ngày, tháng, năm)

b. Là hàm số biểu thị sự thay đôi công suất phản kháng theo công suất tác dụng

c. Là hàm số biểu thị sự thay đổi phụ tải theo vùng, theo khu vực

d. Là hàm số biểu thị sự thay đổi của dòng điện theo điện áp
a
49
New cards
Phụ tải loại 3 có Smax = 900 kVA, hệ số quá tải bình thường Kqt = 1,13, chọn máy biến áp có công suất

a. 800kvA

b. 1000kVA

c. 2x560kVA

d. 2x400kVA
A
50
New cards
The HVAC in the buiding electrical system that mean

a. Heating Ventliation and Air conditionning

b. High Voltage Air circult

c. Heating Ventilation and air curent

d. high voltage Altern ating Current
a
51
New cards
CB hạ áp sử dụng trong công nghiệp phải thảo tiêu chuẩn

a. IEC 479-2

b. IEC 60947-2

c. IEC 60898

d. IEC 60989
b
52
New cards
Thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp:

a. Điện áp sơ cấp tối đa bằng điện áp định mức

b. Dòng điện thứ cấp tối đa bằng giá trị định mức

c. Dòng điện sơ cấp tối đa bằng dòng điện định mức

d. Điện áp thứ cấp tối đa bằng điện áp định mức
c
53
New cards
Phát biểu nào sai khi nói về phương pháp bù ứng động

a. Đóng tụ bù bằng CB 24/24

b. Bù với dùng lượng lớn

c. Kết hợp với bộ điều khiển để thay đổi cấp bù

d. Đóng tụ bằng Contactor
a
54
New cards
Phía nguồn trung thế trạm biến áp 22/0,4kV có công suất ngắn mạch là 250MVA, cáp trên không phía 22kV có 3 lõi 50 mm2, dài 2km. Trở kháng nguồn Zup

a. 0,98 (OHM)

b. 1,935 (OHM)

c. 0,95 ( OHM )

d. 0,968 (OHM )
b
55
New cards
a. 136,4  ( v )

b. 118,2  (v )

c. 13,6 ( v) 

d. 15,0 ( V )
a. 136,4 ( v )

b. 118,2 (v )

c. 13,6 ( v)

d. 15,0 ( V )
c