1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
disposable
adj dùng một lần/khả dụng
disposable income
thu nhập khả dụng
disposable cups/plates
ly/đĩa dùng một lần
dispose
v vứt bỏ/giải quyết
disposal
n sự vứt bỏ/sự thanh lý
destruction
n sự phá hủy
destructive
adj mang tính phá hủy
certificate
n/v chứng chỉ/cấp bằng
medical certificate
giấy chứng nhận y tế
award a certificate to sb
trao chứng chỉ cho ai
certification
n sự chứng nhận
certified
adj được chứng thực
label
n/v nhãn hiệu/dán nhãn
attach a label to sth
gắn nhãn vào cái gì
label sb as sth
gán mác ai là cái gì
accumulate
v tích lũy/chồng chất
accumulate wealth/debts
tích lũy của cải/nợ nần
accumulate data/evidence
tích lũy dữ liệu
accumulation
n sự tích lũy
be wasteful of sth
lãng phí cái gì
wasteful habits
những thói quen lãng phí
wastefully
adv một cách lãng phí
misleading
adj gây hiểu lầm/sai lệch
highly misleading information
thông tin sai lệch cao
misleading advertisements
quảng cáo gây hiểu lầm
mislead
v lừa dối
well-informed
adj am hiểu/có kiến thức
well-informed about sth
am hiểu về cái gì
a well-informed decision
quyết định đủ thông tin
betrayal
n sự phản bội
a sense of betrayal
cảm giác bị phản bội
an act of betrayal
một hành động phản bội
betray
v phản bội/để lộ
gain knowledge about sth
có được kiến thức về cái gì
lack of knowledge
sự thiếu kiến thức
knowledgeable
adj am hiểu/thành thạo
express concern about sth
bày tỏ lo lắng về cái gì
primary concern
mối quan tâm hàng đầu
concerned
adj lo lắng/có liên quan
concerning
pr về/liên quan đến
disregard
n/v sự ngó lơ/coi thường
disregard for sth
sự coi thường đối với cái gì
total/flagrant disregard
sự coi thường hoàn toàn
have no intention of doing sth
không có ý định làm gì
with the intention of doing sth
với ý định làm gì
intentional
adj cố ý
intentionally
adv một cách cố ý
transparent
adj trong suốt/minh bạch
transparent plastic/glass
nhựa/thủy tinh trong suốt
a highly transparent process
quy trình rất minh bạch
transparency
n tính minh bạch
transparently
adv một cách minh bạch
carbon-neutral
adj trung hòa carbon
carbon neutrality
n sự trung hòa carbon
optimize
v tối ưu hóa
optimize efficiency/performance
tối ưu hóa hiệu suất
optimize resources
tối ưu hóa các nguồn lực
optimization
n sự tối ưu hóa
optimum
adj/n tối ưu/điều kiện tốt nhất
duplicate
v/n sao chép/bản sao
duplicate a document/file
sao chép một tài liệu/tệp tin
avoid duplication of effort
tránh trùng lặp công sức
duplication
n sự trùng lặp/sự sao chép
transfer
v/n di chuyển/chuyển đổi
transfer sth from… to…
chuyển cái gì từ… đến…
transferable
adj có thể chuyển nhượng
restore order/peace
khôi phục trật tự/hòa bình
restoration
n sự khôi phục/phục chế
identical
adj giống hệt nhau
identical to/with sb/sth
giống hệt với ai/cái gì
identical twins
sinh đôi cùng trứng
identically
adv một cách giống hệt
examination
n sự kiểm tra/kỳ thi
examiner
n người chấm thi
trigger
v/n kích hoạt/gây ra/cò súng
trigger an allergy/attack
gây ra trận dị ứng/hen suyễn
trigger a memory
gợi nhớ một kỷ niệm