1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bulk up one's muscle / body
become bigger, stronger, or more substantial, trở lên to lớn hơn
summon up one's courage / strength / energy
gather enough courage, strength, or effort to do sth, lấy can đảm, sức lực để làm gì
blow up at someone
explode, become very angry
peter out
gradually become weaker and stop, dần yếu đi rồi chấm dứt
blurt out a secret / the truth / an answer
say sth suddenly without thinking, buột miệng
breeze through an exam / a test / an interview
complete sth easily and quickly, hoàn thành dễ dàng
fend through a difficulty / hardship / tough period
manage to get through a difficult situation, xoay xở vượt qua khó khăn
press through a crowd / difficulty / crisi
continue moving/working despite difficulties, tiếp tục làm dù gặp khó khăn
chicken out of doing something
decide not to do sth because of fear, chuồn bước không dám làm vì sợ
rip off
lừa đảo, chặt chém / hét giá quá cao
rip-off
vụ lừa đảo, trò chặt chém (món đồ quá đắt so với giá trị)
set out
bắt đầu thực hiện một kế hoạch / khởi hành
outset
lúc đầu, sự bắt đầu (thường dùng: from the outset)
fall down
ngã xuống, thất bại
downfall
sự sụp đổ, sự suy vong
look on
đứng nhìn, quan sát (không can thiệp)
onlooker
người đứng xem, người đứng ngoài cuộc
grate on sb
làm ai khó chịu, chướng tai gai mắt
blast out
phát ra âm thanh rất to (nhạc, tiếng ồn)
settled into swh
dần quen và hòa nhập với nơi ở/môi trường mới
belt out sth
hát hoặc chơi nhạc một cách to, đầy năng lượng
bang sth down
đặt/đập mạnh cái gì xuống (với sự tức giận)
draw out sth
kéo dài (thời gian, cuộc trò chuyện) / rút tiền
peal out
vang lên rộn rã (tiếng chuông, tiếng cười)
wear sb down
làm ai kiệt sức, khuất phục hoặc nản lòng
bring in sb
mời/thuê ai làm việc, đưa ai về đồn cảnh sát
turn around (a company/firm...)
đảo ngược tình thế, giúp (công ty) khởi sắc/vượt khó
stick to sb
trung thành/gắn bó với ai
tinker with sth
sửa chữa nhỏ, mày mò/thay đổi lặt vặt
shake sth up
cải tổ, tái cơ cấu mạnh mẽ
bring in (changes/suggestions...)
áp dụng/đưa ra (thay đổi, đề xuất)
perk up
phấn chấn lên, vui vẻ trở lại
ease up
giảm bớt (cường độ, tốc độ), thư giãn
keen on sb Ving
thích/hứng thú với việc ai đó làm gì
mess around with sth
nghịch ngợm, làm phiền hoặc can thiệp thiếu nghiêm túc vào cái gì
hang over sb
ám ảnh, lo âu treo lơ lửng trên đầu ai
botch up
làm hỏng, làm hỏng việc do vụng về
spill over into (lives/relationships...)
lan sang, ảnh hưởng xấu tới (cuộc sống, mối quan hệ)
catch up in sth
bị cuốn vào, vướng vào (thường là rắc rối)
run into difficulties
gặp phải khó khăn, trắc trở
land in prison
bị tống giam, vào tù
bear up
chống chọi tốt, đứng vững (trước khó khăn, nỗi đau)
be riddled with (+ bệnh/rắc rối)
tràn ngập, đầy rẫy (bệnh tật, lỗi sai, sự dối trá)
display as
thể hiện như là, bộc lộ ra thành
bulk up
tăng cơ, trở nên to lớn/mạnh mẽ/dày dặn hơn
summon up
dồn hết tâm trí, lấy hết (can đảm, sức lực) để làm gì
scorching hot
Nóng như thiêu như đốt
a flash in the pan
Chóng nở chóng tàn, hiện tượng nhất thời
take a shine to sb
Có cảm tình ngay với ai
spick and span
Gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ
go up in the world
Khá giả hơn, có vị thế cao hơn
knock / lick sth into shape
Cải thiện, sắp xếp lại cho chỉn chu
in ruins
Bị hư hại nặng, bị phá hủy
a bird in the hand is worth two in the bush
Thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn lời hứa trên mây hạc vàng
cast aspersions on
Nói xấu, gièm pha
run a business
Điều hành công việc kinh doanh
bend one's ear
Nói chuyện dài dòng với ai (về vấn đề cá nhân)
come in handy
Hữu ích, tiện lợi
follow suit
Bắt chước, làm theo người khác
invariably
Luôn luôn, lúc nào cũng vậy
variable
Biến số; có thể thay đổi
stand one's ground
Giữ vững lập trường
sth bring the house down
Cả hội trường vỗ tay tán thưởng
sb give sth a standing ovation
Nhiệt liệt đứng dậy vỗ tay khen ngợi
argue the toss
Tranh cãi vô ích về quyết định đã định đoạt
cramp one's style
Cản trở, gò bó ai
take liberties with
Tùy tiện thay đổi, bóp méo (sự thật)
liberty (n)
Sự tự do
liberal (adj)
Tự do, phóng khoáng
liberation (n)
Sự giải phóng
carry weight
Có sức nặng, có ảnh hưởng
secretary
Thư ký
it stands to reason
Rõ ràng là, là điều hiển nhiên
strike a bargain
Đạt được thỏa thuận
drive a hard bargain
Mặc cả sát giá, ép giá giỏi
pour scorn on sth
Miệt thị, coi thường
merciless
Tàn nhẫn, vô cảm
pull oneself together
Giữ bình tĩnh, lấy lại tự chủ
play dirty tricks on sb
Chơi xỏ, dùng chiêu trò bẩn với ai