Thẻ ghi nhớ: PHRASAL VERBS AND IDIOMS HANDS-OUT 11+12 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:33 PM on 8/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

bulk up one's muscle / body

become bigger, stronger, or more substantial, trở lên to lớn hơn

2
New cards

summon up one's courage / strength / energy

gather enough courage, strength, or effort to do sth, lấy can đảm, sức lực để làm gì

3
New cards

blow up at someone

explode, become very angry

4
New cards

peter out

gradually become weaker and stop, dần yếu đi rồi chấm dứt

5
New cards

blurt out a secret / the truth / an answer

say sth suddenly without thinking, buột miệng

6
New cards

breeze through an exam / a test / an interview

complete sth easily and quickly, hoàn thành dễ dàng

7
New cards

fend through a difficulty / hardship / tough period

manage to get through a difficult situation, xoay xở vượt qua khó khăn

8
New cards

press through a crowd / difficulty / crisi

continue moving/working despite difficulties, tiếp tục làm dù gặp khó khăn

9
New cards

chicken out of doing something

decide not to do sth because of fear, chuồn bước không dám làm vì sợ

10
New cards

rip off

lừa đảo, chặt chém / hét giá quá cao

11
New cards

rip-off

vụ lừa đảo, trò chặt chém (món đồ quá đắt so với giá trị)

12
New cards

set out

bắt đầu thực hiện một kế hoạch / khởi hành

13
New cards

outset

lúc đầu, sự bắt đầu (thường dùng: from the outset)

14
New cards

fall down

ngã xuống, thất bại

15
New cards

downfall

sự sụp đổ, sự suy vong

16
New cards

look on

đứng nhìn, quan sát (không can thiệp)

17
New cards

onlooker

người đứng xem, người đứng ngoài cuộc

18
New cards

grate on sb

làm ai khó chịu, chướng tai gai mắt

19
New cards

blast out

phát ra âm thanh rất to (nhạc, tiếng ồn)

20
New cards

settled into swh

dần quen và hòa nhập với nơi ở/môi trường mới

21
New cards

belt out sth

hát hoặc chơi nhạc một cách to, đầy năng lượng

22
New cards

bang sth down

đặt/đập mạnh cái gì xuống (với sự tức giận)

23
New cards

draw out sth

kéo dài (thời gian, cuộc trò chuyện) / rút tiền

24
New cards

peal out

vang lên rộn rã (tiếng chuông, tiếng cười)

25
New cards

wear sb down

làm ai kiệt sức, khuất phục hoặc nản lòng

26
New cards

bring in sb

mời/thuê ai làm việc, đưa ai về đồn cảnh sát

27
New cards

turn around (a company/firm...)

đảo ngược tình thế, giúp (công ty) khởi sắc/vượt khó

28
New cards

stick to sb

trung thành/gắn bó với ai

29
New cards

tinker with sth

sửa chữa nhỏ, mày mò/thay đổi lặt vặt

30
New cards

shake sth up

cải tổ, tái cơ cấu mạnh mẽ

31
New cards

bring in (changes/suggestions...)

áp dụng/đưa ra (thay đổi, đề xuất)

32
New cards

perk up

phấn chấn lên, vui vẻ trở lại

33
New cards

ease up

giảm bớt (cường độ, tốc độ), thư giãn

34
New cards

keen on sb Ving

thích/hứng thú với việc ai đó làm gì

35
New cards

mess around with sth

nghịch ngợm, làm phiền hoặc can thiệp thiếu nghiêm túc vào cái gì

36
New cards

hang over sb

ám ảnh, lo âu treo lơ lửng trên đầu ai

37
New cards

botch up

làm hỏng, làm hỏng việc do vụng về

38
New cards

spill over into (lives/relationships...)

lan sang, ảnh hưởng xấu tới (cuộc sống, mối quan hệ)

39
New cards

catch up in sth

bị cuốn vào, vướng vào (thường là rắc rối)

40
New cards

run into difficulties

gặp phải khó khăn, trắc trở

41
New cards

land in prison

bị tống giam, vào tù

42
New cards

bear up

chống chọi tốt, đứng vững (trước khó khăn, nỗi đau)

43
New cards

be riddled with (+ bệnh/rắc rối)

tràn ngập, đầy rẫy (bệnh tật, lỗi sai, sự dối trá)

44
New cards

display as

thể hiện như là, bộc lộ ra thành

45
New cards

bulk up

tăng cơ, trở nên to lớn/mạnh mẽ/dày dặn hơn

46
New cards

summon up

dồn hết tâm trí, lấy hết (can đảm, sức lực) để làm gì

47
New cards

scorching hot

Nóng như thiêu như đốt

48
New cards

a flash in the pan

Chóng nở chóng tàn, hiện tượng nhất thời

49
New cards

take a shine to sb

Có cảm tình ngay với ai

50
New cards

spick and span

Gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ

51
New cards

go up in the world

Khá giả hơn, có vị thế cao hơn

52
New cards

knock / lick sth into shape

Cải thiện, sắp xếp lại cho chỉn chu

53
New cards

in ruins

Bị hư hại nặng, bị phá hủy

54
New cards

a bird in the hand is worth two in the bush

Thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn lời hứa trên mây hạc vàng

55
New cards

cast aspersions on

Nói xấu, gièm pha

56
New cards

run a business

Điều hành công việc kinh doanh

57
New cards

bend one's ear

Nói chuyện dài dòng với ai (về vấn đề cá nhân)

58
New cards

come in handy

Hữu ích, tiện lợi

59
New cards

follow suit

Bắt chước, làm theo người khác

60
New cards

invariably

Luôn luôn, lúc nào cũng vậy

61
New cards

variable

Biến số; có thể thay đổi

62
New cards

stand one's ground

Giữ vững lập trường

63
New cards

sth bring the house down

Cả hội trường vỗ tay tán thưởng

64
New cards

sb give sth a standing ovation

Nhiệt liệt đứng dậy vỗ tay khen ngợi

65
New cards

argue the toss

Tranh cãi vô ích về quyết định đã định đoạt

66
New cards

cramp one's style

Cản trở, gò bó ai

67
New cards

take liberties with

Tùy tiện thay đổi, bóp méo (sự thật)

68
New cards

liberty (n)

Sự tự do

69
New cards

liberal (adj)

Tự do, phóng khoáng

70
New cards

liberation (n)

Sự giải phóng

71
New cards

carry weight

Có sức nặng, có ảnh hưởng

72
New cards

secretary

Thư ký

73
New cards

it stands to reason

Rõ ràng là, là điều hiển nhiên

74
New cards

strike a bargain

Đạt được thỏa thuận

75
New cards

drive a hard bargain

Mặc cả sát giá, ép giá giỏi

76
New cards

pour scorn on sth

Miệt thị, coi thường

77
New cards

merciless

Tàn nhẫn, vô cảm

78
New cards

pull oneself together

Giữ bình tĩnh, lấy lại tự chủ

79
New cards

play dirty tricks on sb

Chơi xỏ, dùng chiêu trò bẩn với ai