1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
public recognition
Việc được cộng đồng biết đến, đánh giá cao và tôn vinh rộng rãi.
unavoidable consequence
Kết quả không có cách nào né tránh
media exposure
Tần suất và mức độ được truyền thông đưa tin
public image
vẻ bề ngoài, danh tiếng và ấn tượng chung
commercial value
giá trị thương mại
the professional reality
thực tế nghề nghiệp
constant scrutiny
sự giám sát liên tục, sự soi xét hoặc săm soi không ngừng nghỉ
intrusion
sự xâm nhập, sự xông vào trái phép, hoặc sự làm phiền
overly enthusiastic
quá mức hào hứng, nhiệt tình thái quá hoặc nhiệt huyết một cách hăng hái đến mức có thể hơi phiền phức, thiếu thực tế hoặc làm người khác cảm thấy ngợp.
be entitled to
được quyền, có quyền hưởng, hoặc được phép nhận một thứ gì đó
violate personal boundaries
vi phạm/ xâm phạm ranh giới cá nhân
consent
(n,v) Sự đồng ý, sự cho phép; Bằng lòng, đồng ý, ưng thuận