Chương 14: "Kỹ năng khám vận động chi trên, chi dưới"

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/141

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:22 PM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

142 Terms

1
New cards

Mục đích của việc khám lâm sàng là gì?

Tìm các triệu chứng bệnh để chẩn đoán.

2
New cards

Triệu chứng khách quan là gì?

Triệu chứng thầy thuốc có thể cảm nhận được.

3
New cards

Triệu chứng chủ quan là gì?

Triệu chứng chỉ có người bệnh cảm nhận và khai báo.

4
New cards

Tại sao thầy thuốc cần giải thích để người bệnh hợp tác?

Vì có những triệu chứng chỉ người bệnh cảm nhận và khai báo.

5
New cards

Nguyên tắc khám theo trình tự có tác dụng gì?

Phát hiện càng nhiều triệu chứng giúp chẩn đoán dễ dàng và tránh bỏ sót tổn thương.

6
New cards

Yêu cầu về bộc lộ vùng khám là gì?

Phải bộc lộ rộng vùng cần khám.

7
New cards

Khi khám luôn luôn phải thực hiện phép so sánh nào?

So sánh với bên đối diện hoặc so sánh với một người bình thường khác.

8
New cards

Quy định trang phục khi khám chi trên?

Người bệnh cởi trần.

9
New cards

Quy định trang phục khi khám chi dưới?

Người bệnh chỉ mặc quần lót.

10
New cards

Yêu cầu về phòng khám bệnh khi bộc lộ vùng khám?

Phòng khám kín đáo và cần có người phụ tá.

11
New cards

Yêu cầu đối với thầy thuốc về kiến thức giải phẫu?

Phải thuộc giải phẫu và các tiêu chuẩn của người bình thường (mẫu chuẩn).

12
New cards

Khi thăm khám, thầy thuốc cần biết điều gì về bộ phận đang khám?

Cấu trúc và chức năng của bộ phận đó ra sao.

13
New cards

Yêu cầu đối với giường khám là gì?

Bề mặt phẳng, không có thành giường 4 bên.

14
New cards

Loại ghế dùng trong thăm khám là gì?

Ghế đẩu (ghế không có tựa).

15
New cards

Dụng cụ dùng để đo chiều dài và vòng chi là gì?

Thước dây mềm.

16
New cards

Dụng cụ dùng để đo biên độ vận động và trục chi là gì?

Thước đo góc.

17
New cards

Dụng cụ dùng để khám phản xạ gân xương là gì?

Búa gõ phản xạ.

18
New cards

Bút vẽ trên da dùng để làm gì?

Đánh dấu các mốc cần tìm.

19
New cards

Dụng cụ dùng để khám cảm giác là gì?

Kim đầu tù và tăm bông.

20
New cards

Ván gỗ dày từ 0,5-3 cm dùng để làm gì?

Đo nhanh chiều dài chi dưới so với bên lành.

21
New cards

Trình tự thăm khám thực thể vận động chi gồm bao nhiêu bước?

7 bước.

22
New cards

Kể tên 7 bước trình tự thăm khám thực thể?

Quan sát; Sờ, nắn; Đo; Khám vận động; Khám thần kinh; Khám mạch máu; Thăm khám các nghiệm pháp.

23
New cards

Khi quan sát tổng quát toàn thân, cần chú ý điều gì?

Tư thế đứng, nằm, ngồi, đi lại, thực hiện động tác.

24
New cards

Quan sát toàn bộ vùng chi cần khám để xác định điều gì?

Hình dáng, trục chi.

25
New cards

Các triệu chứng nhìn thấy được tại chỗ vùng chi tổn thương gồm những gì?

Sưng, bầm tím, biến dạng, khối u, teo cơ, vết thương, lỗ dò.

26
New cards

Mục đích của việc sờ, nắn là tìm điều gì?

Tìm các mốc xương, cấu trúc giải phẫu và mối liên quan của chúng.

27
New cards

Điểm đau chói bất thường được tìm ở bước nào?

Bước sờ, nắn.

28
New cards

Nhiệt độ chi nóng thường do nguyên nhân gì?

Sung huyết, tăng tuần hoàn bàng hệ hoặc do viêm.

29
New cards

Nhiệt độ chi lạnh thường do nguyên nhân gì?

Thiếu máu nuôi dưỡng, tắc mạch.

30
New cards

Trương lực cơ được đánh giá ở bước nào?

Bước sờ, nắn.

31
New cards

Mục đích của việc đo chiều dài chi là gì?

Xác định chi dài hay ngắn hơn bên đối diện bao nhiêu.

32
New cards

Mục đích của việc đo vòng chi là gì?

Xác định chi sưng hay teo hơn bên đối diện bao nhiêu.

33
New cards

Tại sao chỉ chọn các mốc xương khi đo mà không chọn mốc mô mềm?

Vì các mốc xương luôn cố định.

34
New cards

Mốc xương thường là các vị trí nào?

Các mỏm, lồi củ nhô lên dưới da hoặc khe khớp sờ thấy được.

35
New cards

Kể tên 3 mốc xương chi trên thường chọn?

Mỏm cùng vai, mấu động lớn, mỏm khuỷu.

36
New cards

Kể tên 3 mốc xương chi dưới thường chọn?

Gai chậu trước trên, mấu chuyển lớn, mắt cá trong.

37
New cards

Chiều dài tương đối được định nghĩa như thế nào?

Chiều dài đo qua một khớp.

38
New cards

Chiều dài tuyệt đối được định nghĩa như thế nào?

Chiều dài đo không qua khớp.

39
New cards

Chú ý quan trọng khi đo chiều dài hai chi?

Phải để hai chi đối xứng nhau qua đường giữa.

40
New cards

Cách 1 để đo vòng chi là gì?

Từ mốc xương đo lên/xuống 10, 15, 20cm rồi đo vòng tại nơi đó.

41
New cards

Khám vận động bao gồm những nội dung nào?

Vận động bình thường, đánh giá sức cơ và đo tầm hoạt động khớp (ROM).

42
New cards

Vận động bất thường hay gặp trong trường hợp nào?

Gãy xương, trật khớp, tổn thương dây chằng, sụn chêm, đứt gân cơ.

43
New cards

Tư thế chuẩn khi chuẩn bị khám khớp?

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, 2 ngón chân cái chạm nhau, cánh tay buông thỏng, lòng bàn tay úp vào trong.

44
New cards

Tư thế khởi đầu (0°) là gì?

Tư thế người bệnh trước khi bắt đầu khám và đo biên độ vận động.

45
New cards

Biên độ vận động tối đa được đo từ mốc nào?

Đo kể từ mốc khởi đầu.

46
New cards

Các cặp vận động khớp thường được khám theo hướng nào?

Hai hướng ngược chiều nhau (gập-duỗi, sấp-ngửa…).

47
New cards

Quy ước ghi biên độ vận động gồm bao nhiêu số?

3 số.

48
New cards

Ví dụ khớp khuỷu gấp 150°, duỗi 10°, tư thế chuẩn 0° thì ghi như thế nào?

G - D = 150°- 0°- 10°.

49
New cards

Nếu khớp bị hạn chế, trị số nào được đặt ở giữa khi ghi?

Trị số của tư thế khởi đầu (so với tư thế chuẩn).

50
New cards

Mục đích của khám mạch máu là gì?

Đánh giá sự thông hay tắc nghẽn lòng mạch do tổn thương cơ, xương gây ra.

51
New cards

Khám mạch máu thường được thực hiện ở vùng nào?

Vùng hạ lưu và so sánh với bên đối diện.

52
New cards

Các yếu tố cần đánh giá khi khám mạch máu?

Bắt mạch, nhiệt độ chi, màu sắc chi, tuần hoàn mao mạch đầu chi.

53
New cards

Khám thần kinh ngoại biên bao gồm những nội dung nào?

Khám cảm giác, phản xạ và vận động.

54
New cards

Mục đích của việc thực hiện các nghiệm pháp (test) là gì?

Tìm các triệu chứng bệnh mà bình thường không biểu lộ ra ngoài.

55
New cards

Nghiệm pháp được xem là dương tính khi có triệu chứng nào?

Đau, tê, biến dạng, vận động bất thường, thay đổi màu sắc, tiếng kêu bất thường.

56
New cards

Tư thế người bệnh khi khám vùng vai - cánh tay?

Cởi trần, không giày dép, đứng thẳng hoặc ngồi ghế đẩu.

57
New cards

Mỏm vai vuông là dấu hiệu của bệnh lý gì?

Trật khớp vai hoặc teo, liệt cơ Delta.

58
New cards

Xương đòn bình thường cong theo hướng nào?

Từ trong - ngoài, trước - sau khoảng 30°.

59
New cards

Dấu "phím đàn dương cầm" xuất hiện trong bệnh lý gì?

Trật khớp cùng - đòn.

60
New cards

Rãnh Delta - ngực bị mất trong trường hợp nào?

Trật khớp vai, gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay.

61
New cards

Trục dọc cánh tay bình thường đi qua các vị trí nào?

Khe khớp cùng - đòn và giữa khuỷu.

62
New cards

Xương bả vai bình thường ngang mức các đốt sống nào?

Góc trên ngang D3, góc dưới ngang D7.

63
New cards

"Chóp xoay vai" gồm nơi bám của các cơ nào?

Cơ dưới vai, trên gai, dưới gai, tròn bé.

64
New cards

Tam giác vuông ở vai được tạo bởi 3 mốc xương nào?

Mỏm cùng - mấu động lớn - mỏm quạ.

65
New cards

Dấu "ổ khớp rỗng" ở vai xuất hiện khi nào?

Trật khớp vai ra trước (không sờ chạm chỏm xương cánh tay).

66
New cards

Làm thế nào để khám riêng khớp bả vai - cánh tay?

Người khám phải đè giữ trên vai hoặc góc dưới xương bả vai để cố định xương bả vai.

67
New cards

Biên độ vận động đưa trước - đưa sau bình thường của vùng vai?

180°- 0°- 60°.

68
New cards

Biên độ vận động dạng - khép bình thường của vùng vai?

180°- 0°- 75°.

69
New cards

Xoay ngoài cánh tay vùng vai theo cách dễ nhớ được thực hiện như thế nào?

Cánh tay dang ngang vai, khuỷu gấp hoàn toàn, bàn tay để được sau gáy.

70
New cards

Xoay trong cánh tay vùng vai theo cách dễ nhớ được thực hiện như thế nào?

Cánh tay áp dọc thân, khuỷu gấp, bàn tay chạm góc dưới xương bả vai đối diện.

71
New cards

Mục đích của nghiệm pháp dồn gõ vùng vai?

Chẩn đoán gãy cổ phẫu thuật và phân biệt với chấn thương khác.

72
New cards

Cách thực hiện nghiệm pháp dồn gõ vai?

Gấp khuỷu, đấm dồn dọc trục cánh tay từ mỏm khuỷu lên.

73
New cards

Giải thích hiện tượng đau tăng trong nghiệm pháp dồn gõ?

Lực truyền theo trục cánh tay lên vai, làm đau vùng cổ phẫu thuật bị gãy.

74
New cards

Mục đích nghiệm pháp co cơ chủ động có sức cản giữ?

Chẩn đoán viêm các gân cơ.

75
New cards

Mục đích của nghiệm pháp Yergason là gì?

Chẩn đoán viêm gân hoặc đứt dây chằng ngang giữ đầu dài gân nhị đầu.

76
New cards

Nghiệm pháp Yergason dương tính khi nào?

Làm đau tăng hoặc có tiếng kêu “bật”.

77
New cards

Mục đích nghiệm pháp cánh tay rơi (Drop Arm Test)?

Chẩn đoán đứt, rách gân cơ trên gai.

78
New cards

Nghiệm pháp cánh tay rơi dương tính khi nào?

Thình lình buông tay đang dang 90° ra, cánh tay bị rơi xuống ngay.

79
New cards

Mục đích nghiệm pháp e sợ (Apprehension test)?

Đánh giá sự mất vững khớp vai.

80
New cards

Nghiệm pháp e sợ dương tính khi nào?

Người bệnh sợ bị trật khớp, nét mặt biểu lộ phản ứng và gồng cơ chống lại.

81
New cards

Góc mở ra ngoài của trục cánh tay - cẳng tay bình thường là bao nhiêu?

165° - 175°.

82
New cards

Vị trí chỏm xương quay nằm ở đâu?

Phía ngoài khuỷu, trước mỏm trên lồi cầu (khi khuỷu gấp).

83
New cards

Đường Nélaton ở khuỷu được xác định khi nào?

Khi khuỷu duỗi (3 mốc MTRR-MK-MTLC nằm trên đường thẳng ngang).

84
New cards

Tam giác Hueter ở khuỷu được xác định khi nào?

Khi khuỷu gấp 90° (3 mốc MTRR-MK-MTLC tạo thành tam giác cân đỉnh dưới).

85
New cards

Biên độ vận động G-D khuỷu bình thường?

150°- 0°- 0°.

86
New cards

Biên độ vận động sấp - ngửa cẳng tay bình thường?

90°- 0°- 90°.

87
New cards

Tư thế khởi đầu khi khám sấp - ngửa cẳng tay?

Khuỷu gấp 90°, cẳng tay trung tính ngón cái chỉ lên trần nhà.

88
New cards

Mục đích nghiệm pháp Tennis’s elbow?

Chẩn đoán viêm gân mỏm trên lồi cầu.

89
New cards

Cách thực hiện nghiệm pháp Tennis’s elbow?

Người bệnh duỗi cổ tay gắng sức, người khám cản giữ lại.

90
New cards

Mục đích nghiệm pháp dạng - khép khuỷu?

Đánh giá sự vững chắc của dây chằng bên và các mỏm trên lồi cầu.

91
New cards

Vị trí xương thuyền trong giải phẫu bề mặt?

Nằm ở đáy hố lào (giữa gân duỗi dài và dạng dài ngón cái).

92
New cards

Mỏm trâm quay thấp hơn mỏm trâm trụ bao nhiêu?

Từ 1 - 1,5cm.

93
New cards

Biên độ vận động gấp - duỗi khớp cổ tay?

90°- 0°- 70°.

94
New cards

Biên độ vận động nghiêng quay - nghiêng trụ cổ tay?

25°- 0°- 80°.

95
New cards

Động tác đối chiếu ngón I được đánh giá như thế nào?

Đầu búp ngón I chạm được búp ngón V.

96
New cards

Cách khám gân gấp sâu các ngón tay?

Giữ đốt 2 cho gập đốt 3 các ngón tay.

97
New cards

Cách khám gân gấp nông các ngón tay?

Giữ đốt 1 cho gập đốt 2, giữ không cho gập các ngón lân cận.

98
New cards

Mục đích nghiệm pháp Allen?

Đánh giá sự cung cấp máu bàn tay của động mạch quay và trụ.

99
New cards

Lòng bàn tay không hồng lại sau 2 giây trong nghiệm pháp Allen chứng tỏ điều gì?

Tắc nghẽn hoặc động mạch không đủ khả năng cấp máu.

100
New cards

Mục đích nghiệm pháp Phalen?

Đánh giá sự chèn ép thần kinh giữa trong ống cổ tay.