1/4
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

mặt sườn
🔙 Gai → sau
⬆↗ Hõm → trên ngoài
🔵 2 mặt – 🟢 3 bờ – 🟠 3 góc
🫁 Mặt sườn → ⤵ hố dưới vai → 💪 cơ dưới vai


🦴 Gai vai: từ 1/4 trên bờ trong → ↗ lên trên, ra ngoài → 🪶 mỏm cùng vai.
✂ Gai chia mặt sau → ⬆ hố trên gai + ⬇ hố dưới gai.
💪 Trên gai có cơ trên gai, dưới gai có cơ dưới gai.
🪶 Mỏm cùng vai có 🔗 mặt khớp đòn → 🤝 tiếp đầu cùng vai xương đòn; cổ + mỏm cùng vai tạo 📐 góc cùng vai.


các bờ xương vai
🧠⚡ Nhớ 3 bờ
↔ BỜ TRONG: 1/4 chếch trên ngoài + 3/4 thẳng cột sống→ 🦴 gai vai
💪mép Trước bờ trong= răng trước | mép Sau bờ trong = góc (trên) + trám (dưới)↔ BỜ NGOÀI: trên dày; dưới có gờ chéo → 💪 tròn bé + tròn to
⬆ BỜ TRÊN: mỏng, sắc; ngoài → 🔻 khuyết vai (mạch+tk vai trên qua), bẻ gập ra trc → 🦴 mỏm quạ (đầu: nhị đầu + quạ cánh tay; trên: dc nón + thang; trong: ngực bé; ngoài: dc cùng vai quạ)


các góc vai
Trên → Dưới → Ngoài
⬆ Trên: 💪 nâng vai
⬇ Dưới: trước = 💪 dưới vai + răng trước; sau = 💪 tròn to + lưng rộng
↗ Ngoài: 🥣 ổ chảo {trên bé (củ trên: dài nhị); dưới to (củ dưới: dài tam)} + thân xương vai = cổ xương vai → chỏm xương cánh tay


ĐẶC ĐIỂM: cong hình chữ S → lồi ra sau ở trong + lồi ra trước ở ngoài → đầu trong khớp xương ức + đầu ngoài khớp mỏm cùng xương vai.
ĐỊNH HƯỚNG: Đặt xương nằm ngang → đầu dẹt ra ngoài → bờ lồ đầu dẹt ra trước → mặt rãnh ở dưới.
🦴 MÔ TẢ
Xương đòn → 1 thân + 2 đầu
THÂN XƯƠNG → cong hình chữ S → 2 mặt + 2 bờ
# Mặt trên → ngoài phẳng + trong lồi + giữa nhẵn → phía trong: cơ ức–đòn–chũm; phía ngoài: cơ delta ở trước + cơ thang ở sau
# Mặt dưới → gồ ghề → có rãnh cơ dưới đòn → cơ dưới đòn bám.
# Bờ trước → ngoài mỏng + lõm → cơ delta bám; trong dày + lồi → cơ ngực to bám.
# Bờ sau → ngoài lồi + gồ ghề → cơ thang bám; trong lõm → cơ ức–đòn–chũm bám.
HAI ĐẦU XƯƠNG
Đầu trong = đầu ức → to + dày, có mặt khớp ức, phía dưới có ấn dây chằng sườn–đòn → dây chằng sườn
Đầu ngoài = đầu cùng vai → dẹt + rộng, có mặt khớp cùng vai, dưới có củ nón + đường thang, phía trên có u lồi/lồi củ dây chằng quạ–đòn
⚠ 5. ÁP DỤNG LÂM SÀNG
Xương đòn → trong khớp xương ức + ngoài khớp xương vai → xương vai khớp xương cánh tay → ngã chống khuỷu hoặc vai → lực truyền cơ thể → xương vai → xương đòn → xương đòn ít di động → dễ gãy.
Gãy giữa → đoạn ngoài: cơ delta + cơ dưới đòn kéo xuống → đoạn trong: cơ ức-đòn-chũm kéo lên → di lệch.
Gãy ngoài → ít di lệch hơn.
👉 Hay gãy nhất: chỗ nối 1/3 ngoài + 2/3 trong.