V/Adj/N + giới từ theo kèm

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/73

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:58 PM on 5/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

74 Terms

1
New cards

agree on

đồng ý cùng nhau chốt/thống nhất một cái gì đó (v)

2
New cards

apologize for

xin lỗi vì điều gì (v)

3
New cards

apply for

nộp đơn xin cái gì (v)

4
New cards

ask for

xin, yêu cầu, đòi hỏi cái gì (v)

5
New cards

believe in

tin vào điều gì (v)

6
New cards

belong to

thuộc về điều gì (v)

7
New cards

concentrate/ focus on

tập trung vào điều gì (v)

8
New cards

connect to

kết nối với thứ gì (V)

9
New cards

connect with

kết nối với ai (v)

10
New cards

consist of

bao gồm (v)

11
New cards

contribute to

góp phần gây ra điều gì (v)

12
New cards

count on

trông cậy, tin tưởng vào (v)

13
New cards

deal with

xử lý / đối phó với / giải quyết (V)

14
New cards

decide on

quyết định chọn cái gì (v)

15
New cards

depend on

tuỳ thuộc vào (v)

16
New cards

differ from

khác với (v)

17
New cards

dream about

mơ về (khi ngủ) (v)

18
New cards

dream of

mơ ước, khát khao (v)

19
New cards

engage in

tham gia vào (v)

20
New cards

escape from

trốn thoát khỏi / thoát khỏi ai hoặc cái gì (V)

21
New cards

graduate from

tốt nghiệp (v)

22
New cards

happen to

xảy ra với (V)

23
New cards

insist on

nhất quyết, khăng khăng với (v)

24
New cards

interfere with

can thiệp vào (v)

25
New cards

invest in

đầu tư vào (v)

26
New cards

laugh/smile at

Cười với (v)

27
New cards

lead to

dẫn đến (v)

28
New cards

object to

phản đối việc gì đó (v)

29
New cards

react to

phản ứng với (v)

30
New cards

refer to

nhắc tới / đề cập tới / nói về / ám chỉ (V)

31
New cards

remind + O + of

làm ai nhớ tới ai/cái gì (V)

32
New cards

respond to

phản hồi / đáp lại / phản ứng với ai hoặc cái gì (V)

33
New cards

result in

dẫn đến / gây ra kết quả gì (V)

34
New cards

search for

tìm kiếm thứ gì (v)

35
New cards

speak to/ with

nói chuyện với (v)

36
New cards

stare at

nhìn chằm chằm vào (v)

37
New cards

suffer from

chịu đựng điều gì (v)

38
New cards

think about

Suy nghĩ về (dành nhiều thời gian để suy xét hơn) (v)

39
New cards

think of

nghĩ về (mang tính nhất thời, nhanh chóng, nghĩ nhanh) (v)

40
New cards

approve of

tán thành, đồng thuận với điều gì (v)

41
New cards

threaten + O + with

đe dọa ai bằng cái gì (V)

42
New cards

go back to

quay lại, trở lại (v)

43
New cards

end in

kết thúc trong, bằng / dẫn đến kết quả nào đó (V)

44
New cards

carry on

tiếp tục / tiếp diễn (V)

45
New cards

return to

quay trở lại / trở về (V)

46
New cards

safe from

an toàn khỏi / không bị ảnh hưởng bởi (V)

47
New cards

succeed in

thành công trong việc gì (V)

48
New cards

mean by

có ý gì khi nói... / Ý của bạn là gì khi... (V)

49
New cards

confess to

thú nhận / thừa nhận điều gì (V)

50
New cards

keep on Ving

cứ tiếp tục làm gì (v)

51
New cards

persist on

kiên quyết tiếp tục / cố chấp tiếp tục làm gì (V)

52
New cards

plan on

dự định / có kế hoạch làm gì (V)

53
New cards

take to

bắt đầu thích, mến, có thiện cảm / bắt đầu quen với (thích nghi), bắt đầu làm gì như một thói quen (V)

54
New cards

look forward to something / V-ing

mong chờ / háo hức về điều gì (V)

55
New cards

accuse + O + of

buộc tội / cáo buộc ai về điều gì (V)

56
New cards

congratulate + O + on

chúc mừng ai về điều gì (V)

57
New cards

introduce someone to someone/something

giới thiệu ai với ai / cho ai biết tới cái gì (V)

58
New cards

participate/join in

tham gia vào hoạt động/sự kiện gì (V)

59
New cards

provide/supply someone with something

cung cấp cho ai cái gì (V)

60
New cards

beg for

van xin / cầu xin cái gì (V)

61
New cards

die of

chết vì (V)

62
New cards

care about

quan tâm tới / để tâm tới (V)

63
New cards

care for

chăm sóc / thích / muốn (V)

64
New cards

shout at

la hét vào ai / quát ai (v)

65
New cards

aim + O + at

nhắm cái gì vào ai/cái gì (V)

66
New cards

point + O + at

chỉ / chĩa cái gì vào ai/cái gì (V)

67
New cards

explain something to someone

giải thích cái gì cho ai (V)

68
New cards

suspect someone of something

nghi ngờ ai về việc gì (V)

69
New cards

spend money/time on something

dành tiền/thời gian cho cái gì (V)

70
New cards

complain to someone

than phiền / phàn nàn với ai (V)

71
New cards

blame + O + for

đổ lỗi cho ai vì điều gì (V)

72
New cards

blame + something + on + O

đổ cái gì lên ai (V)

73
New cards

arrive at

đến một địa điểm nhỏ/cụ thể (nhà, sân bay, trường, cửa hàng, địa điểm cụ thể..) (V)

74
New cards

arrive in

đến thành phố/quốc gia/khu vực lớn (city, country, state, large area..) (V)