1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hypnosis
sự thôi miên (n)
trance-like
trạng thái mê man, như bị thôi miên (adj)
induce
gây ra, dẫn tới, kích hoạt (v)
anaesthesia
sự gây mê, sự mất cảm giác (n)
commission
ủy ban, hội đồng (n)
neurologist
bác sĩ chuyên khoa thần kinh (n)
disorder
sự rối loạn (cơ thể hoặc tâm thần) (n)
intense
mãnh liệt, dữ dội, tập trung cao độ (adj)
paralysis
chứng tê liệt (n)
tension
sự căng thẳng, sự căng cơ (n)
retain
giữ lại, duy trì (v)
ridiculous
nực cười, lố bịch (adj)
recall
gợi nhớ lại, hồi tưởng (v)
distressing
đau lòng, làm lo âu (adj)
phobia
nỗi ám ảnh, sự sợ hãi vô lý (n)
traumatic
chấn thương tâm lý, gây tổn thương sâu sắc (adj)
amnesia
chứng mất trí nhớ (n)
repress
kìm nén, nén lại (ký ức, cảm xúc) (v)
retrieve
lấy lại, khôi phục lại (dữ liệu, ký ức) (v)
regression
sự suy thoái, sự thụt lùi (n)
graft
ghép (da, cơ quan) (n/v)
abdomen
vùng bụng (n)
divulge
để lộ, tiết lộ (bí mật) (v)
confabulation
sự bịa chuyện, chứng bịa đặt ký ức (n)